Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp 150+ Từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể người

Tổng hợp 150+ Từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể người

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Cơ thể người được cấu tạo từ nhiều bộ phận khác nhau. Mỗi bộ phận đều sở hữu cho mình những từ để gọi tên khác nhau. Từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể người là những từ vựng gần gũi trực tiếp trong cuộc sống và bạn đọc nên biết, nhớ những từ này.

Có thể bạn quan tâm
  • 9 MẸO LUYỆN KỸ NĂNG NGHE TIẾNG ANH HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI MỚI
  • Topic 19: Cơ Thể Người (Body)
  • 8 Cách cải thiện kỹ năng đọc tiếng Anh
  • Dạy trẻ đọc bằng Flash card như thế nào cho đúng cách?
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề hay nhất

Etalk sẽ giúp bạn tổng hợp trọn bộ từ vựng chủ đề cơ thể người chi tiết đầy đủ nhất trong bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: Tổng hợp 150+ Từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể người

từ vựng human body

Từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể người

Từ vựng tiếng Anh chỉ bộ phận đầu và mặt

Từ vựngPhiên âmNghĩaHair/heə/TócEar/ɪə/TaiJaw/ʤɔ/HàmNostril/ˈnɒstrɪl/Lỗ mũiLip/lɪp/MôiTongue/tʌŋ/LưỡiTooth/tuːθ/RăngEyelid/ˈaɪlɪd/Mí mắtEyebrow/ˈaɪbraʊ/Lông màyJaw/ʤɔ/HàmSideburns/ˈsaɪdbɜːnz/Tóc maiForehead/ˈfɒrɪd/TránIris/ˈaɪərɪs/Mống mắtPart/pɑːt/Tóc rẽ ngôiMustache/məsˈtɑːʃ/Ria mépBeard/bɪəd/RâuCheek/tʃi:k/MáNose/nouz/MũiNostril/‘nɔstril/Lỗ mũiEye/ai/MắtEyelashes/ˈaɪlæʃ/Lông miFace/feɪs/MặtNeck/nɛk/CổChin/ʧɪn/CằmMouth/maʊθ/Miệng vocab bộ phận trên cơ thể

Từ vựng tiếng Anh về phần trên cơ thể

Từ vựngPhiên âmNghĩaArm/ɑːm/TayShoulder/ˈʃəʊldə/ Bờ vaiArmpit/ˈɑːmpɪt/NáchChest/ʧɛst/NgựcElbow/ˈɛlbəʊ/Khuỷu tayUpper arm/ˈʌpər ɑːm/Bắp tayArm/ɑ:m/Cánh tayFingernail/ˈfɪŋgəneɪl/Móng tayPalm/pɑːm/Lòng bàn tayRing finger/rɪŋ ˈfɪŋgə/Ngón đeo nhẫnIndex finger/ˈɪndɛks ˈfɪŋgə/Ngón trỏThumb/θʌm/Ngón tay cáiMiddle finger/‘midl ˈfɪŋgə/Ngón giữaLittle finger/ˈlɪtl ˈfɪŋgə/Ngón útKnuckle/ˈnʌkl/Khớp đốt ngón tayWrist/rɪst/Cổ tayAbdomen/ˈæbdəmɛn/BụngWaist/weɪst/Thắt LưngBack/bæk/Lưng

Từ vựng về phần dưới cơ thể

Từ vựngPhiên âmNghĩaButtocks/ˈbʌtəks/MôngLeg/lɛg/Đôi chânCalf/kɑːf/Bắp chânHip/hip/HôngAbdomen/ˈæbdəmɛn/BụngThigh/θaɪ/Bắp đùiKnee/ni/Đầu gốiBig toe/bɪgtəʊ/Ngón chân cáiToenail/ˈtəʊneɪl/Móng chânToe/təʊ/Ngón chânInstep/ˈɪnstɛp/Mu bàn chânBall/bɔːl/Xương ngón chânAnkle/ˈæŋkl/Mắt cá chânHeel/hiːl/Gót chânLittle toe/ˈlɪtltəʊ/Ngón chân út

Vocab chỉ các cơ quan và dịch lỏng bên trong cơ thể

Từ vựngPhiên âmNghĩaPancreas/ˈpæŋkrɪəs/TụyHeart/hɑːt/TimBrain/breɪn/NãoIntestines/ɪnˈtɛstɪnz/RuộtThroat/θrəʊt/HọngMuscle/ˈmʌsl/CơLiver/ˈlɪvə/GanEsophagus/iːˈsɒfəgəs/Thực quảnLung/lʌŋ/PhổiStomach/ˈstʌmək/Dạ dàyWindpipe/ˈwɪndpaɪp/Khí quảnSpinal cord/ˈspaɪnl kɔːd/Dây cột sống, tủy sốngVein/vein/Tĩnh mạchArtery/‘ɑ:təri/Động mạchBlood/blʌd/MáuBile/baɪl/Dịch mậtTears/tiə/Nước mắtSaliva/səˈlaɪvə/Nước bọtSweat/swet/Mồ hôiMucus/ˈmjuːkəs/Dịch nhầy mũiPhlegm/flem/ĐờmSemen/ˈsiːmən/Tinh dịchVomit/ˈvɑːmɪt/Chất nôn mửaUrine/ˈjʊrən/Nước tiểu từ vựng chủ đề bộ phận cơ thể người

Từ vựng tiếng Anh về hệ xương

Xem thêm : 5 nguồn luyện nghe tiếng Anh cơ bản, dễ học nhất cho người mới bắt đầu

Từ vựngPhiên âmNghĩaSkeleton/ˈskelɪtən/bộ xươngSkull/skʌl/sọJawbone/ˈdʒɑː.boʊn/xương hàm dướiSpine/spaɪn/cột sốngBreastbone/boʊn/xương ứcRib/rɪb/xương sườnCollarbone/ˈkɒləbəʊn/xương đònKneecap/ˈniːkæp/xương bánh chèShin bone/ˈʃɪn bəʊn/xương chàyThigh bone/ˈθaɪ bəʊn/xương đùiShoulder blade/ˈʃəʊldə bleɪd/xương vaiJoint/ʤɔɪnt/khớpLigaments/ˈlɪɡəmənt/dây chằngCartilage/ˈkɑːtɪlɪdʒ/sụnTendons/ˈtendən/gânMuscle/ˈmʌsl/cơSkeletal muscle/ˈskelətl ˈmʌsl/cơ xươngSmooth muscle/smuːð ˈmʌsl/cơ mềmInvoluntary muscle/ɪnˈvɒləntri mʌsl/cơ tự độngCardiac muslce/ˈkɑːdiæk muscle/cơ timFlexor/ˈfleksə(r)/cơ gấpExtensor/ɪkˈstensə(r)/cơ duỗiCartilaginous/kɑːtɪˈlædʒɪnəs/khớp sụnSprain/spreɪn/sự bong gânBroken bone/ˈbrəʊ.kən bəʊn/gãy xươngArthritis/ɑːrˈθraɪtɪs/đau khớp xươngMuscle cramp/ˈmʌsl kræmp/chuột rút cơOsteoporosis/ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs/bệnh xương thủy tinhRheumatism/ˈruːmətɪzəm/bệnh thấp khớpBackache/ˈbæk.Eɪk/đau lưngFracture/ˈfræktʃər/gãy xươngOsteoporosis/ɒstiəʊpəˈrəʊsɪs/bệnh loãng xươngDegenerative/dɪˈdʒenərətɪv/bệnh thoái hóaGout/ɡaʊt/bệnh gút

Các từ vựng hay về chủ đề Human Body

Từ vựngPhiên âmNghĩaFat/fæt/MỡDigestive system/dɪˈdʒestɪv ˈsɪstəm/Hệ tiêu hóaFlesh/fleʃ/ThịtMuscle/ˈmʌsl/Cơ bắpGland/ɡlænd/TuyếnSkin/skɪn/DaNerve/nɜːrv/Dây thần kinhJoint/dʒɔɪnt/KhớpLimb/lɪm/Chân tayTo hiccup/ˈhɪkʌp/NấcNervous system/ˈnɜːrvəs ˈsɪstəm/Hệ thần kinhTo sneeze/sniːz/Hắt xìPart:/pɑːt/Ngôi rẽTo vomit/ˈvɑːmɪt/NônTo breathe/briːð/ThởTo urinate/ˈjʊrəneɪt/Đi tiểuTo cry/kraɪ/KhócTo yawn/jɔːn/NgápTo sweat/perspire swet/Toát mồ hôiPupil/pju:pl/Con ngươi

Từ và cụm từ chỉ hoạt động của cơ thể

Từ vựngPhiên âmNghĩaBend/bend/uốn cong, cúi ngườiCarry/ˈkær.i/cầm mang vác đồCatch/kætʃ/đỡ lấy bắt lấyClimb/klaɪm/leo trèoCrouch/kraʊtʃ/khúm núm luồn cúiDance/dæns/nhảy múa khiêu vũDive/daɪv/lặnDrag/dræɡ/kéoDrink/drɪŋk/uốngEat/it/ănGrab/ɡræb/bắt lấy túm lấyHit/hɪt/đánhHop/hɒp/nhảy lò còHug/hʌɡ/ômJog/dʒɒɡ/chạy bộJump/dʒʌmp/nhảyKick/kɪk/đáLie/laɪ/nằmLift/lɪft/nâng lênPlay/plei/chơi nô đùa đùa giỡnPull/pul/lôi kéo giậtPush/puʃ/đẩyShake/ʃeɪk/rung lắc run rẩySleep/sli:p/ngủSpin/spɪn/quaySquat/skwɑːt/ngồi xổmStand/stænd/đứngSwim/swim/bơiWalk/wɔːk/đi bộComb/koʊm/chải tócCrawl/krɔːl/Bò, lê bướcFlip/flɪp/búng tayHold/həʊld/cầm nắmPunch/pʌntʃ/đấmWave/weɪv/vẫy tayRake/reik/càoSlap/slæp/tátStroke/strəʊk/vuốt vePick up/pɪk ʌp/nhặt lênPlant/plænt/, plɑnt/gieo trồngScrub/skrʌb/lau chùi cọ rửaSweep/swi:p/quétSlice/slaɪs/cắt tháiSew/soʊ/may khâuSit/sit/ngồiRead/ri:d/đọcSneeze/sni:z/hắt hơiLick/lɪk/liếmHành độngÝ nghĩaStick your tongue out Lè lưỡiCross your legs Khoanh chân hoặc bắt chéo chânBend forward Cúi về phía trướcLie on your back

(stomach/left side/right side)

Nằm ngửa

(nằm sấp, bên trái, bên phải)

Shrug your shoulders Nhướn vaiCross your arms Khoanh tayBrush your teeth Đánh răngClap your hands Vỗ tayKeep your fingers crossedBắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa với ý nghĩa cầu mayGive the thumbs up/downGiơ ngón cái lên/xuống với ý nghĩa tốt/xấuStomp your feet Dậm chânNod your head Gật đầuShake your head Lắc đầuTurn your head Quay đầu, quay mặt đi hướng khác.Roll your eyes Đảo mắtBlink your eyes

Wink your eyes

Xem thêm : Tiếng Anh 6 – Cơ bản

Nháy mắtRaise an eyebrow

Raise eyebrows

Nhướn lông màyBlow your nose Hỉ mũiClear your throat Hắng giọng, tằng hắng

Phương pháp ghi nhớ từ vựng bộ phận cơ thể người bằng tiếng Anh

Ghi nhớ từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể người là hoạt động nên làm. Đây là những từ, cụm từ vựng quen thuộc đối với mỗi người. Chúng dễ học, dễ nhớ vì dùng để chỉ từng bộ phận gắn liền trên cơ thể. Dưới đây là một số cách học hiệu quả:

Học từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể người gắn liền với hình ảnh miêu tả và liên tưởng đến chính bản thân. Từ xưa đến nay, học từ vựng qua hình ảnh và liên tưởng thực tế luôn mang lại hiệu quả cao. Đặc biệt là từ vựng với chủ đề cơ thể – những bộ phận gần gũi đối với từng người.

Các hình vẽ cơ thể người rất phong phú trên nền tảng internet. Do vậy, người học có thể lấy các hình ảnh về, in ra và viết từ vựng bộ phận tương ứng trên hình ảnh.

Cách thứ hai, học từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể người qua các ứng dụng học từ vựng trực tuyến trên hệ điều hành iOS, Android. Các ứng dụng này cho phép người học xem toàn bộ từ vựng, phiên âm, nghĩa. Người học có thể đọc theo, làm bài kiểm tra về mức độ ghi nhớ, phát âm… Khi làm nhiều thì người học sẽ tự động ghi nhớ sâu các từ.

Etalk đã chia sẻ với bạn đọc 150+ từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể người, cách phát âm, nghĩa và những từ, cụm từ chỉ hành động của cơ thể. Mong rằng qua bài viết, bạn đọc sẽ có lượng từ vựng về chủ đề này rộng hơn, có thể gọi tên thành thạo các bộ phận bằng tiếng Anh và ghi nhớ sâu các từ.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « KHÁM PHÁ LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG ANH CHO BÉ LỚP 6 CHI TIẾT TỪ A – Z
Next Post: Bài sau »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026