Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Nơi làm việc, công sở

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Nơi làm việc, công sở

19/10/2023 19/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc có rất nhiều chủ điểm, ví dụ như nghề nghiệp, các mối quan hệ nơi làm việc…Do đó, người học nên chia theo từng chủ điểm để nhớ từ vựng một cách hiệu quả nhất. Đối với các bạn đã đi làm hay các bạn sinh viên thì danh sách từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc là chủ đề nhất định không được bỏ qua. Vậy bạn đã có ít “vốn liếng” từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc, công sở chưa? Làm thế nào để ghi nhớ chúng? Hãy cùng TOPICA Native tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc qua bài viết dưới đây nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Trọn bộ ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 thi học sinh giỏi và 10+ đề mẫu cực hay
  • Đánh vần chữ quả như thế nào cho chính xác?
  • TOP 10 NHẬT BÁO TIẾNG ANH HỮU ÍCH
  • Ngữ điệu là gì? 2 cách giúp bạn cải thiện ngữ điệu tiếng Anh
  • Bỏ túi ngay 7 chủ đề học tiếng Anh cho bé lớp 2 thông dụng

Xem thêm:

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Nơi làm việc, công sở

  • Từ vựng tiếng anh về công ty
  • Trọn bộ tổng hợp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Tính cách

1. Danh sách từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc, công sở

Khi làm việc trong một công ty, bạn thường xuyên sử dụng tiếng Anh để giới thiệu về công ty, nghề nghiệp, vị trí, chức vụ…dưới đây là một số từ vừng liên quan để bạn có thể dễ dàng giao tiếp.

  • Colleague /kɒliːg/: đồng nghiệp
  • Company /ˈkʌmpəni/: công ty
  • Coworker /kəʊˈwɜːkə/: đồng nghiệp
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/: ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/: phòng
  • Executive /ɪgˈzɛkjʊtɪv/: chuyên viên
  • Factory /ˈfæktəri/: nhà máy
  • Manager /mænɪʤə/: quản lý, trưởng phòng
  • Office /ˈɒfɪs/: văn phòng
  • Organization ɔːgənaɪˈzeɪʃən/: tổ chức
  • Section /sɛkʃən/: phòng
  • Staff canteen /stɑːf kænˈtiːn/: căng tin nhân viên
  • Supervisor /sjuːpəvaɪzə/: giám sát viên
  • Trade union /treɪd ˈjuːnjən/: công đoàn
  • Trainee /treɪˈniː/: thực tập sinh
  • Work as: làm việc ở vị trí
  • Demanding: yêu cầu cao
  • I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn
  • Well-paid: trả lương cao
  • Support: giúp đỡ
  • Involve: bao gồm
  • Meeting: cuộc họp
  • Workaholic: đam mê công việc
  • Passion: niềm say mê

2. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Bạn rất muốn giới thiệu nghề nghiệp của bạn nhưng mà không biết nói bằng tiếng Anh thế nào. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp để bạn giao tiếp dễ dàng hơn.

  • Accountant: kế toán
  • Actuary: chuyên viên thống kê
  • Advertising executive: trưởng phòng quảng cáo
  • Architect: kiến trúc sư
  • Artist: nghệ sĩ
  • Astronaut: phi hành gia
  • Astronomer: nhà thiên văn học
  • Auditor: Kiểm toán viên
  • Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý
  • Baker: thợ làm bánh
  • Bank clerk: nhân viên ngân hàng
  • Barber: thợ cắt tóc
  • Barrister: luật sư bào chữa
  • Beautician: nhân viên làm đẹp
  • Bodyguard: vệ sĩ
  • Bricklayer/ Builder: thợ xây
  • Businessman: doanh nhân
  • Butcher: người bán thịt
  • Butler: quản gia
  • Carpenter: thợ mộc
  • Cashier: thu ngân
  • Chef: đầu bếp trưởng
  • Composer: nhà soạn nhạc
  • Customs officer: nhân viên hải quan
  • Dancer: diễn viên múa
  • Dentist: nha sĩ
  • Detective: thám tử
  • Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao
  • Doctor: bác sĩ
  • Driver: lái xe
  • Economist: nhà kinh tế học
  • Editor: biên tập viên
  • Electrician: thợ điện
  • Engineer: kỹ sư
  • Estate agent: nhân viên bất động sản
  • Farmer: nông dân
  • Fashion designer: nhà thiết kế thời trang
  • Film director: đạo diễn phim
  • Financial adviser: cố vấn tài chính
  • Fireman: lính cứu hỏa
  • Fisherman: ngư dân
  • Fishmonger: người bán cá
  • Florist: người trồng hoa
  • Greengrocer: người bán rau quả
  • Hairdresser: thợ làm đầu
  • Homemaker: người giúp việc nhà
  • HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự
  • Illustrator: họa sĩ vẽ tranh minh họa
  • Investment analyst: nhà phân tích đầu tư
  • Janitor: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
  • Journalist: nhà báo
  • Judge: quan tòa
  • Lawyer: luật sư nói chung
  • Lifeguard: nhân viên cứu hộ
  • Magician: ảo thuật gia
  • Management consultant: cố vấn ban giám đốc
  • Manager: quản lý/ trưởng phòng
  • Marketing director: giám đốc marketing
  • Midwife: nữ hộ sinh
  • Model: người mẫu
  • Musician: nhạc công
  • Nurse: y tá
  • Office worker: nhân viên văn phòng
  • Painter: họa sĩ
  • Personal assistant (PA): thư ký riêng
  • Pharmacist: dược sĩ
  • Photographer: thợ ảnh
  • Pilot: phi công
  • Plumber: thợ sửa ống nước
  • Poet: nhà thơ
  • Police: cảnh sát
  • Postman: người đưa thư
  • Programmer: lập trình viên máy tính
  • Project manager: quản lý dự án
  • Psychologist: nhà tâm lý học
  • Rapper: ca sĩ nhạc rap
  • Receptionist: lễ tân
  • Recruitment consultant: chuyên viên tư vấn tuyển dụng
  • Reporter: phóng viên
  • Sales assistant: trợ lý bán hàng
  • Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng
  • Sea captain/ Ship’s captain: thuyền trưởng
  • Secretary: thư ký
  • Security officer: nhân viên an ninh
  • Shopkeeper: chủ cửa hàng
  • Singer: ca sĩ
  • Software developer: nhân viên phát triển phần mềm
  • Soldier: quân nhân
  • Stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán
  • Tailor: thợ may
  • Tattooist: thợ xăm mình
  • Telephonist: nhân viên trực điện thoại
  • Tour guide/ Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch
  • Translator/ Interpreter: phiên dịch viên
  • Vet/ Veterinary surgeon: bác sĩ thú y
  • Waiter: bồi bàn nam
  • Waitress: bồi bàn nữ
  • Welder: thợ hàn
  • Worker: công nhân
  • Writer: nhà văn

3. Từ vựng tiếng Anh về địa điểm làm việc

  • Construction site /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/: Công trường xây dựng
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/: Ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/: Phòng
  • Factory /ˈfæktəri/: Nhà máy
  • Farm /fɑːm/: Nông trại
  • Hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/: Bệnh viện
  • Library /ˈlaɪ.brər.i/: Thư viện
  • Office /ˈɒfɪs/: Văn phòng
  • Organization /ːgənaɪˈzeɪʃən/: Tổ chức
  • Restaurant /ˈres.trɒnt/: Nhà hàng
  • School /skuːl/: Trường học
  • Section /sɛkʃən/: Phòng

4. Từ vựng Tiếng Anh về các đồ dùng trong nơi làm việc

Từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc

  • Ballpoint /ˈbɔːlˌpɔɪnt/: bút bi
  • Calculator /ˈkælkjʊleɪtə/: máy tính
  • Computer /kəmˈpjuːtə/: máy vi tính
  • Desk /dɛsk/: bàn
  • Drawing pin /ˈdrɔːɪŋ pɪn/: đinh gắn giấy (UK); Thumb tack (U.S) /ˈθʌmtæk/: đinh bấm, đinh găm giấy
  • Envelope /ˈɛnvələʊp/: phong bì
  • Eraser /ɪˈreɪzə/: tẩy
  • Fax /fæks/: máy fax
  • Filing cabinet /ˈfaɪlɪŋ ˈkæbɪnɪt/: hộp đựng tài liệu
  • Folder /ˈfəʊldə/: kẹp đựng tài liệu
  • Fountain pen /ˈfaʊntɪn pɛn/: bút máy
  • Glue /gluː/: keo dán
  • Highlighter /ˈhaɪˌlaɪtə/: bút nhấn dòng
  • Keyboard /ˈhaɪˌlaɪtə/: bàn phím
  • Label /ˈleɪbl/: nhãn mác
  • Marker /ˈmɑːkə/: bút viết bảng
  • Monitor /ˈmɒnɪtə/: màn hình
  • Notebook /ˈnəʊtbʊk/: sổ
  • Paper /ˈpeɪpə/: giấy
  • Paper clip /ˈpeɪpə klɪp/: kẹp giấy
  • Pencil /ˈpɛnsl/: bút chì
  • Pencil sharpener /ˈpɛnsl ˈʃɑːpənə/: gọt bút chì
  • Push-pin /pʊʃ-pɪn/: gim
  • Rubber stamp /ˈrʌbə stæmp/: con dấu
  • Scissors /ˈsɪzəz/: kéo
  • Stapler /ˈsteɪplə/: dập gim
  • Sticky notes /ˈstɪki nəʊts/: giấy ghi nhớ

5. Từ vựng Tiếng Anh miêu tả nơi làm việc

Tích cực

  • Relaxed /rɪˈlækst/: thư giãn
  • Challenging /ˈʧælɪnʤɪŋ/: đầy thách thức
  • Collaborative /kəˈlæb(ə)rətɪv/: hợp tác
  • Motivating /ˈməʊtɪveɪtɪŋ/: có động lực
  • Engaging /ɪnˈgeɪʤɪŋ/: luôn khuyến kích
  • Innovative /ɪnˈnɒvətɪv/: cầu tiến
  • Fun /fʌn/: vui vẻ
  • Casual /ˈkæʒjʊəl/: thân mật
  • Friendly /ˈfrɛndli/: thân thiện
  • Professional /prəˈfeʃ.ən.əl/: chuyên nghiệp

Xem thêm : Các dạng bài tập tiếng Anh cho bé 5 tuổi giúp xây dựng nền tảng

Tiêu cực

  • Toxic /ˈtɒksɪk/: độc hại
  • Inconsistent /ɪnkənˈsɪstənt/: không đồng bộ
  • Demanding /dɪˈmɑːndɪŋ/: đòi hỏi
  • Unsupportive /ʌnsəˈpɔːtɪv/: không hỗ trợ, thiếu tinh thần hợp tác
  • Outdated /aʊtˈdeɪtɪd/: lạc hậu
  • Biased ˈbaɪəst/: định kiến
  • Boring /ˈbɔːrɪŋ/: nhàm chán, tẻ nhạt

Từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc

Từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc

6. Cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Anh

Có từ vựng là có thể nghe, hiểu, và trả lời đơn giản được rồi. Nhưng để nói hay, nói chuẩn hơn thì bạn còn cần các mẫu câu đi cùng với từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp nữa. Sau này, nhỡ đâu cần đi phỏng vấn bằng tiếng Anh hoặc giới thiệu bản thân. Hãy tham khảo cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Anh sau đây nhé.

Nói về vị trí, tính chất công việc hiện tại

  • I’m a / an + nghề nghiệp: Tôi là…
  • I work as + vị trí công tác: Tôi đang làm ở vị trí…
  • I work in + mảng, phòng, ban công tác/ hoặc lĩnh vực ngành nghề: Tôi làm việc ở màng…
  • I work for + tên công ty: tôi làm việc cho …
  • My current company is… : Công ty hiện tại của tôi là…
  • I have my business: Tôi điều hành công ty của riêng mình
  • I’m doing an internship in = I’m an intern in…: Hiện tại, tôi đang làm ở vị trí thực tập tại + tên công ty
  • I’m a trainee at… : Tôi đang trong giai đoạn học việc ở vị trí…
  • I’m doing a part-time/ full-time job at…: Tôi đang làm việc bán thời gian/ toàn thời gian tại…
  • I earn my living as a/an + nghề nghiệp: Tôi kiếm sống bằng nghề …
  • I’m looking for work/ looking for a job: Tôi đang tìm việc.

Nói về nhiệm vụ, trách nhiệm trong công việc

  • I’m (mainly) in charge of … : Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý (chính) cho….
  • I’m responsible for …: Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý….
  • I have to deal with/ have to handle … : Tôi cần đối mặt/ xử lý….
  • I run/ manage … : Tôi điều hành….
  • I have weekly meetings with …: Tôi có các cuộc họp hàng tuần với …
  • It involves… : Công việc của tôi bao gồm …

7. Một số mẫu câu nói về nơi làm việc bằng Tiếng Anh

  • My office is friendly and motivative place to work, so I work very efficiently here. – Văn phòng của tôi là một nơi lý tưởng và có động lực để làm, do đó tôi đã làm việc vô cùng hiệu quả ở đây.
  • We are so happy to work in a collaborative workplace. – Chúng tôi rất vui khi làm việc trong một môi trường hợp tác.
  • A professional company always has a professional working environment – Một công ty chuyên nghiệp luôn có môi trường làm việc chuyên nghiệp.
  • No one can be happy in an unsupportive organization. – Không ai có thể vui vẻ trong một tổ chức thiếu tinh thần hợp tác.
  • I get along well with most personalities. My colleagues were great team players, and we would often meet up after work for drinks or team activities. – Tôi có mối quan hệ tốt với mọi người. Đồng nghiệp của tôi là những người có tinh thần tập thể và chúng tôi thường gặp gỡ sau giờ làm để tám hoặc các hoạt động tập thể.
  • Our leadership team is collaborative, and we work well towards our common goal. If we have a difference of opinion, we will talk it out in our management meetings. – Đội ngũ lãnh đạo của chúng tôi rất hợp tác và chúng tôi hợp tác tốt để hướng đến mục tiêu chung. Nếu chúng tôi có ý kiến khác nhau, chung tôi sẽ nói chuyện trong các buổi họp quản lý.
  • My coworkers would say that I did my best to work well with everyone and I always put in 100%. They would say that I was consistent, dependable and driven. Đồng nghiệp của tôi nói rằng tôi đã làm rất tốt công việc và hòa đồng với tất cả mọi người, tôi luôn nỗ lực 100%. Họ nói rằng tôi là người độc lập và cầu tiến.

8. Các đoạn hội thoại Tiếng Anh trao đổi tại nơi làm việc

B: Hi there – Chào bạn

A: Hi. I haven’t seen you around here before. Have you been working long? – Chào bạn, mình chưa thấy bạn ở đây bao giờ? Bạn làm ở đây bao lâu rồi?

Xem thêm : Thời khóa biểu tiếng Anh: Ý nghĩa, template và cách tự tạo đơn giản!

B: No, I’ve only been here a few months. I work in the Human Resources Department. – Không, tớ mới chỉ làm ở đây vài tháng thôi, tớ làm ở Ban Nguồn nhân lực

A: Oh, you must make more money than I do then. I’m in Sales. – Thế à, chắc hẳn bạn phải kiếm nhiều tiền hơn tớ đấy. Tớ làm sale

B: Sales sounds like an interesting job. – Sale có vẻ là một công việc thú vị.

A: It’s okay. Hey, you look like you could really have a coffee. – Cũng bình thường thôi. Mà này, trông như bạn sắp có một cốc café thực sự ấy.

B: Yes, it’s been a really hectic week. – Ừ đúng rồi, một tuần quay cuồng mà.

Với những chia sẻ từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc mà TOPICA Native chia sẻ ở trên, các bạn học sinh, sinh viên và người đã đi làm có thể tự tin khi miêu tả về một nơi làm việc lý tưởng của mình bằng tiếng Anh rồi đó. TOPICA hy vọng từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc không chỉ giúp bạn nâng cao vốn từ vốn từ vựng tiếng Anh mà con nâng cao hiệu quả giao tiếp tiếng Anh trong môi trường nơi bạn làm việc nhé. Hãy đến với TOPICA Native nếu bạn muốn trình độ tiếng Anh giao tiếp của bạn tốt hơn nữa nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 10 Website hữu ích cho người học tiếng Nhật
Next Post: Thuộc nằm lòng các từ vựng tiếng anh về thời gian nhanh chóng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026