Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Loài hoa

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Loài hoa

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Những bông hoa luôn là một phần đặc biệt của cuộc sống, tô điểm thêm cho cuộc đời. Vậy bạn đã biết những từ vựng tiếng Anh chủ đề các loài hoa chưa? Hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây của TOPICA Native: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề loài hoa.

Có thể bạn quan tâm
  • [Sưu tầm] Sách học giao tiếp tiếng anh cấp tốc bạn nên đọc
  • Luyện phản xạ nói tiếng anh với 5 mẹo
  • Lớp tiếng Anh miễn phí của ‘thầy giáo’ sinh viên
  • BỘ GIÁO TRÌNH HỌC TIẾNG ANH TỔNG HỢP 4 KỸ NĂNG CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
  • 10 Đề ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2 năm 2023

Xem thêm:

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Loài hoa

  • Trọn bộ tổng hợp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Shopping

1. Những từ vựng tiếng Anh về loài hoa cần biết

1.1 Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận cây hoa

– flower /flaʊər/ : bông hoa

– leaf /liːf/ : lá

– root /ruːt/ : rễ

– stem /stem/ : thân hoa

– sepals /’sɛpəl/ : đài hoa

– stamen /’steɪmən/ : nhị hoa

– pistil /’pɪstɪl/ : nhụy hoa

– petals /’pɛtəl/ : cánh hoa

– anthers /’ænθər/ : bao phấn

– pollen /’pɑlən/ : phấn hoa

– pollination /,pɑlə’neɪʃən/ : thụ phấn

– embryo /’ɛmbri,oʊ/ : phôi thai

– spore /spoʊr/ : bào tử

1.2 Tên các loài hoa quen thuộc trong tiếng Anh

– daisy /ˈdeɪzi/ : hoa cúc

– rose /rəʊz/ : hoa hồng

– narcissus /nɑːrˈsɪsəs/ : hoa thuỷ tiên

– orchid /ˈɔːkɪd/ : hoa phong lan

– tulip /ˈtjuːlɪp/ : hoa tu-lip

– sunflower /ˈsʌnflaʊər/ : hoa hướng dương

– cyclamen /ˈsaɪkləmən/ : hoa anh thảo

– carnation /kɑːˈneɪʃən/ : hoa cẩm chướng

– poppy /ˈpɒpi/ : hoa anh túc

– pansy /ˈpænzi/ : hoa păng-xê

– violet /ˈvaɪələt/ : hoa vi-ô-lét

– mimosa /mɪˈmoʊsə/ : hoa xấu hổ; hoa trinh nữ

– lily /ˈlɪli/ : hoa huệ tây; hoa loa kèn

– gladiolus /ɡlædiˈoʊləs/ : hoa lay-ơn

– forget-me-not /fɚˈɡet.mi.nɑːt/ : hoa lưu ly

– bougainvillea /ˌbuːɡənˈvɪliə/ : hoa giấy

– cactus flower /ˈkæktəs ˈflaʊər/ : hoa xương rồng

– camellia /kəˈmiːliə /: hoa trà

– chrysanthemum /krɪˈsænθəməm/: cúc đại đóa

– cockscomb /ˈkɒkskəʊm/: hoa mào gà

– daffodil /ˈdæfədɪl/ : hoa thủy tiên vàng

– dahlia /ˈdæliə/ : hoa thược dược

– flamboyant /flæmˈbɔɪənt/ : hoa phượng

– frangipani /ˌfrændʒiˈpæni/ : hoa sứ

– gerbera /ˈdʒəːb(ə)rə /: hoa đồng tiền

Xem thêm : Tổng hợp mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chủ đề mời bạn đi chơi

– hibiscus /hɪˈbɪskəs/ : hoa dâm bụt

– jasmine /ˈdʒæzmɪn/ : hoa nhài

– lavender /ˈlævəndər/: hoa oải hương

– lilac /ˈlaɪlək/: hoa tử đinh hương

– lotus /ˈloʊtəs/ : hoa sen

– magnolia /mæɡˈnoʊliə/ : hoa mộc lan

– marigold /ˈmæriɡoʊld/ : hoa vạn thọ

– tuberose /ˈtjuːbərəʊz/ : hoa huệ

– apricot blossom /ˈæprɪkɑːt ˈblɑːsəm/ : hoa mai

– cherry blossom /ˈtʃeri ˈblɑːsəm/ : hoa đào

– dandelion /ˈdændɪlaɪən/ : hoa bồ công anh

– moss rose /mɔːs roʊz/ : hoa mười giờ

– hydrangea /haɪˈdreɪndʒə/ : cẩm tú cầu

1.3 Từ vựng tiếng Anh về phân loại hoa

– fresh /freʃ/ : tươi

– withered /ˈwɪð.əd/ : khô héo

– dried flower /draɪd/ : hoa khô

– wildflowers /’waɪld,flaʊɝr/ : hoa dại

– cut flower /kət/ : hoa cắt ra để bán

– cut flowers in vase /veɪs/ : hoa được cắm trong lọ

– flowers in pot or planter /pɑt/ , /’plæntər/ : cây hoa trong chậu

– flower boxes /bɑks/ : hoa trang trí trong hộp

– flower garden /’ɡɑrdən/ , Flower bed /bɛd/ : hoa trồng trên các mảnh đất, bồn cây.

– Birthday flower /’bɜrθ,deɪ/ : hoa tặng sinh nhật

– Housewarming flower /’haʊs,wɔrmɪŋ/ : hoa mừng tiệc tân gia

– Graduation flower /,grædʒu’eɪʃən/ : hoa mừng lễ tốt nghiệp

Xem thêm: 4000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất

1.4 Từ vựng tiếng Anh miêu tả vẻ đẹp hoa

– Abloom /ə’blum/ : nở rộ

– Abundant /ə’bəndənt/ : phong phú

– Amazing /ə’meɪzɪŋ/ : ngạc nhiên

– Aromatic /,ærə’mætɪk/ : thơm

– Artful /’ɑrtfəl/ : khóe léo

– Artistic /ɑr’tɪstɪk/ : thuộc về nghệ thuật

– Beautiful /’bjutəfəl/ : xinh đẹp

– Blooming /’blumɪŋ/ : nở

– Bright /braɪt/ : tươi sáng

– Captivating /’kæptɪ,veɪtɪŋ/ : quyến rũ

– Charming /’ʧɑrmɪŋ/ : duyên dáng

– Dazzling /’dæzʌlɪŋ/ : chói sáng

– Elegant /’ɛləɡənt/ : thanh lịch

– Idyllic /aɪ’dɪlɪk/ : bình dị

– Unforgettable /,ənfər’ɡɛtəbəl/ : không thể nào quên

Xem thêm : Tiếng Anh giao tiếp theo 9 chủ đề thông dụng nhất

– Wonderful /’wəndərfəl/ : tuyệt vời

1.5 Từ vựng tiếng Anh miêu tả mùi hương hoa

– aroma /ə’roʊmə/ : mùi thơm (nồng nhưng dễ chịu)

– comforting /’kʌmfɝrtɪŋ/ : dễ chịu

– delicate /’dɛləkɪt/ : nhẹ nhàng

– evocative /ɪ’vɑkətɪv/ : mùi hương gợi nhớ

– heady /’hɛdi/ : thơm nồng

– intoxicating /ɪn’tɑksə,keɪtɪŋ/ : say

– laden /’leɪdən/ : thơm nồng, xông lên

– reek /rik/ : bốc lên

– sweet /swit/ : ngọt ngào

2. Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chủ đề các loài hoa

– Look ! Here’s a flower shop.I’m going to order some flowers.

(Nhìn kìa!Có một cửa hàng hoa.Tôi sẽ đặt mua mộ vài bông hoa.)

– I want to buy a bunch of flower

(Tôi muốn mua một bó hoa)

– I want to order a pot of flowers

(Tôi muốn đặt một chậu hoa)

– I must send some flowers to my teacher on teacher’s day.

(Tôi phải gởi hoa đến tặng thầy tôi nhân ngày nhà giáo)

– You have some very fresh rose. Are they fresh cut?

(Bạn có nhiều hoa hồng tươi đó. Có phải chúng mới được cắt không?)

– Yes, so they won’t fade too soon

(Vâng, nên chúng sẽ không héo nhanh đâu.)

– Make me a fine bouquet of dozen.

(Cho tôi một bó khoảng 12 bông hoa)

– Have them sent to this address

(Làm ơn gửi hoa đến địa chỉ này)

– If you keep changing the water of the vase at regular intervals they will last for several days

(Nếu bạn thay nước đều đặn thì hoa có thể tươi được nhiều ngày hơn đấy)

– How often should change the water?

(Nên thay nước sau bao lâu?)

– At least one a day

(Ít nhất một ngày một lần nhé)

– How long will it take before the buds blossom out into flowers?

(Bao lâu thì nụ hoa mới nở hoa vậy bạn?)

– I would say in a couple of days, or even sooner, depending on the temperature

(Có thể là vài hôm hoặc cũng có thể sớm hơn, tùy vào nhiệt độ)

– I’ll take a few of roses if you can also furnish a few ferns to go with them

(Tôi sẽ mua một ít hoa hồng nếu bạn cho thêm và cành dương xỉ đấy)

– Certainly.I’ll also wrap them up in cello phane and tie the bundle up nicely with a pink ribbon

(Được chứ, tôi còn gói bằng giấy bóng kính và cột ruy băng màu hồng thật đẹp nữa đấy)

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về chủ đề các loài hoa cũng như các mẫu câu giao tiếp ứng dụng, hi vọng bạn sẽ ghi chú và học tập thật tốt. Ngoài ra, còn rất nhiều chủ đề thú vị và bổ ích khác đang đợi bạn khám phá, tham khảo ngay chuỗi từ vựng tiếng Anh theo chủ đề tại đây.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Nắm vững 103+ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày
Next Post: Học Tiếng Anh giao tiếp ở đâu tốt tại TPHCM? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026