Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh về trường học và trường đại học

Từ vựng tiếng Anh về trường học và trường đại học

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Hôm nay chúng ta sẽ học chủ đề quen thuộc không thể bỏ qua đó là bài viết từ vựng tiếng Anh về trường học và trường đại học dưới đây.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 10 HKII – chương trình mới
  • Cách học ngữ pháp tiếng Anh trong 3 bước đơn giản đến bất ngờ
  • Từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành thời trang đầy đủ nhất
  • 200 từ vựng và mẫu câu tiếng Anh giao tiếp văn phòng thông dụng nhất
  • Hướng dẫn cách đọc số trong tiếng Anh chính xác

=> Từ vựng tiếng Anh về chủ đề các loài thủy sinh vật

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh về trường học và trường đại học

=> 5 cách nhớ từ vựng tiếng Anh lâu nhất

=> Từ vựng tiếng Anh về đặc điểm và thuật ngữ địa lý

Từ vựng tiếng Anh về trường học và trường đại học

– Academic transcript / Grading schedule / Results certificate : Bảng điểm

– Be expelled from/be suspended from: bị đuổi học khỏi trường/bị đình chỉ thôi học

– Blackboard: bảng đen

– Boarding school: trường nội trú

– Break the rule: vi phạm quy định

– Canteen: căn tin

– Cheat in/check on an exam/a test: gian lận trong thi cử

– Classroom: phòng học

– Computor: vi tính

– Course book, textbook, teaching materials: giáo trình

– Credit mania / Credit-driven practice: Bệnh thành tích

– Day school: trường bán trú

– Do detention: bị phạt ở lại trường

– Drop out (of school) (Phrasal Verb): Bỏ học

– Drop-outs (n): Học sinh bỏ học

– English school: Trường anh ngữ

– Exercise / Task / Activity : Bài tập

– Get/be given a detention: bị phạt ở lại trường sau khi tan học

– High school: trường trung học phổ thông

– Homework / Home assignment : Bài tập về nhà

– Janitor: lao công

– Junior colleges : Trường cao đẳng

– Junior high school: trường trung học cơ sở

– Kindergarten: trường mẫu giáo

– Language school: Trường ngoại ngữ

– Lesson / Unit : Bài học

– Lesson plan: giáo án

– Library: thư viện

– Nursery school: trường mầm non

– Packed lunch: đồ ăn trưa mang theo từ nhà

– PE kit: trang phục thể thao ở trường.

– Play truant from bunk off/skive off school: chuồn/trốn học

– President/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistress: Hiệu trưởng

– Primary school: trường tiểu học

– Principal: hiệu trưởng

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Trường học

– Private school/ college/ university: trường tư thục

– Projector: máy chiếu

– Pupil : học sinh

– Qualification : Bằng cấp Certificate : Bằng, chứng chỉ

– Report: báo cáo học tập

– Research report / Paper / Article : Báo cáo khoa học

– Rule – quy định

– School dinner: bữa tối ở trường

– School fees: học phí

– School term: học kỳ

– School trip: chuyến đi chơi do trường tổ chức- be the victim/target of bullying: nạn nhân của bạo hành ở trường học

– School uniform: đồng phục học sinh

– Secondary school: trường trung học

– Sent to the headmaster or headmistress: gặp thầy/cô hiệu trưởng

– Service education : Tại chức (hệ vừa học vừa làm)

– Skip/cut class/school: học/thôi học

– Sports day: ngày thể dục thể thao

– State school/ college/ university: trường công lập

– Student: học sinh, sinh viên

– Subject: môn học

– Teacher: giáo viên, giảng viên

– University / College / undergraduate: trường Đại học

– Write / Develop (v): Biên soạn (giáo trình)

2. Từ vựng tiếng Anh về trường đại học

– Academic – /,ækə’demik/: học thuật

– Assignment – /ə’sainmənt/: bài tập

– Attendance – /əˈten.dəns/: mức độ chuyên cần

– Bachelor’s degree – /ˈbætʃələz dɪˌɡriː/: bằng cử nhân

– Certificate -/sə’tifikit/: giấy chứng nhận văn bằng

– Club – /klʌb/: câu lạc bộ

– College -/’kɔlidʒ/: trường Cao đẳng

– Computer room – /kəmˈpjuː.t̬ɚ.rʊm/: phòng máy tính

– Course – /kɔːrs/: khóa học

– Credit – /’kredit/: tín chỉ

– Diploma – /di’ploumə/: bằng cao đẳng, đại học

– Doctor’s degree – /’dɔktə/: bằng tiến sĩ

– Exam – /ɪɡˈzæm/: kì thi

– Exam results – /ɪɡˈzæm.rɪˈzʌltz/: kết quả thi

– Fail/pass an exam: trượt/qua kì thi

– Graduate/post-graduate/post-graduate student: sau đại học

– Gym – /dʒɪm/: phòng thể chất

– Hall of residence – /ˈrez.ə.dəns/: kí túc xá

– Laboratory – /ˈlæb.rə.tɔːr.i/: phòng thí nghiệm

Xem thêm : 1000 từ vựng tiếng Anh file PDF thông dụng, đầy đủ nhất

– Lecture – /’lekt∫ə/: lớp lý thuyết tại giảng đường

– Lecture hall – /ˈlek.tʃɚ. hɑːl/: giảng đường

– Lecturer – /ˈlek.tʃɚ/: giảng viên

– Library – /’laibrəri/: thư viện

– Locker – /ˈlɑː.kɚ/: tủ đồ

– Mark – /mɑːrk/: điểm

– Master’s degree – /’mɑ:stə/: bằng thạc sĩ

– Masters student – /ˈmæs.tɚ.ˈstuː.dənt/: học viên cao học

– Plagiarism – /’pleidʒərizəm/: hành động sao chép ý tưởng cho bài viết

– Playground – /ˈpleɪ.ɡraʊnd/: sân chơi

– Presentation – /,prezen’tei∫n/: bài thuyết trình

– Professor – /prə’fesə/: giáo sư

– Projector – /prəˈdʒek.tɚ/: máy chiếu

– PhD student: nghiên cứu sinh

– Researcher – /rɪˈsɝːtʃ/: nhà nghiên cứu

– Revise – /rɪˈvaɪz/ ôn lại

– Scholarship – /ˈskɒləʃɪp/: học bổng

– Semester – /sɪˈmestər/: kì học

– Sit an exam: dự thi

– Sport Hall – /spɔ:t hɔ:l/: hội trường thể thao

– Student – /ˈstuː.dənt/: sinh viên

– Student union – /ˌstjuː.dənt ˈjuː.ni.ən/: hội sinh viên

– Study /ˈstʌd.i/ /learn /lɝːn/: học

– Subject – /ˈsʌb.dʒekt/ môn học

– Tutorial – /tju:’tɔ:riəl/: lớp trợ giảng làm bài tập tại lớp

– Thesis – /ˈθiːsiːz/: luận văn

– Undergraduate – /ˌʌn.dɚˈɡrædʒ.u.ət/: cấp đại học

– University – /,ju:ni’və:səti/: trường đại học

– University campus – /ˌjuː.nəˈvɝː.sə.t̬i.ˈkæm.pəs/ /: khuôn viên trường đại học

– Workshop -/’wə:k∫ɔp/: lớp thực hành

Ví dụ:

– A bachelor’s degree is an undergraduate degree offered at four-year colleges and universities.

=> Bằng cử nhân đại học là bằng đại học yêu cầu 4 năm học tập tại đại học hoặc cao đẳng.

– My brother did get scholarship this year.

=> Em trai tớ đã dành được học bổng năm nay.

– You should revise carefully your homework so you will pass the exam easilly.

=> Cậu cần ôn bài tập về nhà cẩn thận thì sẽ vượt qua kỳ thi dễ dàng thôi.

– We have 2 semeters each year.

=> Chúng ta có hai kỳ học mỗi năm.

– We all passed the exam, cheer up!

=> Tất cả chúng ta đã vượt qua kỳ thi, ăn mừng thôi!

Đây là những từ vựng thông dụng nhất, chúng ta cần phải ghi nhớ sâu. Cách học từ vựng tiếng Anh với bài viết trên hiệu quả nhất là đặt câu để biết cách dùng và áp dụng thật nhiều khi đi học ở trường lớp. Chúc các bạn học tiếng Anh thành công!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 201+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I
Next Post: Luyện nghe tiếng Anh thương mại miễn phí dành cho dân văn phòng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026