Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / [Cập nhật] Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng

[Cập nhật] Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng

03/12/2023 03/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

tiếng anh chuyên ngành dành cho người đi làm banner cta

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng tiếng Anh về máy tính
  • Lộ trình học tiếng Anh cho học sinh THCS hiệu quả nhất
  •  5 cách làm chủ 12 thì trong giao tiếp tiếng anh 
  • 5 phương pháp học tiếng Anh cho bé 3 tuổi hiệu quả tại nhà
  • Mách bạn 10 cách học từ vựng tiếng Anh siêu tốc, nhanh thuộc nhớ lâu

Ở các vị trí như giao dịch viên ngân hàng, nhân viên hỗ trợ tín dụng, telesales, nhân viên thanh toán quốc tế, nhân viên phân tích tài chính, bạn sẽ phải thường xuyên làm việc trên hệ thống quản lý, các hồ sơ sở hữu lượng lớn thuật ngữ, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng.

Bạn đang xem: [Cập nhật] Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng

Chưa kể đến việc phải trao đổi với cấp trên, khách hàng và đối tác đến từ các quốc gia khác nhau trên thế giới. Thế nên, kiến thức và kỹ năng ngoại ngữ là yếu tố bắt buộc đối với bất kỳ ai đang và sẽ làm việc trong lĩnh vực Ngân hàng.

Chính vì vậy, hãy trau dồi vốn thuật ngữ, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng ngay từ hôm nay để có nền tảng Anh ngữ vững chắc, đảm bảo công việc tại Ngân hàng diễn ra thuận lợi và nhiều cơ hội thăng tiến.

1. Ưu thế của việc thành thạo tiếng Anh khi làm Ngân hàng

Nhân viên Ngân hàng mỗi ngày đến công ty đều phải thực hiện các công việc như kiểm tra hồ sơ, soạn thảo văn bản, phân tích thị trường và đề xuất các phương án, sản phẩm dịch vụ cho khách hàng, đối tác.

Trong quá trình thực hiện các thao tác nghiệp vụ đó, các thuật ngữ, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng xuất hiện với mật độ dày đặc.

Không chỉ phải đọc các hồ sơ tiếng Anh, viết email tiếng Anh, soạn thảo hợp đồng bằng tiếng Anh mà nhân viên Ngân hàng còn phải thảo luận, thuyết phục cấp trên, đối tác, khách hàng quốc tế cũng bằng Anh ngữ.

Thế nên, đối với một nhân viên có nền tảng tiếng Anh vững chắc sẽ có nhiều lợi thế hơn so với các bạn vẫn chưa thành thạo Anh ngữ.

Những ưu thế đó bao gồm:

– Có cơ hội tiếp xúc với nguồn học liệu quốc tế và thuận tiện làm giàu vốn tri thức chuyên ngành của mình.

– Theo dõi các buổi hội thảo, tư vấn và chia sẻ kinh nghiệm trong lĩnh vực Ngân hàng.

– Trao đổi công việc với bạn bè đa quốc gia về những xu hướng, dự đoán trên thị trường để có những phân tích, quyết định phù hợp trong công việc.

– Thể hiện năng lực của mình trong các cuộc họp, hội thảo và nâng tầm giá trị của bản thân trước nhiều người.

– Giao tiếp thành công với cấp trên, đối tác đến từ nhiều quốc gia, khu vực khác nhau.

– Được săn đón, tuyển dụng vào các vị trí cao với mức lương xứng đáng.

Bạn đang tìm kiếm cơ hội cho vị trí nhân viên Ngân hàng? Vậy thì không thể bỏ qua bí kíp: Tăng khả năng trúng tuyển với hơn 50 câu hỏi phỏng vấn Ngân hàng

2. Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng cơ bản

2.1. Các từ viết tắt tiếng Anh thường gặp trong Ngân hàng

– NPL (Non Performing Loan): Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện

Xem thêm : 7 mẹo nhỏ ghi nhớ từ vựng tiếng Anh

– OECD (The Organisation for Economic Co-operation and Development): Tổ Chức Hợp Tác và Phát Triển Kinh Tế

– P&L (Profit and Loss): Lãi và lỗ

– POF (Proof of Funds): Chứng minh tài chính

– ROA (Return on Assets): Hệ số sinh lời trên tài sản

– SBA (Small Business Administration): Quản trị doanh nghiệp nhỏ

– SE (Small Enterprises): Doanh nghiệp nhỏ

– SME (Small and Medium Enterprises): Doanh nghiệp vừa và nhỏ

– SRA (Sale and Repurchase Agreement): Thoả thuận mua bán lại

– ATM (Automated Teller Machine): Máy rút tiền tự động

– BD (Business Development): Phát triển kinh doanh

– BRIC (Brazil, Russia, India, China): Brazil, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc

– CAGR (Compound Annual Growth Rate): Tỷ lệ tăng trưởng hàng năm tổng hợp

– CFO (Chief Financial Officer): Trưởng Phòng/Giám đốc Tài Chính

– CRM (Customer Relationship Management): Quản Lý Quan Hệ Khách Hàng

– EM (Emerging Markets): Các Thị Trường Mới Nổi

– EMPEA (Emerging Markets Private Equity Association): Hiệp Hội Cổ Phần Tư Nhân trong Các Thị Trường Mới Nổi

– EWS (Early Warning Services): Các dấu hiệu cảnh báo ban đầu

– IT (Information Technology): Công Nghệ Thông Tin

Xem thêm : Spaced Repetition – Phương pháp học lặp lại ngắt quãng

– LE (Large Enterprises): Doanh Nghiệp Cỡ Lớn

– ME (Middle Enterprises): Doanh Nghiệp Cỡ Vừa

– MFI (Microfinance Institution): Tổ chức tài chính vi mô

– MIF(Multiple Investor Fund): Quỹ đầu tư đa phương

– MIS (Management Information System): Hệ thống quản lý thông tin

– MSME (Micro Small and Medium enterprises): Doanh nghiệp vi mô, doanh nghiệp vừa và nhỏ

– NGO (Non Government Organisation): Tổ Chức Phi Chính Phủ

– FI (Financial Institution): Tổ chức tài chính

– FS (Financial Services): Dịch vụ tài chính

– GDP (Gross Domestic Product): Tổng sản phẩm quốc nội

– GM (General Manager): Tổng Giám Đốc Điều Hành

– HQ (Headquarter): Trụ sở chính

– IFC (International Finance Corporation): Tổ chức Tài Chính Quốc Tế

2.2. Từ vựng tiếng Anh Ngân hàng về các loại tài khoản

bank accounttài khoản ngân hàngI would like to open a new bank account.personal accounttài khoản cá nhânMy personal account is now being locked.current account/ checking accounttài khoản vãng laiCurrent account is good for day-to-day purchases, yet you don’t get much interest.deposit accounttài khoản tiền gửiWhat interest rate are you getting for your deposit account?saving accounttài khoản tiết kiệmHow much do you want to send to your savings account?fixed accounttài khoản có kỳ hạnCan I draw all my money in the fixed account?

2.3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng về các loại thẻ

credit cardthẻ tín dụngHe always paid by credit card.debit cardthẻ ghi nợHer debit card does not have enough money to buy that shirt.charge cardthẻ thanh toánCan I use my charge card to pay?prepaid cardthẻ trả trướcA prepaid card can help control your spending.cheque guarantee cardthẻ đảm bảoCheque guarantee cards can be used to buy online goods.visa cardthẻ visaPlease bring your visa card when going abroad.mastercardthẻ masterMy mastercard did not work when I went to Australia.

3. Bộ thuật ngữ/ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng thông dụng

Một số từ và cụm từ thường gặp trong lĩnh vực Tài chính Ngân hàng cũng như trong các cuộc giao dịch hàng ngày.

account holder/əˈkaʊnts/ /ˈhəʊl.dər/chủ tài khoảnaccounts payable/ə’kaunts ‘peiəbl/tài khoản nợ phải trảaccounts receivable/ə’kaunts ri’si:vəbl/tài khoản phải thuaccrual basi/ə’kru:əl ‘beisis/phương pháp kế toán dựa trên dự thu – dự chiamortization/ə,mɔ:ti’zeiʃn/khấu haoarbitrage/,ɑ:bi’trɑ:ʤ/kiếm lời chênh lệchasset/’æset/tài sảnauthorise/ˈɔː.θər.aɪz/cấp phépBACSdịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàngbalance/’bæləns/số dư tài khoảnbank card/bæɳk kɑ:d /thẻ ngân hàngbanker/’bæɳkə/người của ngân hàngbankrupt = bust/’bæɳkrəpt/ = /bʌst/vỡ nợ, phá sảnbankruptcy/’bæɳkrəptsi/sự phá sản, vỡ nợbearer cheque/ˈbeə.rər/Séc vô danhbond/bɔnd/trái phiếuboom/bu:m/sự tăng vọt (giá cả)broker/’broukə/người môi giớicapital/’kæpitl/vốncardholder/ˈkɑːrdhəʊldər/chủ thẻcash basis/kæʃ ‘beisis/phương pháp kế toán dự trên thực thu – thực chicash card/kæʃ kɑ:d/thẻ rút tiền mặtcash point/kæʃ pɔint/điểm rút tiền mặtcashier/kə’ʃiə/nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)certificate of deposit/sə’tifikit əv di’pɔzit/chứng chỉ tiền gửiCHAPShệ thống thanh toán bù trừ tự độngcharge card/tʃɑ:dʤ kɑ:d/thẻ thanh toáncheque /tʃek kɑ:d /Séccheque clearing/ˈklɪə.rɪŋ/sự thanh toán Séccirculation/,sə:kju’leiʃn/sự lưu thôngclear/kliə/thanh toán bù trừcode word/ˈkəʊd wɜːrd/ký hiệu (mật)collateral/kɔ’lætərəl/tài sản ký quỹcommodity/kə’mɔditi/hàng hóacost of capital/kɔst əv /’kæpitl/chi phí vốncounterfoil/ˈkaʊn.tə.fɔɪl/cuống (Séc)credit card/ˈkredɪt kɑːrd/thẻ tín dụngcrossed cheque/krɒst tʃek/Séc thanh toán bằng chuyển khoảncumulative/’kju:mjulətiv/tích lũydebit balance/ ‘debit ‘bæləns/số dư nợdebit/’debit/ghi nợdebt/det/khoản nợdecode/diːˈkəʊd/giải mãdeficit/’defisit/thâm hụtdeposit money/di’pɔzit ‘mʌni /tiền gửidepreciation/di,pri:ʃi’eiʃn/sự giảm giádirect debi/di’rekt ‘debit /ghi nợ trực tiếpdispenser/dis’pensə/máy rút tiềndividend/’dividend/lãi cổ phầndraw/drɔː/rútdrawee/drɔːˈiː/ngân hàng của người ký phátdrawer/drɔːr/người ký phát (Séc)encode/ɪnˈkəʊd/mã hoáequity/’ekwiti/vốn cổ phầnexchange traded fund/iks’tʃeindʤ treid fʌnd/quỹ đầu tư chỉ sốexpiry date/ɪkˈspaɪəri deɪt/ngày hết hạnfiduciary/fi’dju:ʃjəri/ủy thácfund/fʌnd/quỹgive credit/ɡɪv ˈkredɪt/cấp tín dụnggrowth stock/grouθ stɔk/cổ phiếu tăng trưởnghedge fund/hedʤ fʌnd/quỹ đầu cơhonour/’ɔnə/chấp nhận thanh toánillegible/i’ledʤəbl/không đọc đượcinterest/’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/tiền lãi suấtinternet banking/ɪntərnet bæŋkɪŋ/dịch vụ ngân hàng qua internetin figures/ˈfɪɡ.ər/(tiền) bằng sốin word/wɜːd/(tiền) bằng chữinvest/in’vest/đầu tưinvestor/in’vestə/nhà đầu tưinvoice/’invɔis/danh đơn hàng gửiletter of authority/ɔːˈθɒr.ɪ.ti/thư ủy nhiệmleverage/’li:vəridʒ/đòn bẩyliability/,laiə’biliti/nghĩa vụ pháp lýmagnetic/mæg’netik/từ tínhmake out/meɪk/ /aʊt/ký phát, viết (Séc)make payment/ meik ‘peimənt/ra lệnh chi trảmargin account/’mɑ:dʤin ə’kaunt/tài khoản ký quỹmoney market/’mʌni ‘mɑ:kit/thị trường tiền tệmortgage/’mɔ:gidʒ/thế chấpmutual fund/’mju:tjuəl fʌnd/quỹ tương hỗnon-card instrumentphương tiện thanh toán không dùng tiền mặtobtain cash/əb’tein kæʃ/rút tiền mặtopen cheque/tʃek/Séc mởoutcome/’autkʌm/kết quảpay into/peɪ/nộp vàopaycheck/pei tʃek/xác nhận tiền lươngpayee/peɪˈiː/người đươc thanh toánplace of cash/pleɪs/ /əv/ /kæʃ/nơi dùng tiền mặtplastic card/’plæstik kɑ:d/thẻ nhựaplastic money/’plæstik ‘mʌni /tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)portfolio/pɔ:t’fouljou/hồ sơ năng lựcpremium/’pri:mjəm/phí bảo hiểmpresent/’preznt – pri’zent/xuất trình, nộpprofit/profit/tiền lãi, lợi nhuậnproof of indentify/pruːf/ /aɪˈden.tɪ.faɪ/bằng chứng nhận diệnreal estate/riəl is’teit/bất động sảnrecession/ri’seʃn/sự suy thoáireconcile/’rekənsail/bù trừ, điều hoàrefer to drawer/rɪˈfɜːr/ /tə/ /drɔːr/tra soát người ký phátrevenue/’revinju:/thu nhậpsaving/’seiviɳ/tiết kiệmshareholder/ˈʃerhəʊldər/cổ đôngshort selling/ʃɔ:t seliɳ/bán khốngsmart card/smɑ:t kɑ:d/thẻ thông minhsort code/sɔːrt kəʊd/mã chi nhánh Ngân hàngsort of card/sɔːrt/ /əv/ /kɑːrd/loại thẻstatement/’steitmənt/sao kê (tài khoản)stock/stɔk/cổ phiếusubtract/səb’trækt/trừtake out/teɪk aʊt/rút tiềntrade/treid/sự mua bántreasury bill/’treʤəri bill/kỳ phiếu kho bạctreasury stock/’treʤəri stɔk/cổ phiếu ngân quỹtycoon/tai’ku:n/nhà tài phiệtvalue/’vælju:/giá trịventure capital/’ventʃə ‘kæpitl/đầu tư mạo hiểmvolatility/,vɔlə’tiliti/mức biến độngvoucher/ˈvaʊ.tʃər/biên lai, chứng từwithdraw/wi ‘dr :/rút tiền mặt

Sharing is caring!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài trước
Next Post: Vì sao Gen Z chuộng giao tiếp trực tuyến? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026