Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 10 Đề ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2 năm 2023

10 Đề ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2 năm 2023

26/10/2023 26/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2

Bộ 9 Đề thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh có đáp án dưới đây tập trung vào kỹ năng viết Tiếng Anh, giúp các em nhận biết từ vựng, cấu trúc câu, từ đó có nền tảng Tiếng Anh cơ bản tốt, giúp các em làm bài kiểm tra, bài thi tiếng Anh học kì 2 lớp 2 năm 2022 – 2023 đạt kết quả cao.

Có thể bạn quan tâm
  • Hướng dẫn ôn luyện các từ vựng cần biết ở trình độ Cambridge A2 Key (KET)
  • MẸO GHI NHỚ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH NHANH NHẤT
  • Tổng hợp 35+ đề thi tiếng Anh lớp 12 học kỳ I, II có đáp án chi tiết
  • Lộ trình học từ vựng tiếng Anh 160 ngày dành cho người mới bắt đầu
  • 100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở

Xem thêm: Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2 i-Learn Smart Start số 3

Bạn đang xem: 10 Đề ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2 năm 2023

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1 MỚI

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Phonics Smart số 1

I. Choose the odd one out

1. A. van

B. train

C. olive

D. bus

2. A. draw

B. cup

C. read

D. walk

3. A. zoo

B. ten

C. twelve

D. fifteen

4. A. brother

B. aunt

C. grandma

D. family

5. A. chair

B. bed

C. table

D. baby

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Phonics Smart số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Phonics Smart số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Phonics Smart số 1

1. _ _ n d o _

2. _o o _ s _ o p

3. y _ c _ t

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Phonics Smart số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Phonics Smart số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Phonics Smart số 1

4. _ u _ _ e _

5. c _ r r _ t

6. _ o _ _

1. What are you doing?

A. They are under the bed

2. What do you like?

B. This is my aunt

3. Who is this?

C. I am singing a song

4. Where are the cats?

D. I like reading a book

1. a/ nurse/ She’s/ ./

____________________________________________

2. is/ She/ skating/ ./

____________________________________________

3. shoes/ I/ buy/ want some/ to/ ./

____________________________________________

4. need/ We/ some/ coats/ ./

____________________________________________

5. football/ They/ playing/ are/ ./

____________________________________________

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh có đáp án – Đề số 2

I. Circle the odd one-out. Khoanh tròn từ mang nghĩa khác loại.

1. A. socksB. shortsC . kitchenD. coat2. A. sheepB. dressC. T-shirtD. pants3. A. fishB. shoesC. lionD. goat4. A. living roomB. hatC. bedroomD. bathroom5. A. houseB. apartmentC. chairD. dining room

II. Order the words. Sắp xếp từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.

1. my / It’s / ice cream. / sister’s

______________________________

2. isn’t / a / She / teacher.

______________________________

3. table. / It’s / the / under

______________________________

4. your / pencil/ ? / Where’s/ case/

______________________________

5. is / This / my / dad.

______________________________

III. Read and match.

1. 2 + 4a. eight2. 5 + 6b. twelve3. 4 + 8c. nine4. 6 + 3d. six5. 3 + 5e. eleven

IV. Choose the correct answer.

1. Whose……………… is it? It’s our house.

A. pen

B. House

C. houses

2. Who is this? This is …………………..grandma.

A. I

B. me

C. My

3. My brother …………….. young.

A. is

B. am

C. Are

4. What is………………… name? His name is Long.

A. he

B. his

C. Him

5.That’s my dad. ……………..is strong.

A. She

B. He

C. His

ĐÁP ÁN

I. Circle the odd one-out. Khoanh tròn từ mang nghĩa khác loại.

1 – C; 2 – A; 3 – B; 4 – B; 5 – C;

II. Order the words. Sắp xếp từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.

1 – It’s my sister’s ice cream.

2 – She isn’t a teacher.

3 – It’s under the table.

4 – Where’s your pencil case?

5 – This is my dad.

III. Read and match.

1 – d; 2 – e; 3 – b; 4 – c; 5 – a;

IV. Choose the correct answer.

1 – B; 2 – C; 3 – A; 4 – B; 5 – B;

Đề tiếng Anh lớp 2 học kì 2 – Đề số 3

Điền từ thích hợp hoàn thành từ dưới đây.

a. c_assroom: lớp học

b. sc_ool: trường học

c. t_acher: giáo viên

d. boo_: sách

e. sm_ll: nhỏ

f. n_ce: đẹp, tốt

g. _en: cái bút

h. w_ter: nước

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a. How/ is/ old/ she/ ?/

…………………………………………….

b. eight/ Nam/ old/ is/ years/ ./

…………………………………………….

c. down,/ please/ Sit/ ./

…………………………………………….

d. is/ my/ That/ teacher/ ./

…………………………………………….

e. class/ 20/ Her/ has/ students/ ./

…………………………………………….

f. This/ my/ is/ mother/ ./

…………………………………………….

Chọn từ khác loại

1. a. whiteb. brownc. oranged. apple2. a. colorb. eightc. fourd. nine3. a. bananab. applec. seesawd. grape4. a. swingb. seesawc. pinkd. hide-and-seek5. a. Ib. hec. Shed. Peter6. a. dob. playc. sayd. Linda7. a. penb. bookc. dod. crayon8. a. teacherb. momc. dadd. son

Đáp án đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2

Điền từ thích hợp hoàn thành từ dưới đây.

a. classroom: lớp học

b. school: trường học

c. teacher: giáo viên

d. book: sách

e. small: nhỏ

f. nice: đẹp, tốt

g. pen: cái bút

h. water: nước

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a – How old is she?

b – Nam is eight years old.

c – Sit down, please.

d – That is my teacher.

e – Her class has 20 students.

f – This is my mother.

Chọn từ khác loại

1 – d; 2 – a; 3 – c; 4 – c; 5 – d; 6 – d; 7 – c; 8 – a;

Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 có đáp án – Đề số 4

Xem thêm : Tổng hợp quy tắc phát âm tiếng anh đầy đủ và chuẩn nhất

Bài 1. (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

1. scho….l

2. m…..sic room

3. b……g

4. rubb…. r

5. cl….ss room

6. op….n

Bài 2. (3 điểm): Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/ your/ What/ is?

………………………………………………………………………………………….

2. Lan / is / My / name.

………………………………………………………………………………………….

3. are / you / How / old?

…………………………………………………………………………………………

4. am / I / eight / old / years.

…………………………………………………………………………………………..

5. is / This / classroom /my.

…………………………………………………………………………………………..

6. I / May / out / go?

…………………………………………………………………………………………..

Bài 3. (2 điểm ): Hoàn thành các câu sau

1. Which ……your school?

2. open ………book.

3. How…….. you ?

4. This…… my music room.

Bài 4. (2 điểm ): Viết câu trả lời:

1. What is your name?

…………………………………………………………………………………………..

2. How old are you?

…………………………………………………………………………………………

Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2

Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.

1. school

2. music room

3. bag / big/ bug

4. rubber

5. class room

6. open

Bài 2: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

1. What is your name?

2. My name is Lan.

3. How old are you?

4. I am eight years old.

5. This is my classroom.

6. May I go out?

Bài 3: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.

1. is

2. your

3. are

4. is

Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.

Các em học sinh tự trả lời về bản thân mình.

Gợi ý:

1. My name is My Le.

2. I am eight years old..

Đề thi cuối kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh có đáp án số 5

I. Put the words in the correct order

1. my/ that/ Is/ car?

___________________

2. an/ apple/ got/ you/ Have?

___________________

3. three/ ‘ve/ got/ bananas/ I

___________________

4. haven’t/ got/ I/ biscuits/ any

____________________

5. are./ Yes, / they

____________________

II. Read and complete the sentence.

My name is Linda. I live in a house. I live with my mum, my dad and my elder sister, Mary. Upstairs there are three bedrooms. My bedrooms is pink. The bathroom is upstairs. The kitchen is downstairs. It is very big.

1. Mary lives in a _______

2. Her elder sister is ________

3. There are _____ bedrooms upstairs.

4. Linda’s bedroom is ________

5. The kitchen is very ____________.

III. Circle the correct word

1. two leg/ legs

2. four toes/ toe

3. one book/ books

4. two eye/ eyes

5. One noses/ nose

IV. Circle the correct words:

1. Where’s/ Where are my mom?

2. Where’s/ Where are my friends?

3. Where’s/ Where are your elder sisters?

4. Where’s/ Where are Grandpa?

ĐÁP ÁN

I. Put the words in the correct order

1 – Is that my car?

2 – Have you got an apple?

3 – I’ve got three bananas.

4 – I haven’t got any biscuits.

5 – Yes, they are.

II. Read and complete the sentence.

1. Mary lives in a ____house___

2. Her elder sister is ____Mary____

3. There are ___three__ bedrooms upstairs.

4. Linda’s bedroom is ___pink_____

5. The kitchen is very _____big_______.

III. Circle the correct word

1. two leg/ legs

2. four toes/ toe

3. one book/ books

4. two eye/ eyes

5. One noses/ nose

IV. Circle the correct words:

1. Where’s/ Where are my mom?

2. Where’s/ Where are my friends?

3. Where’s/ Where are your elder sisters?

4. Where’s/ Where are Grandpa?

Đề thi cuối kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh có đáp án số 6

I/ Look at the picture and match

1. Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 2

A. rice

2. Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 2

B. shorts

3. Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 2

C. fifteen

4. Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 2

D. queen

5. Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 2

E. hippo

II/ Look and write

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 2

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 2

1. _____________

2. _____________

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 2

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 2

3. _____________

4. _____________

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. is/ wearing/ He/ a/ T-shirt/ shorts/ and/

_________________________________________________

2. running/ zebra/ Is/ the/ ?/

_________________________________________________

3. like/ you/ orange juice/ Do/ ?/

_________________________________________________

4. sliver/ wants/ The/ prince

_________________________________________________

Đáp án

I/ Look at the picture and match

1. C

2. A

3. E

4. B

5. D

II/ Look and write

1. crocodile

2. shoes

3. bread

4. coat

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. He is wearing a T-shirt and shorts.

2. Is the zebra running?

3. Do you like orange juice?

4. The prince wants silver.

Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức – Đề 7

I. Look at the pictures and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1

1. _ o _ u r _

2. g _ _ _ e s

3. t _ _ t

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1

4. s _ o _ t s

5. g r _ n _ m _ t h _ _

6. _ _ x

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1

A. rainbow

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1

B. shoes

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1

C. cake

4. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1

D. zebra

1. number/ it/ What/ is/ ?/

_________________________________________

2. How/ sister/ your/ is/ old/ ?/

_________________________________________

3. the/ What/ shirts/ are/ ?/

_________________________________________

4. They’re/ bike/ riding/ a/ ./

_________________________________________

5. cake/ the/ table/ The/ on/ is/ ./

_________________________________________

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 8

I. Look at the pictures and choose the correct sentences

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

Where’s your brother?

A. He’s in the bedroom

B. He’s in the dining room

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

A. My father goes to work by car

B. My sister goes to work by car

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

A. The dog is on the table

B. The dog is under the table

II. Look at the picture and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

1. k _ t c _ _ n

2. _ r _ s _ e _

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

3. s _ _ _ t s

4. _ _ a t

III. Choose the correct answer

1. Where _________ the bag? – It’s on the table.

A. is

B. are

2. ___________ these her shoes? – No, they aren’t

A. Is

B. Are

3. My brother _________ happy

A. is

B. are

4. How ________ you? – I’m very well. Thanks

A. is

B. are

5. They __________ on the bed.

A. is

B. are

IV. Reorder these words to have correct sentences

1. sister/ That’s/ my/ ./

___________________________________________

2. the/ balls/ I/ see/ can/ ./

___________________________________________

3. a/ teacher/ She’s/ ./

___________________________________________

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh số 9

Exercise 1: Look at the pictures and complete the words

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 1

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 1

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 1

1. g _ r a f f _

2. c _ i c _ _ n

3. _ h _ e _

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 1

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 1

Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 1

4. _ r _ g

5. _ o o _ i _ s

6. s _ i _ t

Exercise 2: Look at the pictures and answer the questions

1. Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 1

Is he walking?

__________________

2. Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 1

What is he wearing

He is wearing ________ and ________

3. Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 1

How many books?

____________________

4. Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh năm 2020 - 2021 - Đề 1

What is it?

______________________

Exercise 3: Reorder these words to have correct sentences

1. mother/ My/ wearing/ dress/ is/ a/ pink/ ./

_________________________________________________

2. milk?/ like/ Do/ you/

_________________________________________________

3. hat/ a/ it/ Is/ ?/

_________________________________________________

4. are/ old/ you?/ How/

_________________________________________________

Xem đáp án chi tiết tại: Đề thi học kì 2 lớp 2 Tiếng Anh số 9

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Smart Start số 10

I. Match

1. What day is it today?

A. No, this’s his hat.

2. Is this your hat?

B. Four

3. Where is she from?

C. It’s Friday

4. How many people are there in your family?

D. No, I can’t

5. Can you see the bus?

E. She’s from Da Nang

II. Look at the pictures and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Smart Start số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Smart Start số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Smart Start số 1

1. _ _ a _ e

2. d _ c _

3. T – _ h _ r _

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Smart Start số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Smart Start số 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Smart Start số 1

4. b _ a _

5. _ _ n _ h

6. _ r _ s _ r

III. Look at the picture and decide if the statements are true (T) or false (F)

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Smart Start số 1

1. There are five people in the picture.

2. Mom is wearing a dress.

3. The little girl is eating an apple.

4. The little boy is wearing a blue T-shirt.

Xem đáp án chi tiết tại: Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2 i-Learn Smart Start có đáp án

Trên đây là Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 có đáp án, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cải thiện kỹ năng giao tiếp ngay với 7 kỹ năng và 5 gợi ý này!
Next Post: Ôn luyện ngữ pháp hiệu quả với sách Destination B1 và chương trình tự học nâng cao B1 Grammar »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026