Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 190+ TỪ VỰNG VỀ CÁC CON VẬT MUỐN GIỎI TIẾNG ANH CHỚ BỎ QUA!

190+ TỪ VỰNG VỀ CÁC CON VẬT MUỐN GIỎI TIẾNG ANH CHỚ BỎ QUA!

13/10/2023 13/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng về các con vật là 1 chủ đề cực thông dụng mà bạn không thể bỏ qua khi học tiếng Anh. Langmaster xin gửi tới bạn bộ từ vựng đầy đủ nhất về chủ đề các loài vật trong tiếng Anh. Nạp từ mới ngay thôi nào!

Có thể bạn quan tâm
  • Tiếng Anh 9 Unit 3: Từ vựng Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh A1 đầy đủ, chính xác nhất
  • Ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 1 đầy đủ nhất
  • 150+ Từ vựng tiếng Anh về các vật dụng trong nhà
  • Phương pháp học tốt môn tiếng Anh

1. Từ vựng về các con vật hoang dã

  1. bear /beə/ gấu
  2. polar bear /ˈpəʊlə beə/ gấu Bắc cực
  3. panda /ˈpændə/ gấu trúc
  4. tiger /ˈtaɪgə/ hổ
  5. tigress /ˈtaɪɡrəs/ hổ cái
  6. tiger cub /ˈtaɪgə kʌb/ hổ con
  7. lion /ˈlaɪən/ sư tử
  8. lioness /ˈlaɪənes/ sư tử cái
  9. lion cub /ˈlaɪən kʌb/ sư tử con
  10. panther /ˈpænθə/ báo đen
  11. leopard /ˈlɛpəd/ báo đốm
  12. cheetah /ˈʧiːtə/ báo Ghê.ta
  13. gazelle /ɡəˈzel/ linh dương
  14. rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ tê giác
  15. hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/ hà mã
  16. fox /fɒks/ cáo
  17. elephant /ˈɛlɪfənt/ voi
  18. wolf /wʊlf/ sói
  19. deer /dɪə/ nai
  20. doe /dəʊ/ con nai cái
  21. fawn /fɔːn/ nai con
  22. reindeer /ˈreɪndɪə/ tuần lộc
  23. elk /ɛlk/ nai sừng tấm
  24. moose /muːs/ nai sừng tấm
  25. rat /ræt/ chuột
  26. giraffe /ʤɪˈrɑːf/ hươu cao cổ
  27. frog /frɒg/ ếch
  28. snake /sneɪk/ rắn
  29. alligator /ˈælɪgeɪtə/ cá sấu
  30. crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ cá sấu
  31. bat /bæt/ dơi
  32. hyena /haɪˈiːnə/ linh cẩu
  33. chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/ tinh tinh
  34. gorilla /gəˈrɪlə/ gô ri la
  35. giant panda /ˈʤaɪənt ˈpændə/ gấu trúc
  36. boar /bɔː/ lợn rừng
  37. koala /kəʊˈɑːlə/ koala
  38. camel /ˈkæməl/ lạc đà
  39. sloth /sləʊθ/ con lười
  40. zebra /ˈziːbrə/ ngựa vằn
  41. squirrel /ˈskwɪrəl/ sóc
  42. baboon /bəˈbuːn/ khỉ đầu chó
  43. hedgehog /ˈhɛʤhɒg/ nhím
  44. monkey /ˈmʌŋki/ khỉ
  45. racoon /rəˈkuːn/ gấu mèo
  46. platypus /ˈplætɪpəs/ thú mỏ vịt
  47. badger /ˈbæʤə/ con lửng
  48. weasel /ˈwiːzl/ chồn
  49. otter /ˈɒtə/ rái cá
  50. skunk /skʌŋk/ chồn hôi

null

Xem thêm:

=> 230+ TỪ VỰNG VỀ TRƯỜNG HỌC AI HỌC TIẾNG ANH CŨNG PHẢI BIẾT

=> TỔNG HỢP 150 TỪ VỰNG VỀ DU LỊCH VÀ CÁC CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN NHẤT

2. Từ vựng về các con vật sống dưới nước

  1. crab /kræb/ cua
  2. seal /siːl/ hải cẩu
  3. octopus /ˈɒktəpəs/ bạch tuộc
  4. shark /ʃɑːk/ cá mập
  5. seahorse /ˈsiːhɔːs/ cá ngựa
  6. walrus /ˈwɔːlrəs/ voi biển
  7. starfish /ˈstɑːfɪʃ/ sao biển
  8. whale /weɪl/ cá voi
  9. penguin /ˈpɛŋgwɪn/ chim cánh cụt
  10. jellyfish /ˈʤɛlɪfɪʃ/ sứa biển
  11. squid /skwɪd/ con mực
  12. lobster /ˈlɒbstə/ tôm hùm
  13. shrimp /ʃrɪmp/ tôm
  14. oyster /ˈɔɪstə/ con hàu
  15. clam /klæmz/ con nghêu
  16. mussel /ˈmʌsl/ con trai
  17. oyster /ˈɔɪstə/ con hàu
  18. scallop /ˈskɒləp/ sò điệp
  19. sentinel crab /ˈsɛntɪnl kræb/ con ghẹ
  20. dolphin /ˈdɒlfɪn/ cá heo
  21. sea snail /siː/ /sneɪl/ ốc biển
  22. sea urchin /siː/ /ˈɜːʧɪn/ nhím biển
  23. sea turtle /siː/ /ˈtɜːtl/ rùa biển
  24. sea lion /siː/ /ˈlaɪən/ sư tử biển
  25. coral /ˈkɒrəl/ san hô
  26. seaweed /ˈsiːwiːd/ rong biển
  27. fish /fɪʃ/ cá
  28. clownfish /ˈklaʊnfɪʃ/ cá hề
  29. common carp /ˈkɒmən kɑːp/ cá chép
  30. goldfish /ˈgəʊldfɪʃ/ cá vàng
  31. salmon /ˈsæmən/ cá hồi
  32. crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ cá sấu
  33. anchovy /ˈænʧəvi/ cá cơm biển
  34. sperm whale /spɜːm weɪl/ cá nhà táng
  35. catfish /ˈkætˌfɪʃ/ cá trê
  36. eel /iːl/ lươn
  37. flounder /ˈflaʊndə/ cá bơn
  38. goby /ˈɡəʊbi/ cá bống
  39. herring /ˈhɛrɪŋ/ cá trích
  40. mackerel /ˈmækrəl/ cá thu
  41. pomfret /ˈpɒmfrɪt/ cá chim
  42. catfish /ˈkætfɪʃ/ cá trê
  43. tench /tentʃ/ cá mè
  44. tilapia /tɪˈlɑːpiə/ cá rô
  45. pufferfish /ˈpʌfəfɪʃ/ cá nóc
  46. suckermouth catfish /ˈsʌkəmaʊθ ˈkatfɪʃ/ cá dọn bể
  47. red tilapia /rɛd tɪˈleɪpɪə/ cá diêu hồng
  48. sardine /sɑːˈdiːn/ cá mòi
  49. snakehead fish /ˈsneɪkhɛd fɪʃ/ cá quả
  50. swordfish /ˈsɔːdfɪʃ/ cá kiếm
  51. stingray /ˈstɪŋreɪ/ cá đuối
  52. tuna /ˈtjuːnə/ cá ngừ
  53. anabas /ˈanəbəs/ cá rô
  54. flowerhorn /ˈflaʊəhɔːn/ cá la hán
  55. angelfish /ˈeɪndʒ(ə)lfɪʃ/ cá thiên thần
  56. alligator /ˈælɪgeɪtə/ cá sấu Mỹ
  57. sea snake /siː sneɪk/ rắn biển
  58. frog /frɒg/ ếch
  59. salamander /ˈsæləˌmændə/ kỳ giông
  60. hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/ hà mã

Xem thêm :

Từ vựng tiếng Anh cơ bản – Tất tần tật tên tiếng Anh của các loài động vật dưới nước [Langmaster]

Xem thêm:

=> 150 TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG ANH ĐỦ MỌI NGÀNH NGHỀ

=> 3 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

3. Tên các con vật nuôi trong nông trại

  1. sheep /ʃiːp/ cừu
  2. donkey /ˈdɒŋki/ lừa
  3. buffalo /ˈbʌfələʊ/ trâu
  4. goat /gəʊt/ dê
  5. cow /kaʊ/ bò
  6. goose /guːs/ ngỗng
  7. horse /hɔːs/ ngựa
  8. calf /kæf/ bê con
  9. chicken /ˈʧɪkɪn/ gà
  10. rooster /ˈruːstə/ gà trống
  11. hen /hɛn/ gà mái
  12. chick /ʧɪk/ gà con
  13. duck /dʌk/ vịt
  14. drake /dreɪk/ vịt đực
  15. duckling /ˈdʌklɪŋ/ vịt con
  16. turkey /ˈtɜːki/ gà tây
  17. ox /ɒks/ bò
  18. water buffalo /ˈwɔːtə ˈbʌfələʊ/ trâu
  19. sheep /ʃiːp/ cừu
  20. pig /pɪg/ lợn
  21. piglet /ˈpɪglət/ lợn con
  22. rabbit /ˈræbɪt/ thỏ
  23. bunny /ˈbʌni/ thỏ con
  24. earthworm /ɜːθ wɜːm/ giun đất
  25. cattle /ˈkætl/ gia súc
  26. dog dɔːɡ/ chó đực
  27. bitch /bɪtʃ/ chó cái
  28. puppy /ˈpʌpi/ chó con
  29. cat /kæt/ mèo
  30. queen /kwiːn/ mèo cái
  31. kitten /ˈkɪtn/ mèo con

null

4. Tên các con vật, các loài chim bằng tiếng Anh

  1. bird: các loài chim nói chung
  2. pheasant /ˈfɛznt/ gà lôi
  3. swallow /ˈswɒləʊ/ chim én
  4. canary /kəˈneəri/ chim hoàng yến
  5. pigeon /ˈpɪʤɪn/ chim bồ câu
  6. parrot /ˈpærət/ vẹt
  7. crow /krəʊ/ quạ
  8. hummingbird /ˈhʌmɪŋbɜːd/ chim ruồi
  9. raven /ˈreɪvn/ quạ
  10. quail /kweɪl/ chim cút
  11. kingfisher /ˈkɪŋˌfɪʃə/ chim bói cá
  12. swan /swɒn/ thiên nga
  13. woodpecker /ˈwʊdˌpɛkə/ chim gõ kiến
  14. toucan /ˈtuːkən/ chim toucan
  15. sparrow /ˈspærəʊ/ chim sẻ
  16. peacock /ˈpiːkɒk/ công
  17. penguin /ˈpɛŋgwɪn/ chim cánh cụt
  18. ostrich /ˈɒstrɪʧ/ đà điểu
  19. seagull /ˈsiːgʌl/ chim mòng biển
  20. eagle /ˈiːgl/ đại bàng
  21. flamingo /fləˈmɪŋgəʊ/ hồng hạc
  22. hawk /hɔːk/ diều hâu
  23. stork /stɔːk/ cò
  24. falcon /ˈfɔːlkən/ chim ưng
  25. vulture /ˈvʌlʧə/ kền kền

null

Xem thêm:

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> 1000 từ vựng thông dụng nhất

5. Tên các con vật, các loài côn trùng bằng tiếng Anh

  1. ant /ænt/ kiến
  2. scorpion /ˈskɔːpiən/ bọ cạp
  3. aphid /ˈeɪfɪd/ con rệp
  4. louse /laʊs/ con rận
  5. bee /biː/ con ong
  6. butterfly /ˈbʌtəflaɪ/ bướm
  7. beetle /ˈbiːtl/ bọ cánh cứng
  8. caterpillar /ˈkætəpɪlə/ sâu bướm
  9. flea /fliː/ con bị chét
  10. centipede /ˈsɛntɪpiːd/ con rết
  11. tick /tɪk/ con ve
  12. cockroach /ˈkɒkrəʊʧ/ con gián
  13. spider /ˈspaɪdə/ nhện
  14. termite /ˈtɜːmaɪt/ con mối
  15. wasp /wɒsp/ ong bắp cày
  16. praying mantis /ˈpreɪɪŋ/ /ˈmæntɪs/ bọ ngựa
  17. cricket /ˈkrɪkɪt/ con dế
  18. moth /mɒθ/ con bướm đêm
  19. dragonfly /ˈdrægənflaɪ/ chuồn chuồn
  20. mosquito /məsˈkiːtəʊ/ con muỗi
  21. firefly /ˈfaɪəflaɪ/ đom đóm
  22. maggot /ˈmægət/ con giòi
  23. fly /flaɪ/ con ruồi
  24. cicada /sɪˈkɑːdə/ ve sầu
  25. grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒpə/ châu chấu
  26. ladybug /ˈleɪdɪbʌg/ bọ rùa

70 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CƠ BẢN VỀ CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT – Học tiếng Anh Online (Trực tuyến)

Các bạn đã lưu hết các từ vựng về các con vật này chưa? Đừng quên học từ mới mỗi ngày để không bị học trước quên sau nhé. Chúc các bạn học tiếng Anh vui vẻ và hiệu quả hơn mỗi ngày.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Xu Hướng 10/2023 # Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Ejoy Extension Từ A # Top 10 Xem Nhiều
Next Post: Tất tần tật về bảng chữ cái tiếng Nhật »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026