Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 100+ mẫu câu Tiếng Anh cha mẹ dễ dàng giao tiếp với bé hàng ngày

100+ mẫu câu Tiếng Anh cha mẹ dễ dàng giao tiếp với bé hàng ngày

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh giao tiếp gia đình

Dưới đây là 100+ câu Tiếng Anh giao tiếp cơ bản rất thông dụng, được các gia đình người bản xứ sử dụng để dạy và tập cho con quen với các thói quen ứng xử trong gia đình và xã hội mỗi ngày.

Có thể bạn quan tâm
  • Hướng dẫn học tiếng Anh B1 cho sinh viên và người đi làm
  • 5 bí quyết dạy bé 3 tuổi nói tiếng Anh như gió
  • Bài tập Tiếng Anh lớp 6 cả năm có đáp án
  • Download sách cách học tiếng Anh thần kỳ PDF miễn phí
  • Học IELTS qua TED: 3 Bước luyện nghe IELTS qua TED hiệu quả

Xem thêm:

Bạn đang xem: 100+ mẫu câu Tiếng Anh cha mẹ dễ dàng giao tiếp với bé hàng ngày

  • Cập nhật lịch đi học của trẻ mầm non tại 63 tỉnh, thành trên cả nước
  • 4 vật dụng không thể thiếu trong “hành lý” quay lại trường học của trẻ mầm non

Trẻ từ 2 – 6 tuổi có khả năng học ngôn ngữ rất mạnh mẽ, vì thế cha mẹ hãy tích cực sử dụng các mẫu câu Tiếng Anh thông dụng để giao tiếp với con hằng ngày, để bé có cơ hội cải thiện phát âm, tăng khả năng nghe nói và phản xạ Tiếng Anh tự nhiên hơn nhé.

Cha mẹ hãy tích cực sử dụng các mẫu câu Tiếng Anh thông dụng để giao tiếp với con hằng ngày (Ảnh: Sưu tầm)
Cha mẹ hãy tích cực sử dụng các mẫu câu Tiếng Anh thông dụng để giao tiếp với con hằng ngày (Ảnh: Sưu tầm)

Chỉ cần cha mẹ kiên trì sử dụng hơn 100+ mẫu câu Tiếng Anh giao tiếp dưới đây, đảm bảo các bé sẽ có bước tiến rõ rệt hơn trong việc giao tiếp và sử dụng Tiếng Anh đó:

1. Hello. How are you?: Xin chào, bạn có khỏe không?

2. Nice to meet you: Rất vui được gặp bạn.

3. How old are you?: Con bao nhiêu tuổi rồi?

4. I’m 8 years old: Con tám tuổi rồi.

5. Where do you go to school?: Con đi học ở trường nào?

6. I go to Le Quy Don School: Con học ở trường Lê Quý Đôn.

7. What do you like to eat?: Con thích ăn món gì?

8. I like ice cream: Con thích ăn kem.

9. What is your favorite game?: Con thích chơi trò gì nhất?

10. I like playing soccer: Con thích chơi đá bóng.

11. Time to go to sleep: Đến lúc đi ngủ rồi.

12. It is time to have breakfast: Đến giờ ăn sáng rồi con.

13. Time to brush your teeth: Đến lúc đánh răng rồi.

14. Would you like a cup of water?: Con có muốn một cốc nước không?

15. What do you want for breakfast?: Con muốn ăn gì cho bữa sáng?

16. Would you like some candy?: Con muốn ăn kẹo không?

17. Is it enough or you want more?: Như thế đã đủ chưa hay con muốn thêm?

18. You need to eat some more vegetables: Con phải ăn thêm chút rau đi.

19. Let’s play together: Mình cùng chơi nhé.

20. Let’s clean up, put away the toys!: Mẹ con mình cất dọn đồ chơi nào!

21. Can mommy play with you?: Mẹ có thể chơi với con không?

22. Let mommy help you!: Để mẹ giúp con nhé!

23. Are you hungry?: Con có đói không?

24. Can you get me the spoon?: Con có thể lấy cái thìa cho mẹ được không?

25. Can you get me the phone?: Con có thể lấy cái điện thoại cho mẹ được không?

26. Go get your shoes: Con đi lấy giày đi.

27. Can you share with mommy a little bit?: Con chia cho mẹ một ít được không?

28. Can you share some to your sister?: Con có thể chia sẻ với em được không?

29. You need to go brush your teeth right now!: Con phải đi đánh răng ngay bây giờ!

30. Come on! Let mommy comb your hair: Lại đây nào! Để mẹ chải đầu cho con.

31. Do you need any help?: Con có cần ai giúp không?

Xem thêm : Tổng hợp đề thi IELTS Reading Test có đáp án chi tiết

32. Can I help you a little bit?: Mẹ có thể giúp con một chút không?

33. Can you help mommy get a napkin?: Con có thể lấy cho mẹ 1 tờ giấy ăn được không?

34. Would you like to use a spoon or chopsticks?: Con muốn dùng thìa hay dùng đũa?

35. Do you want to wear green or pink today?: Hôm nay con thích mặc màu xanh hay màu hồng?

36. Let’s go in the kitchen: Cùng vào bếp nhé con!

37. Is it hurt?: Có đau không?

38. We’re going to take the bus: Chúng ta sẽ đi xe buýt.

39. Do you want to go to the market with mommy?: Con muốn đi chợ với mẹ không?

40. Be careful!: Cẩn thận con!

41. Slow down!: Chậm lại đi con!

42. Eat slowly!: Ăn chậm thôi con!

43. Time to get up: Đến giờ dậy rồi

44. Let’s get out of bed: Mình ra khỏi giường thôi

45. Have you brushed your teeth yet?: Con đã đánh răng chưa?

46. What are you doing?: Con đang làm gì đó?

47. Don’t touch it: Đừng động vào đó

48. Don’t do it!: Con đừng làm như vậy.

49. Mommy will not be happy if you do it: Mẹ sẽ không vui nếu con làm điều đó đâu

50. Mommy don’t want you to fall: Mẹ không muốn con bị ngã đâu

51. Do like this!: Con làm thế này này!

52. Follow mommy: Làm theo mẹ, đi theo mẹ

53. Let’s clean up!: Cùng đi dọn dẹp nhà thôi!

54. We need to leave: Mình phải đi rồi

55. We need to go home: Mình phải phải về nhà rồi

56. Take my hand: Cầm lấy tay mẹ

57. Hold on tight: Giữ chắc vào, nắm chắc vào

58. Stay still: Ở yên nào

59. What are you looking for?: Con đang tìm cái gì đấy?

60. Thank you for …: Cảm ơn vì ……..

61. Sorry for ……. : Xin lỗi vì ………..

62. That’s a good idea!: Đó là ý hay đấy!

63. What’s wrong?: Có chuyện gì vậy?

64. We need to be quick: Mình phải nhanh lên thôi con

65. Don’t worry. Mommy is here: Đừng lo! Mẹ ở đây

66. Go sit on the chair: Đi ngồi vào ghế đi

Xem thêm : Tổng hợp 16 chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 11

67. You go first: Con đi trước đi

68. Wait a minute: Đợi một tí

69. No more talking: Không nói chuyện nữa

79. Let’s go on a walk: Mình đi dạo đi

71. Let’s go outside: Mình ra ngoài đi

72. You are too loud: Con nói to quá

73. Don’t be shy: Đừng ngại, xấu hổ

74. You are so sweet!: Con thật là ngọt ngào, dễ thương

75. Be patient! Calm down!: Phải kiên nhẫn con! Bình tĩnh nào!

76. Do you like to try it?: Con có muốn thử cái này không?

77. Give it a try!: Cứ thử đi!

78. Have you seen mommy’s phone?: Con có nhìn thấy điện thoại của mẹ ở đâu không?

79. Is it ok?: Như thế này có được không con?

80. Do you like it this way or this way?: Con thích để thế này hay thế này?

81. Sharing is good! Sharing is caring!: Chia sẻ là tốt! Chia sẻ là quan tâm đến người khác!

82. You can do it: Con có thể làm được mà

83. How can I help?: Mẹ có thể giúp con như thế nào?

84. Good job!: Làm tốt lắm con!

85. I love you: Mẹ yêu con

86. That’s enough TV: Xem tivi vậy là đủ rồi đó con

87. This isn’t working. Can you think of another way?: Cách này không hoạt động. Con nghĩ có cách khác không?

89. That’s it! No more candy for you: Vậy thôi! Không có ăn kẹo nữa nha con

90. Take out the trash: Đổ rác đi con

91. Can you please do the dishes?: Con có thể rửa chén không?

92. Do the laundry: Đi sấy quần áo đi con

93. Tidy up you room: Dọn dẹp phòng con đi

94. When’s your homework due?: Khi nào đến hạn làm bài tập của con?

95. Have you done your homework?: Con làm xong bài tập chưa?

96. Sleep tight!: Ngủ ngon!

97. Did you sleep well?: Con ngủ ngon chứ?

98. Be nice to your sister: Con phải ngoan với chị nhé!

99. Hurry up!: Nhanh lên con!

100. Get ready!: Chuẩn bị sẵn sàng đi!

101. Amazing work!: Con làm tốt lắm

Và còn hàng trăm mẫu câu Tiếng Anh thông dụng khác trong chương trình giải trí bản quyền quốc tế trên ứng dụng ICANKid, cha mẹ có thể tham khảo để giao cùng bé mỗi ngày.

Các mẫu câu Tiếng Anh đơn giản cho bé, cha mẹ có thể tham khảo trong mục truyện nói tương tác song ngữ ICANKid
Các mẫu câu Tiếng Anh đơn giản cho bé, cha mẹ có thể tham khảo trong mục truyện nói tương tác song ngữ ICANKid

Hy vọng với 100+ câu giao tiếp tiếng Anh được chia sẻ trên đây, cha mẹ sẽ có định hướng và niềm tin để tạo môi trường học ngoại ngữ tốt nhất cho các bé. Chúc cha mẹ thành công!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 100 Từ tiếng Anh thông dụng nhất
Next Post: Bí quyết đọc tiếng Anh lớp 3 chuẩn và chính xác nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026