Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Ngày nay, gọi điện hay liên lạc với ai đó đã trở nên dễ dàng hơn, chúng ta có thể nói chuyện và gửi thông tin qua các thiết bị điện tử cho người khác tại khắp nơi trên thế giới. Do vậy việc “bỏ túi” cho mình những từ vựng liên quan đến điện thoại sẽ giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp hằng ngày của mình.

Có thể bạn quan tâm
  • 140+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn phổ biến nhất
  • Hướng dẫn cài đặt và sử dụng Duolingo trên điện thoại
  • 200+ từ vựng TOEIC theo các chủ đề thông dụng
  • Từ Điển Chuyên Ngành Ngân Hàng Tiếng Anh Siêu Hữu Ích
  • Tổng hợp 12 ứng dụng học tiếng Anh, từ vựng tốt nhất và miễn phí 2022

Trong bài viết này, Langmaster sẽ tổng hợp lại các từ vựng, các cụm từ và các mẫu câu thông dụng nhất sử dụng khi dùng điện thoại nhé!

Bạn đang xem: TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI

1. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến điện thoại

  • Area code /ˈɛriə koʊd/: mã vùng
  • Bad connection /bæd kəˈnekʃən/: kết nối kém
  • Battery /ˈbætəri/: Pin
  • Busy signal /ˈbɪzi ˈsɪgnəl/: tín hiệu bận
  • Business call /ˈbɪznəs kɔl/: cuộc gọi công việc
  • Call /kɔl/: cuộc gọi
  • Cell phone /foʊn/: điện thoại di động
  • Country code /ˈkʌntri koʊd/: mã quốc gia
  • Dialling tone /ˈdaɪəlɪŋ toʊn/: tín hiệu gọi
  • Fault/ fɔlt/: lỗi
  • Telephone directory /ˈtɛləˌfoʊn dəˈrɛktəri/: danh bạ điện thoại
  • Home phone /həʊm foʊn/ : điện thoại bàn
  • International call /ˌɪntəˈnæʃənəl kɔːl/: cuộc gọi quốc tế
  • Interference ˌ/ɪntərˈfɪrəns/: nhiễu tín hiệu
  • Local call /ˈləʊkəl kɔːl/: cuộc gọi trong vùng
  • Missed call /mɪst kɔl/: cuộc gọi nhỡ
  • Office number /ˈɒfɪs ˈnʌmbə/: số điện thoại văn phòng
  • Operator /ˈɑpəˌreɪtər/: nhân viên trực tổng đài
  • Phone bill /foʊn bɪl/: hóa đơn điện thoại
  • Phone booth /foʊn buːð/: buồng điện thoại
  • Personal call /ˈpɜrsɪnɪl kɔl/ cuộc gọi cá nhân
  • Phone card /foʊn kɑrd/: thẻ điện thoại
  • Phone line /foʊn laɪn/: đường dây điện thoại
  • Phone number /foʊn ˈnʌmbə/: số điện thoại
  • Public phone /ˈpʌblɪk foʊn/: điện thoại công cộng
  • Ringtone /ˈrɪŋtəʊn/: nhạc chuông
  • SIM card /kɑːd/: thẻ sim
  • Signal /ˈsɪgnəl/: tín hiệu
  • Smartphone /ˈsmɑːrt foʊn /] điện thoại thông minh
  • Text message /tekst ˈmesɪdʒ/: tin nhắn dạng văn bản
  • Voicemail /ˈvɔɪsmeɪl/: thư thoại
  • Prepaid service /ˌpriːˈpeɪd ˈsɜːvɪs/: dịch vụ trả trước
  • Postpaid service /ˌpəʊstˈpeɪd ˈsɜːvɪs/: dịch vụ trả sau
  • Answerphone /ˈɑːnsəfəʊn/: máy trả lời tự động
  • Dialling tone /daɪəl təʊn/: tín hiệu gọi
  • Engaged /ɛnˈgeɪʤd/ : máy bận
  • Switchboard /ˈswɪtʃbɔːd/: tổng đài
  • Receiver /rəˈsivər/: ống nghe
  • Directory enquiries /dəˈrɛktəri /: tổng đài báo số điện thoại

null

2. Một số cụm từ và động từ tiếng Anh liên quan đến điện thoại

  • Answer the phone: trả lời điện thoại
  • Disconnect: ngắt kết nối
  • Hang up: cúp máy
  • Make a call: gọi điện thoại
  • Take a message: nhận tin nhắn
  • Dial the number: quay số
  • Callback: gọi lại
  • Send a text message: Gửi tin nhắn
  • Leave a message: Để lại lời nhắn
  • Recharge the mobile phone: Sạc điện thoại
  • Top up the mobile phone: Nạp tiền điện thoại
  • To put the phone on loudspeaker: bật loa ngoài
  • Wrong number: nhầm số
  • The phones have been ringing off the hook: điện thoại reo liên hồi
  • Put somebody through/get through to the person you want to speak to: Nối máy cho ai đó muốn liên hệ

null

3. Một số câu thoại khi sử dụng điện thoại

  • My cell phone number is… – Số điện thoại của tôi là…
  • Excuse me, who’s speaking? – Xin hỏi ai đang nói vậy?
  • This is Jim speaking. – Tôi là Jim đây.
  • Can you put me through to Mai? – Bạn có thể chuyển máy cho Mai được không?
  • Can I speak to Mai, please? – Tôi có thể nói chuyện với Mai không?
  • Sorry! I have got a wrong number. – Xin lỗi! Tôi gọi nhầm số.
  • No problem. That’s ok. – Không có gì, không sao đâu.
  • Can you take the call, please. – Xin vui lòng trả lời điện thoại.
  • Can I leave a message? – Tôi có thể để lại lời nhắn không?
  • Can I take a message? – Tôi có thể nhận lời nhắn không?
  • Can you hold the line? Bạn có thể giữ máy không?
  • Can you hold on a minute, please? – Xin vui lòng giữ máy chờ một chút.
  • I can’t get signal here. – Tôi không bắt được tín hiệu ở đây.
  • Could you call him back later? – Bạn có thể gọi lại cho anh ấy sau được không?
  • Can he call you back? – Anh ấy có thể gọi lại cho bạn không?
  • Would you tell him I called? Xin vui lòng nói với anh ấy là tôi đã gọi điện nhé.

Xem thêm : Top các mẹo học các cụm phrasal verb thường gặp cực nhanh

Xem thêm tại:

Trên đây Langmaster đã chia sẻ các từ vựng liên quan đến điện thoại mong rằng bạn sẽ bỏ túi cho mình những kiến thức bổ ích để nâng cao khả năng giao tiếp của mình nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách học từ vựng tiếng Anh siêu tốc
Next Post: Chuyên Môn trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026