Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 103+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

103+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Du lịch là lĩnh vực đòi hỏi rất cao về trình độ tiếng Anh, đặc biệt là các nhân viên của ngành khách sạn thì phải có vốn tiếng Anh tương đối tốt trở lên. Vì thế trong bài viết này, 4Life English Center (e4life.vn) sẽ giới thiệu đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn thông dụng nhất hiện nay. Đừng bỏ lỡ những thông tin hữu ích này nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • CÁCH ĐỌC VÀ VIẾT THỨ NGÀY THÁNG TIẾNG ANH CHÍNH XÁC NHẤT
  • 7 CÁCH ĐỂ NÓI TIẾNG ANH TỰ NHIÊN HƠN
  • 400+ từ vựng tiếng Anh trình độ A2 dễ nhớ nhất giúp bạn nâng trình tiếng Anh trong chốc lát!
  • Kiến thức tiếng Anh
Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

1.1 Các loại phòng và loại giường

  • Superior Room: Phòng cao cấp.
  • Double: Phòng thiết kế cho hai khách ở.
  • Quad: Phòng thiết kế cho bốn khách ở.
  • Twin: Phòng có hai giường đơn.
  • Suite: Phòng khách và phòng ngủ.
  • Connecting Room: Phòng thông nhau.
  • Disable Room: Phòng dành cho người khuyết tật.
  • Villa: Biệt thự.
  • Standard Room: Phòng tiêu chuẩn.
  • Single: Phòng thiết kế cho một khách ở.
  • Triple: Phòng thiết kế cho ba khách ở.
  • Queen: Phòng dành cho một hoặc nhiều khách ở.
  • Double-double: Phòng có hai giường đôi.
  • Apartment: dạng căn hộ nhỏ.
  • Murphy Room: Phòng trang bị giường sofa.
  • Cabana: Phòng có bể bơi hoặc bể bơi liên kề với phòng.
  • Single bed: Giường đơn.
  • King size bed: Giường cỡ lớn.
  • Queen size bed: Giường đôi lớn.
  • Super King size bed: Giường siêu lớn.
  • Vacancy: phòng trống.
  • Sauna: Phòng tắm hơi.
  • Gym: Phòng tập thể dục.
  • Games room: phòng trò chơi.

1.2 Các vị trí trong khách sạn

  • Housekeeper: Phục vụ phòng.
  • Receptionist: Lễ tân.
  • Concierge: Nhân viên phục vụ sảnh.
  • Operator: Nhân viên tổng đài.
  • Sales: Nhân viên kinh doanh.
  • Chambermaid: Nữ phục vụ phòng.
  • Public Attendant: Nhân viên vệ sinh khu vực công cộng.
  • Bellman: Nhân viên hành lí.
  • Guest Relation Officer: Nhân viên quan hệ khách hàng.
  • Door man/girl: Nhân viên trực cửa.
  • Duties manager: Nhân viên tiền sảnh.
  • Doorman: người gác cổng.
  • Porter: người gác cổng, xách hành lý cho khách.
  • Valet: nhân viên bãi đỗ xe.

1.3 Các trang thiết bị trong phòng khách sạn

  • Air conditioner: điều hoà.
  • Shower: vòi hoa sen.
  • Heater: bình nóng lạnh.
  • Laundry bag: tủ đựng đồ giặt.
  • Television: ti vi.
  • Key tape: thẻ chìa khoá.
  • Slippers: dép đi trong phòng.
  • Pillow: gối.
  • Ensuite bathroom: buồng tắm trong phòng ngủ.
  • Bath: bồn tắm.
  • Fridge: tủ lạnh.
  • Wardrobe: tủ đựng đồ.
  • Wife: mạng.
  • Bath robe: áo choàng.
  • Reading Lamp: đèn bàn.
  • Drap: ga giường.
  • Basket: giỏ rác.
  • Minibar: quầy bar nhỏ.
  • Safe: két sắt.
  • Sofa bed/ pullout couch: ghế sô pha có thể dùng như giường.
  • Pillow case/ linen: vỏ gối.
  • Towel: khăn tắm.
  • Key: Chìa khóa phòng.
  • Lights: Đèn.
  • Telephone: Điện thoại bàn.
  • Fridge: Tủ lạnh.
  • Heater: Bình nóng lạnh.
  • Remote control: Bộ điều khiển.
  • Tea and coffee making facilities: Đồ pha trà và cà phê.
  • Bath: Bồn tắm.

1.4 Thủ tục trả, nhận phòng

  • Book: đặt phòng.
  • Check out: trả phòng.
  • Rate: mức giá.
  • Credit card: thẻ tín dụng.
  • Tax: thuế.
  • Damage charge: phí đền bù thiệt hại.
  • Guaranteed booking: đặt phòng có đảm bảo.
  • Check in: Nhận phòng.
  • Pay the bill: thanh toán.
  • Rack rate: giá niêm yết.
  • Invoice: hoá đơn.
  • Deposit: tiền đặt cọc.
  • Late charge: phí trả chậm.

1.5 Các từ vựng chuyên ngành khách sạn khác

  • Brochures: cẩm nang giới thiệu
  • Elevator: thang máy.
  • Arrival list: danh sách khách đến.
  • Guest account: hồ sơ ghi các khoản chi tiêu của khách.
  • Late check out: trả phòng muộn.
  • No – show: khách chưa đặt phòng trước.
  • Upgrade: nâng cấp.
  • Occupied: Phòng đang có khách đến.
  • Luggage cart: xe đẩy hành lý.
  • Complimentary: các dịch vụ miễn phí kèm theo.
  • Stairway: cầu thang bộ.
  • Arrival time: thời gian dự tính khách sẽ đến.
  • Guest stay: thời gian lưu trú của khách.
  • Early departure: khách trả phòng sớm.
  • Travel agent: đại lý du lịch.
  • Upsell: bán vượt mức.
  • Vacant ready: Phòng sẵn sàng phục vụ.
  • Fire escape: lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn.
  • Amenities: những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn.
  • Maximumcapacity: số lượng người tối đa cho phép.
  • View: quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng.
  • Wakeup call: dịch vụ gọi báo thức.

2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
  • How can I help you today? – Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
  • What name is the reservation under? – Quý khách đặt phòng dưới tên gì?
  • Do you want a single room or a double room? – Quý khách muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?
  • How long will you be staying? – Quý khách ở trong bao lâu?
  • Your room number is 204. – Số phòng của quý khách là 204.
  • Do you want breakfast? – Quý khách có muốn dùng bữa sáng hay không?
  • Could I have your room number and key, please? – Tôi có thể xin lại số phòng và chìa khóa phòng được không?
  • Sorry, we’re full. = Sorry, I don’t have any rooms available. – Rất tiếc, chúng tôi không còn phòng để phục vụ quý khách.
  • We do have a free airport shuttle service. – Chúng tôi có xe đưa đón sân bay miễn phí.
  • Hello, welcome to [name of your hotel]! – Xin chào, chào mừng quý khách đến với [tên khách sạn của bạn]!
  • Do you have a reservation? – Quý khách đã đặt phòng chưa?
  • Which type of room do you want to stay in? – Quý khách muốn ở phòng loại nào?
  • How many nights? – Quý khách đặt phòng trong bao nhiêu đêm?
  • Do you need an extra bed? – Quý khách có cần thêm một chiếc giường không?
  • Should you have any questions or requests, please dial ‘0’ from your room. – Nếu quý khách có câu hỏi hay yêu cầu nào khác, xin hãy bấm số 0 ở điện thoại phòng.
  • Could I have your ID and credit card, please? – Tôi có thể xem thẻ ID hoặc thẻ tín dụng của quý khách được không?
  • Your total is… . How will you be paying for this, please? – Tổng chi phí của bạn là… quý khách muốn thanh toán như thế nào?
  • Did you enjoy your stay with us? – Quý khách có hài lòng với quãng thời gian tại khách sạn chúng tôi không?
  • Do you have any vacancies? – Còn phòng nào đang trống không nhỉ?
  • Can I see the room, please? – Tôi có thể xem trước phòng không?
  • I would like a double room. – Tôi muốn đặt phòng đôi.
  • What time is breakfast? – Bữa sáng bắt đầu lúc nào?
  • What time is check out? – Khung thời gian cho trả phòng là khi nào?
  • I would like a room for 2 nights, please? – Tôi muốn đặt 1 phòng cho 2 ngày đêm.
  • Is there any room cheaper? – Có phòng nào rẻ hơn nữa không bạn?
  • Are meals included? – Dịch vụ có bao gồm bữa ăn hay không?
  • Do you have a room with a balcony? – Có phòng nào có ban công hay không?
  • I’d like to check out, please. – Tôi muốn trả phòng.
  • Can I have another room, please? This one is…(not clean/too noisy/…) – Tôi có thể đổi phòng khác được không? Phòng này…(không sạch/quá ồn/…)
  • The…(television/air conditioner/shower/…) is broken. – Cái…(TV/điều hòa/vòi hoa sen/TV/…) bị hỏng rồi.
  • Can I have…(some towels/extra blankets/extra pillpows/some soap/…) please? – Tôi cần…(vài khăn tắm/chăn/gối/xà phòng tắm/…) có được không?

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. 4Life English Center (e4life.vn) hi vọng bài viết này đã mang đến những kiến thức hữu ích cho bạn. Chúc bạn luôn thành công với sự lựa chọn của mình.

Bạn đang xem: 103+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Xem thêm : 84 CẤU TRÚC CÂU TRONG TIẾNG ANH

Tham khảo thêm:

  • Phương pháp học tiếng Anh cho người đi làm
  • Học giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp web luyện tập tiếng Anh online miễn phí
Next Post: Khám Phá Ứng Dụng Cake – App Học Tiếng Anh 100% FREE »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026