Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 150+ Từ vựng tiếng Anh về Hành động con người chi tiết nhất

150+ Từ vựng tiếng Anh về Hành động con người chi tiết nhất

13/10/2023 13/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Để giao tiếp thành thạo thì mỗi người học tiếng Anh cần nắm chắc các từ vựng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày. Từ vựng tiếng Anh về hành động là những từ thường xuyên phải sử dụng để có thể giao tiếp, hầu như bất cứ đoạn hội thoại nào cũng cần đến những từ vựng này. Do đó, bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ giới thiệu bạn từ vựng tiếng Anh về Hành động. Các bạn hãy theo dõi nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Tiếng Anh cho trẻ mầm non: Ba mẹ nên dạy con những gì và dạy như thế nào?
  • Tổng hợp 150+ Từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể người
  • 3 CÁCH HỌC CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH DỄ NHỚ VÀ HIỆU QUẢ NHẤT
  • 9 cấu trúc câu trong tiếng anh cơ bản để bắt đầu học Writing
  • 11+ Giáo trình dạy tiếng Anh cho trẻ em hay nhất [Cập nhật 2023]

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về hành động

TừIPAÝ nghĩa
Từ vựng tiếng Anh về Hành động
Từ vựng tiếng Anh về Hành động

Xem thêm:

Bạn đang xem: 150+ Từ vựng tiếng Anh về Hành động con người chi tiết nhất

Từ vựng tiếng Anh về Phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh về đồ trang sức

Thì hiện tại đơn

Từ vựng tiếng Anh với những lời chúc 20/11

Một số ví dụ minh hoạ từ vựng về hành động

  • running/ˈrʌnɪŋ: Chạy bộ

ex: This morning I got up early to running (Sáng nay tôi dậy sớm chạy bộ)

  • Fight/faɪt: Đánh/đấm

ex: I usually play badminton in the afternoon (Tôi thường đánh cầu lông vào buổi chiều)

  • Go/gəʊ: Đi

ex: I’m going to the movies tonight (Tối nay tôi đi xem phim)

  • smile/smaɪl: Cười

ex: I smiled when I saw that guy (Tôi đã mỉm cười khi thấy chàng trai đó)

  • sad/sæd: Buồn

ex: I’m so sad to have to go away from home (Tôi rất buồn khi phải đi xa nhà)

  • pull about/pʊl əˈbaʊt: lôi/kéo

ex: My friend pulls me away too fast (Bạn tôi kéo tôi đi nhanh quá)

  • walk/wɔːk: Đi bộ

ex: Today I walk to school (Hôm nay tôi đi bộ đi học)

  • leap/liːp: nhảy

ex: I leap rope very well (Tôi nhảy dây rất giỏi)

  • slap/slæp: Tát

ex: She slapped me very hard (Cô ấy tát tôi một cái rất đau)

  • Bend down/bɛnd daʊn: Cúi xuống

ex: I bent down to tie my shoelaces (Tôi cúi xuống buộc dây giày)

  • lift up/lɪft ʌp: nâng lên

ex: I can lift dumbbells in the air (Tôi nâng được quả tạ lên không trung)

  • conductive/kənˈdʌktɪv: truyền/dẫn

ex: I conductive the ball to the opponent (Tôi chuyền bóng cho đối phương)

  • cleaning/ˈkliːnɪŋ: lau dọn

ex:I usually clean the house on weekends (cuối tuần tôi hay lau dọn nhà)

  • suture/ˈsjuːʧə: may vá

ex: My mother suture very well (Mẹ tôi may vá rất giỏi)

  • lift the weight/lɪft ðə weɪt: nâng tạ

Xem thêm : Phương pháp học ngoại ngữ như một đứa bé

ex: I can lift weights with one hand (tôi có thể một tay nâng tạ lên)

  • sweeping/ˈswiːpɪŋ: quét nhà

ex: I sweep the house every day (ngày nào tôi cũng quét nhà)

  • cleaning/ˈkliːnɪŋ: lau dọn

ex: :I usually clean the house on weekends (cuối tuần tôi hay lau dọn nhà)

  • look at each other/lʊk æt iːʧ ˈʌðə: nhìn nhau

ex: we look at each other passionately

(chúng tôi nhìn nhau đắm đuối)

  • talk/tɔːk: nói chuyện

ex: I’m talking to you (tôi đang nói chuyện với bạn)

  • singing/ˈsɪŋɪŋ: hát hò

ex: every weekend i go to sing (mỗi cuối tuần tôi hay đi hát)

  • high five/haɪ faɪ: đập tay

ex: our way of celebrating victory is high five (cách thức ăn mừng chiến thắng của chúng tôi là đập tay nhau)

  • Cook rice/kʊk raɪs: nấu cơm

ex: I usually cook at home (ở nhà tôi hay nấu cơm)

  • shopping/ˈʃɒpɪŋ: mua sắm

ex: In my spare time, I like to go shopping (thời gian rảnh rỗi tôi hay đi mua sắm)

  • lean the dishes/kliːn ðə ˈdɪʃɪz: dọn bát

ex: After every meal, I’m the one who cleans the dishes (sau mỗi bữa cơm tôi là người dọn bát)

  • wash one’s face/wɒʃ wʌnz feɪs: rửa mặt

ex: When I wake up early in the morning, the first thing I do is wash my face (sáng sớm thức dậy, việc đầu tiên tôi sẽ đi rửa mặt)

  • do exercise/duː ˈɛksəsaɪz: tập thể dục

ex: Exercise is good for health (tập thể dục là việc tốt cho sức khỏe)

  • sleep/sliːp: ngủ

ex: I can only sleep 3 hours a day (một ngày tôi chỉ được ngủ 3 tiếng)

  • surf shopee/sɜːf shopee: lướt shopee

ex: In my free time, I like to surf shopee (thời gian rảnh, tôi hay lướt shopee)

  • listen to music/ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk: nghe nhạc

ex: I often listen to music to relax my mind (tôi thường nghe nhạc để thư giãn đầu óc)

  • hang out/hæŋ aʊt: đi chơi

ex: I often go out (tôi thường xuyên đi chơi)

  • speak/spiːk: nói

ex: my friend talks a lot (cô bạn tôi nói rất nhiều)

  • clean up/kliːn ʌp: dọn dẹp

ex: My father often cleans the house (bố tôi thường xuyên dọn dẹp nhà)

  • head washing/hɛd ˈwɒʃɪŋ: gội đầu

ex: I like to wash my hair in the salon (tôi thích gội đầu ngoài tiệm)

  • makeup/meɪkʌp: trang điểm

Xem thêm : Khám phá bộ từ vựng các môn thể thao trong tiếng Anh

ex: I put on makeup to take pictures (tôi trang điểm để đi chụp ảnh)

  • watch movie/wɒʧ ˈmuːvi: xem phim

ex:I watch movies to kill time (tôi xem phim để giết thời gian)

  • change clothes/ʧeɪnʤ kləʊðz: thay quần áo

ex: I’ll take a shower at night and change into my pajamas (tối đi tắm tôi sẽ thay quần áo ngủ)

  • to comb/tuː kəʊm: chải tóc

ex: I love having someone brush my hair (tôi thích có người chải tóc cho mình)

  • relaxation/ˌriːlækˈseɪʃən: thư giãn

ex: On the weekend I will lie down and relax (ngày cuối tuần tôi sẽ nằm thư giãn)

  • swim/swɪm: bơi

ex: Swimming makes the body more beautiful (đi bơi giúp cơ thể đẹp hơn)

  • skipping/ˈskɪpɪŋ: nhảy dây

ex: When I was a kid, I used to play skipping rope (hồi bé tôi hay chơi nhảy dây)

  • hug/hʌg: ôm ấp

ex: the two of us are hugging (hai chúng tôi đang ôm nhau)

  • play Guitar/pleɪ gɪˈtɑː đánh đàn

ex: I like people who know how to play Guitar (tôi thích những người biết đánh đàn)

  • dancing/dɑːnsɪŋ: khiêu vũ

ex: My sister dances very well (chị tôi khiêu vũ rất đẹp)

  • slap/slæp: tát

ex: I saw her slap her child (tôi thấy bà ấy tát con mình)

  • combat/ˈkɒmbæt: đánh nhau

ex: I see two kids combat (tôi thấy hai đứa trẻ đang cãi nhau)

  • high five/haɪ faɪv: đập tay

ex: High five is our way of celebrating victory (đập tay là cách ăn mừng chiến thắng của chúng tôi)

  • joke/ʤəʊk: đùa giỡn

ex: two kids having fun playing with each other (hai đứa trẻ đang đùa giỡn nhau vui vẻ)

  • point at/pɔɪnt æt: chỉ trỏ

ex: someone is pointing in my direction (có ai đó đang chỉ trỏ về hướng tôi)

  • scratch/skræʧ: cào

ex: the cat scratched my hand (con mèo đã cào vào tay tôi)

  • ride a horse/raɪd ə hɔːs: cưỡi ngựa’

ex: I love horseback riding (tôi rất thích cưỡi ngựa)

  • Driver/ˈdraɪvə: lái xe

ex: On weekends, I drive alone to go out (Cuối tuần rảnh rỗi, tôi lái xe một mình đi chơi)

Xem thêm:

  • Thì quá khứ đơn
  • Bảng chữ cái tiếng Anh
  • Từ vựng liên quan đến Sleeping
  • Từ vựng dùng khi quyết định việc hệ trọng

Bài viết trên, IELTS VIETOP cung cấp đến cho các bạn một số từ vựng tiếng Anh về hành động được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp. Mong rằng những chia sẻ trên sẽ giúp các bạn biết và học được nhiều collocations hơn nhé. Cảm ơn đã theo dõi bài viết!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Trình độ tiếng Nhật N5 là gì? Kiến thức & Lộ trình học N5 tiếng Nhật
Next Post: Cách giao tiếp hiệu quả với con trẻ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026