Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TÊN CÁC LOÀI HOA TIẾNG ANH QUEN THUỘC HÀNG NGÀY

TÊN CÁC LOÀI HOA TIẾNG ANH QUEN THUỘC HÀNG NGÀY

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng về các tên loài hoa tiếng Anh, bạn đã biết hết chưa? Những từ ngữ xinh đẹp này có thể giúp ích cho bạn trong quá trình giao tiếp hàng ngày rất nhiều đó. Ngoài ra bạn có thể sử dụng để đặt nickname hoặc tên cho người mà bạn yêu thương. Bởi ẩn chứa đằng sau mỗi loài hoa là những ý nghĩa cuộc sống rất đẹp. Cùng Langmaster tìm hiểu ngay chủ đề này ở bài viết hôm nay nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Mẹo giúp học sinh lớp 7 học tốt phần từ vựng và ngữ pháp môn Tiếng Anh
  • Top 10+ phần mềm học Tiếng Anh cho trẻ em lớp 4 KHÔNG THỂ BỎ LỠ
  • 5 bài luyện đọc tiếng Anh hay nhất theo trình độ A1 – C2? Các website giúp “tăng vọt” band điểm Reading?
  • Tiếng Anh giao tiếp bán hàng giày dép

1. Tên tiếng Anh của các loài hoa

  • Azalea /ə’zeiliə/: Hoa đỗ quyên
  • Tuberose /ˈtjuːbərəs/: Hoa huệ
  • Narcissus /nɑːˈsɪsəs/: Hoa thủy tiên
  • Snapdragon /ˈsnæpdræɡən/: Hoa mõm chó
  • Forget – me – not /fəˈɡet miː nɒt/: Hoa lưu ly thảo
  • Violet /ˈvaɪələt/: Hoa đồng thảo
  • Pansy /ˈpænzi/: Hoa bướm
  • Morning – glory /ˌmɔːnɪŋ ˈɡlɔːri/: Hoa bìm bìm
  • Hop /hɒp/: Hoa bia
  • Horticulture /ˈhɔːtɪkʌltʃə(r)/: Hoa dạ hương
  • Confetti /kənˈfeti/: Hoa giấy
  • Honeysuckle /ˈhʌnisʌkl/: Hoa kim ngân
  • Hyacinth /ˈhaɪəsɪnθ/: Hoa dạ lan hương
  • Dandelion /ˈdændɪlaɪən/: Hoa bồ công anh
  • Cockscomb /’kɒkskəʊm/: Hoa mồng Gà
  • Columbine /’kɒləmbain/: Hoa bồ câu
  • Camellia /kə’mi:liə/: Hoa trà
  • Camomile /’kæməmail/ : Hoa cúc la mã
  • Campanula /kəm’pænjulə/: Hoa chuông
  • Carnation /kɑ:’nei∫n/: Hoa cẩm chướng
  • Cosmos /’kɒzmɒs/: Hoa cúc vạn thọ tây
  • Crocus /’krəʊkəs/: Hoa nghệ tây
  • Daffodil /’dæfədil/: Hoa thủy tiên vàng
  • Dahlia /’deiljə/: Hoa thược dược
  • Daisy /’dei:zi/: Hoa cúc
  • Flamboyant /flæm’bɔiənt/: Hoa phượng
  • Magnolia /mæg’nəʊliə/ : Hoa mộc lan
  • Peony /’pi:ənni/ : Hoa mẫu đơn
  • Sunflower /’sʌn,flaʊə[r]/: Hoa hướng dương
  • Marigold /’mærigəʊld/: Hoa cúc vạn thọ
  • Orchid /’ɔ:kid/: Hoa phong lan
  • Lilac /’lailək/: Hoa cà
  • Eglantine /’egləntain/: Hoa tầm xuân
  • Hellebore /’helibɔ:/ : Hoa lê Lư
  • Hibiscus /hi’biskəs/: Hoa dâm bụt
  • Impatiens /im’peiʃiənz/: Hoa móng tay
  • Iris /’aiəris/: Hoa Diên Vĩ
  • Lily /’lili/: Hoa loa kèn
  • Lotus /’ləʊtəs/: Hoa sen
  • Lavender /’lævəndə[r]/: Hoa oải hương
  • Jasmine /’dʒæsmin/: Hoa nhài
  • Gladiolus /,glædi’əʊləs/: Hoa lay ơn
  • Water lily /’wɔ:təlili/: Hoa súng
  • Peach blossom /pi:tʃ’blɔsəm/: Hoa đào

Xem thêm: TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

Bạn đang xem: TÊN CÁC LOÀI HOA TIẾNG ANH QUEN THUỘC HÀNG NGÀY

null

Xem thêm : Mách Bạn Cách Học Kết Hợp Từ Vựng Và Phát Âm Đơn Giản, Hiệu Quả

Tên tiếng Anh của các loài hoa

2. Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của hoa

  • Leaf /li:f/: Lá
  • Root /ru:t/: Rễ
  • Spore /spɔ:[r]/: Bào tử hoa
  • Pollination /,pɒli’nei∫n/: Sự thụ phấn
  • Embryo /’embriəʊ/: Phôi thai
  • Pollen /’pɒlən/: Phấn hoa
  • Flower /’flaʊə[r]/: Bông hoa
  • Stem /stem/: Thân hoa
  • Stamen /’steimən/: Nhị hoa
  • Pistil /’pistl/: Nhụy hoa

3. Từ vựng tiếng Anh diễn tả mùi hương của hoa

  • Intoxicating /in’tɔksikeitiɳ/ : Cảm giác say
  • Comforting /ˈkʌmfətɪŋ/: Dễ chịu
  • Heady /ˈhedi/: Thơm nồng
  • Reek /riːk/: Bốc lên
  • Delicate /ˈdelɪkət/: Nhẹ nhàng
  • Laden /ˈleɪdn/: Thơm nồng
  • Evocative /ɪˈvɒkətɪv/: Mùi hương mang cảm giác gợi nhớ
  • Sweet /swiːt/: Ngọt ngào
  • Aroma /əˈrəʊmə/: Mùi thơm nồng nhưng dễ chịu

Xem thêm:

  • HỌC TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ: BÍ KÍP TĂNG VỐN TỪ NHANH CHÓNG
  • TRỌN BỘ TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC TRONG TIẾNG ANH HAY DÙNG

null

4. Từ vựng tiếng Anh diễn tả vẻ đẹp của hoa

  • Abundant /əˈbʌndənt/: Phong phú
  • Amazing /əˈmeɪzɪŋ/: Ngạc nhiên
  • Artful /ˈɑːtfl/: Khéo léo
  • Artistic /ɑːˈtɪstɪk/: Thuộc nghệ thuật
  • Unforgettable /ˌʌnfəˈɡetəbl/: Không quên được
  • Dazzling /ˈdæzlɪŋ/: Chói sáng
  • Elegant /ˈelɪɡənt/: Thanh lịch
  • Idyllic /ɪˈdɪlɪk/: Bình dị
  • Wonderful /ˈwʌndəfl/: Tuyệt vời
  • Captivating /ˈkæptɪveɪtɪŋ/: Quyến rũ
  • Charming /ˈtʃɑːmɪŋ/: Duyên dáng
  • Blooming /ˈbluːmɪŋ/: Nở
  • Bright /braɪt/: Tươi sáng
  • Aromatic /ˌærəˈmætɪk/: Thơm
  • Beautiful /ˈbjuːtɪfl/: Xinh đẹp

null

5. Mẫu câu giao tiếp về chủ đề các loài hoa bằng tiếng Anh

  • Look ! There’s a flower store. I will order some types of flowers.(Nhìn kìa! Có một tiệm hoa. Tôi sẽ đặt vài loại)
  • They want to buy 10 bunches of flowers. (Họ muốn mua 10 bó hoa)
  • That boy wants to order a bunch of flowers. (Chàng trai đó muốn đặt 1 bó hoa)
  • He must send some flowers to his darling on valentine’s day. (Anh ấy phải gửi hoa tới cho người yêu vào ngày lễ tình nhân)
  • Yes, so they won’t fade too soon (Vâng, chúng sẽ không bị héo nhanh đâu)
  • Make guess a fine bouquet of dozen. (Hãy làm cho khách 1 bó khoảng 12 bông hoa)
  • If your mother keeps watering the pot at regular intervals they will last for a long time.(Nếu mẹ bạn tưới nước mỗi ngày thì chúng có thể tươi lâu hơn đó)
  • How often should I water? (Bao lâu thì tưới nước?)

Xem thêm:

  • Từ vựng tiếng Anh cơ bản – 70 TỪ VỀ CÁC LOÀI HOA [Tiếng Anh giao tiếp Langmaster]
  • 50 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY – Daily Routine: Tự học tiếng Anh cho người mất gốc

Bài viết trên đã mang đến cho bạn đọc chủ đề thú vị về tên các loài hoa tiếng Anh. Hy vọng với khối lượng kiến thức đa dạng này, bạn có thể áp dụng trong các bài học của mình. Để nhận biết được khả năng tiếng Anh của mình thì hãy tham gia ngay bài test miễn phí tại đây. Đăng ký ngay khóa học cùng Langmaster để có thêm nhiều bài học bổ ích!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 7 quy tắc học tiếng Anh Effortless English
Next Post: Bài sau »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026