Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 50+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HẢI SẢN – BẠN ĐÃ NẮM ĐƯỢC CHƯA?

50+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HẢI SẢN – BẠN ĐÃ NẮM ĐƯỢC CHƯA?

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Có vẻ với những từ vựng đơn giản như fish (cá), shrimp (tôm), crab (cua),… thì người học tiếng Anh nào cũng biết tới. Nhưng không phải ai cũng biết từ tiếng Anh của từng loại cá riêng biệt như cá hồi, cá quả,… là gì đâu nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • 10 cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất trong giao tiếp cơ bản
  • Học tiếng Anh bằng phương pháp truyện chêm
  • Tất tần tật về tiếng Anh chuyên ngành Marketing và cách học
  • 250+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
  • Bỏ túi những cách học tốt tiếng Anh lớp 10 giúp bạn luôn đạt điểm cao

Vì vậy, nếu bạn là một người sành về hải sản, hãy cùng Langmaster tìm hiểu ngay những từ vựng tiếng Anh về hải sản phổ biến nhất!

Bạn đang xem: 50+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HẢI SẢN – BẠN ĐÃ NẮM ĐƯỢC CHƯA?

1. 50+ từ vựng tiếng Anh về hải sản thông dụng nhất

1.1. Nhóm Cá

  • loach /loutʃ/ (n): cá chạch
  • anchovy /ˈænʧəvi/ (n): cá cơm
  • anabas /’anəbəs/ (n): cá rô
  • codfish /ˈkɒdfɪʃ/ (n): cá thu
  • tuna-fish /ˈtuːnə-fɪʃ/ (n): cá ngừ đại dương
  • scad /skæd/ (n): cá bạc má
  • goby /ˈɡoʊbi/ (n): cá bống
  • snapper /ˈsnæpə/ (n): cá hồng
  • grouper /ˈgruːpə/ (n): cá mú
  • flounder /ˈflaʊndə/ (n): cá bơn
  • snake head /sneɪk hɛd/ (n): cá quả
  • skate /skeɪt/ (n): cá đuối
  • herring /ˈhɛrɪŋ/ (n): cá trích
  • dory /´dɔ:ri/ (n): cá mè
  • eel /iːl/ (n): con lươn
  • codfish /ˈkɑːdfɪʃ/ (n): cá thu
  • salmon /ˈsæmən/ (n): cá hồi
  • sea horse /siː hɔːsiz/ (n): cá ngựa
  • shark /ʃɑːk/ (n): cá mập
  • swordfish /ˈsɔːdfɪʃ/ (n): cá kiếm
  • dolphin /ˈdɒl.fɪn/ (n): cá heo
  • carp /kɑːrp/ (n): cá chép
  • whale /weɪl/ (n): cá voi

null

1.2. Các loài khác

  • mantis shrimp/prawn /ˈmæntɪs ʃrɪmp/prɔ:n/ (n): Tôm tích
  • squid /skwɪd/ (n): mực ống
  • cuttlefish /ˈkʌtlfɪʃ/ (n): mực nang
  • shrimp /ʃrɪmp/ (n): tôm
  • lobster /ˈlɒbstə/ (n): tôm hùm
  • oyster /ˈɔɪstə/ (n): hàu
  • crab /kræb/ (n): cua
  • sentinel crab /ˈsɛntɪnl kræb/ (n): ghẹ biển
  • cockle /ˈkɒkl/ (n): sò
  • blood cockle /blʌd ˈkɒkl/ (n): sò huyết
  • scallop /ˈskɒləp/ (n): sò điệp
  • sea urchin /siː ˈɜːʧɪn/ (n): nhím biển
  • sea cucumber /siː ˈkjuːkʌmbə/ (n): hải sâm
  • jellyfish /ˈʤɛlɪfɪʃ/ (n): sứa
  • sweet snail /swiːt sneɪl/ (n): ốc hương
  • horn snail /hɔːn sneɪl/ (n): ốc sừng
  • octopus /ˈɒktəpəs/ (n): bạch tuộc
  • clam /klæm/ (n): nghêu
  • abalone /æbə’louni/ (n): bào ng
  • mussel /ˈmʌ.səl/ (n): con trai

Xem thêm:

  • 70 TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ ĐỒ ĂN – LANGMASTER
  • 30 TỪ VỰNG “RAU – CỦ”
  • TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

1.3. Món ăn liên quan đến hải sản

  • rice gruel with eel: cháo lươn
  • rice gruel with fish: cháo cá
  • seafood/shrimp/crab soup: súp hải sản/tôm/ cua
  • lobster hot pot: lẩu tôm hùm.
  • fried shrimp with tamarind: tôm rang me.
  • grilled eel with chilli and citronella: lươn nướng sả ớt.
  • steamed lobster with coconut juice: tôm hùm hấp nước dừa.
  • pan-fried salmon with braised vegetables: Cá hồi áp chảo và rau củ om

2. Một số ví dụ áp dụng từ vựng hải sản tiếng Anh trong cuộc sống

Xem thêm : Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh thi đại học trọng tâm nhất

Khi học từ vựng tiếng Anh, đừng quên áp dụng vào những hội thoại hàng ngày để ghi nhớ nhanh hơn và hiểu cách ứng dụng, tránh tình trạng học vẹt nữa nhé! Dưới đây là một số câu giao tiếp sử dụng các từ vựng về hải sản để bạn tham khảo.

2.1. Trong cuộc sống hàng ngày

  • A: What seafood do you like best? (A: Bạn thích đồ hải sản nào nhất?)B: Well, it’s a really tough question because I’m a seafood lover. However, if I have to choose one, I would go with shrimp. There are many delicious dishes with shrimp, such as shrimp salad and shrimp burger. (B: Ồ, đây quả là một câu hỏi khó bởi vì tôi là một người yêu hải sản. Tuy nhiên, nếu tôi phải chọn một, tôi sẽ chọn tôm. Có rất nhiều món ăn ngon với tôm, chẳng hạn như rau trộn với tôm hay bơ gơ tôm.)
  • A: I’m going to have a trip to Vietnam next month. Where can I eat the best seafood dishes? (A: Tôi chuẩn bị có chuyến du lịch tới Việt Nam vào tháng sau. Tôi có thể ăn những món hải sản ngon nhất ở đâu nhỉ?)B: Each year, millions of tourists go to Vietnam’s well-known, stunning beaches like Nha Trang, Vung Tau, An Bang, and My Khe to unwind. There, you can find the best seafood dishes prominently displayed on restaurant menus in these seaside areas. You can also buy or enjoy fresh seafood at seafood stalls at marketplaces and supermarkets. (B: Mỗi năm, hàng triệu du khách tới các bãi biển nổi tiếng, tuyệt đẹp của Việt Nam như Nha Trang, Vũng Tàu, An Bang và Mỹ Khê để thư giãn. Bạn có thể tìm thấy những món hải sản ngon nhất được ưu tiên bày trên thực đơn của các nhà hàng tại những khu vực bờ biển này. Bạn cũng có thể mua hoặc thưởng thức hải sản tươi tại các quầy hải sản trong các chợ và siêu thị.)

Xem thêm:

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

Xem thêm : Kiến thức tiếng Anh

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

null

2.2. Trong nhà hàng

  • A: Could you recommend a particular seafood dish from your restaurant? (A: Bạn có thể đề xuất một món hải sản cụ thể của nhà hàng được không?)B: I would reccommed our restaurant’s specialty – a traditional Vietnamese salad recipe called “Goi Muc”. Although the recipe seems straightforward, it is brimming with flavor. The dish’s sweet carrot and fish sauce-based salad dressing go well with the delicate squid.(B: Tôi xin đề xuất món đặc sản của nhà hàng chúng tôi – một công thức rau trộn truyền thống Việt Nam có tên là “Gỏi Mực”. Công thức dù có vẻ đơn giản nhưng lại bùng nổ hương vị. Rau trộn trộn nước mắm cùng cà rốt ngọt của món này thực sự tôn lên hương vị tinh tế của mực.)

null

  • A: Do you want to order now, sir?(A: Ngài có muốn gọi đồ bây giờ không?)B: Yes, please. What are your restaurant’s specials tonight? (B: Có chứ. Các món đặc biệt của nhà hàng tối nay là gì nhỉ?)A: Our specials tonight are a clam chowder and lobster bake.(A: Các món đặc biệt tối nay của chúng tôi gồm có súp nghêu và tôm hùm nướng.)B: Bring me one plate per dish, please. (B: Vậy làm ơn mang giúp chúng tôi mỗi loại một đĩa nhé.)A: Okay, one clam chowder and one lobster bake. Anything else?(A: Vâng, một súp nghêu và một tôm hùm nướng. Còn gì nữa không ạ?)B: I want to have a grilled sneak head fish, a sun-dried squid, three steamed crabs, a sweet and sour tamarind soup, and steamed rice. (B: Tôi muốn một cá lóc nướng, một mực một nắng, ba con cua hấp, một canh chua và cơm trắng nữa.) A: Would you like a drink with that?(A: Ngài có muốn đồ uống kèm không ạ?)B: Please bring us five coca cola bottles. (B: Hãy mang cho chúng tôi 5 chai coca nhé.)A: Can I have your name, please?(A: Có thể cho tôi biết tên ngài được không ạ?)B: My name is B. (B: Tôi tên là B.)A: Okay, sir B. I got that order in for you. Our restaurant will bring all your dishes in 30 minutes. Wishing you a good dinner meal. Thank you so much!(A: Vâng thưa ngài B. Tôi đã ghi nhận đơn cho ngài. Nhà hàng sẽ mang tất cả món ăn cho ngài trong vòng 30 phút. Chúc quý khách một bữa tối ngon miệng. Cảm ơn rất nhiều!)B: Thank you!(B: Cảm ơn bạn!)

Trên đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về hải sản thông dụng nhất kèm theo đoạn hội thoại minh hoạ. Với những kiến thức tổng hợp bên trên, chúng mình tin rằng bạn giờ đây có thể tự tin “khoe” với bạn bè nước ngoài về các món hải sản đặc biệt của đất nước mình.

Nếu bạn thích thú và mong muốn cập nhật thêm thật nhiều từ vựng về đa dạng chủ đề, nhớ thường xuyên theo dõi trên trang web hoặc kênh Youtube của Langmaster nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Lộ trình luyện nghe tiếng Anh cho người mất gốc
Next Post: Từ vựng và những câu tiếng Anh giao tiếp thường dùng cho tài xế Taxi »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026