Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 90 từ vựng về nghề nghiệp trong Tiếng Anh

90 từ vựng về nghề nghiệp trong Tiếng Anh

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Hôm nay, Paris English sẽ giới thiệu các bạn Tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp. Cùng tìm hiểu nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Bí quyết làm trắc nghiệm tiếng Anh
  • 5 cách đơn giản để nói tiếng Anh mỗi ngày
  • Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: 54 mẫu câu và chủ đề giao tiếp thông dụng
  • Trọn bộ giáo trình tiếng anh cho người mất gốc: FULL + PDF
  • 50 câu bài tập phát âm lớp 7 có kèm đáp án
Tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp – phần 1

  1. Accountant / əˈkaʊntənt /: kế toán viên
  2. Actor / ˈæktər /: nam diễn viên
  3. Actress / ˈæktrəs /: nữ diễn viên
  4. Architect / ˈɑːrkɪtekt /: kiến trúc sư
  5. Artist / ˈɑːrtɪst /: họa sĩ
  6. Assembler / əˈsemblər /: công nhân lắp ráp
  7. Babysitter / ˈbeɪbisɪtər /: người giữ trẻ hộ
  8. Baker / ˈbeɪkər /: thợ làm bánh mì
  9. Barber / ˈbɑːrbər /: thợ hớt tóc
  10. Bricklayer / ˈbrɪkleɪər /,Mason / ˈmeɪsn /: thợ nề, thợ hồ
  11. Businessman / ˈbɪznəsmæn /: nam doanh nhân
  12. Businesswoman / ˈbɪznəswʊmən /: nữ doanh nhân
  13. Butcher / ˈbʊtʃər /: người bán thịt
  14. Carpenter / ˈkɑːrpəntər /: thợ mộc
  15. Cashier / kæˈʃɪr /: nhân viên thu ngân
  16. Chef / ʃef/, Cook / kʊk /: đầu bếp
  17. Child day / tʃaɪld deɪ /, care worker / ker ˈwɜːrkər /: giáo viên nuôi dạy trẻ
  18. Computer software engineer /kəmˈpjuːtər ˈsɔːftwer ˌendʒɪˈnɪr /: Kỹ sư phần mềm máy vi tính
  19. Construction worker / kənˈstrʌkʃn ˈwɜːrkər /: công nhân xây dựng
  20. Custodian / kʌˈstoʊdiən/, Janitor / ˈdʒænɪtər /: người quét dọn
  21. Customer service representative / ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs ˌreprɪˈzentətɪv /: người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
  22. Data entry clerk / ˈdeɪtə ˈentri klɜːrk /: nhân viên nhập liệu
  23. Delivery person / dɪˈlɪvəri ˈpɜːrsn /: nhân viên giao hàng
  24. Dock worker / dɑːk ˈwɜːrkər /: công nhân bốc xếp ở cảng
  25. Engineer / ˌendʒɪˈnɪr /: kỹ sư
  26. Factory worker / ˈfæktri ˈwɜːrkər /: công nhân nhà máy
  27. Farmer / ˈfɑːrmər /: nông dân
  28. Fireman / ˈfaɪərmən / , Firefighter / ˈfaɪərfaɪtər /: lính cứu hỏa
  29. Fisher / ˈfɪʃər /: ngư dân
  30. Food-service worker / fuːd ˈsɜːrvɪs ˈwɜːrkər /: nhân viên phục vụ thức ăn

Tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp – phần 2

  1. Foreman / ˈfɔːrmən /: quản đốc, đốc công
  2. Gardener /ˈɡɑːrdnər/ Landscaper /ˈlændskeɪpər /: người làm vườn
  3. Garment worker / ˈɡɑːrmənt ˈwɜːrkər /: công nhân may
  4. Hairdresser / ˈherdresər /: thợ uốn tóc
  5. Health- care aide / helθ ker eɪd / = Attendant / əˈtendənt /: hộ lý
  6. Homemaker / ˈhoʊmmeɪkər /: người giúp việc nhà
  7. Housekeeper / ˈhaʊskiːpər /: nhân viên dọn phòng (khách sạn)
  8. Journalist / ˈdʒɜːrnəlɪst / Reporter / rɪˈpɔːrtər /: phóng viên
  9. Lawyer / ˈlɔːjər /: luật sư
  10. Machine Operator / məˈʃiːn ˈɑːpəreɪtər /: người vận hành máy móc
  11. Mail carrier / meɪl ˈkæriər / letter carrier / ˈletər ˈkæriər /: nhân viên đưa thư
  12. Manager / ˈmænɪdʒər /: quản lý
  13. Manicurist / ˈmænɪkjʊrɪst /: thợ làm móng tay
  14. Mechanic / məˈkænɪk /: thợ máy, thơ cơ khí
  15. Medical assistant / ˈmedɪkl əˈsɪstənt/ = Physician assistant / fɪˈzɪʃn əˈsɪstənt /: phụ tá bác sĩ
  16. Messenger / ˈmesɪndʒər / Courier / ˈkʊriər /: nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
  17. Mover / ˈmuːvər /: nhân viên dọn nhà/ văn phòng
  18. Musician / mjuˈzɪʃn /: nhạc sĩ
  19. Painter / ˈpeɪntər /: thợ sơn
  20. Pharmacist / ˈfɑːrməsɪst /: dược sĩ
  21. Photographer / fəˈtɑːɡrəfər /: thợ chụp ảnh
  22. Pilot / ˈpaɪlət /: phi công
  23. Policeman / pəˈliːsmən /: cảnh sát
  24. Postal worker / ˈpoʊstl ˈwɜːrkər /: nhân viên bưu điện
  25. Receptionist / rɪˈsepʃənɪst /: nhân viên tiếp tân
  26. Repair person / rɪˈper ˈpɜːrsn /: thợ sửa chữa
  27. Salesperson / ˈseɪlzpɜːrsn /: nhân viên bán hàng
  28. Sanitation worker / ˌsænɪˈteɪʃn ˈwɜːrkər /= Trash collector: nhân viên vệ sinh
  29. Secretary / ˈsekrəteri /: thư ký
  30. Security guard / səˈkjʊrəti ɡɑːrd /: nhân viên bảo vệ

Tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp – phần 3

  1. Stock clerk / stɑːk klɜːrk /: thủ kho
  2. Store owner / stɔːr ˈoʊnər / Shopkeeper / ˈʃɑːpkiːpər /: chủ cửa hiệu
  3. Supervisor / ˈsuːpərvaɪzər /: người giám sát, giám thị
  4. Tailor / ˈteɪlər /: thợ may
  5. Teacher/ ˈtiːtʃər / Instructor / ɪnˈstrʌktər /: giáo viên
  6. Telemarketer / ˈtelimɑːrkɪtər/: nhân viên tiếp thị qua điện thoại
  7. Translator / trænsˈleɪtər /, Interpreter / ɪnˈtɜːrprɪtər /: thông dịch viên
  8. Travel agent / ˈtrævl ˈeɪdʒənt /: nhân viên du lịch
  9. Truck driver / trʌk ˈdraɪvər /: tài xế xe tải
  10. Vet / vet /, veterinarian / ˌvetərɪˈneriən /: bác sĩ thú y
  11. Waiter/ ˈweɪtər /, Server / ˈsɜːrvər /: nam phục vụ bàn
  12. Waitress / ˈweɪtrəs /: nữ phục vụ bàn
  13. Welder / ˈweldər /: thợ hàn
  14. Flight Attendant / flaɪt əˈtendənt /: tiếp viên hàng không
  15. Judge / dʒʌdʒ /: thẩm phán
  16. Librarian / laɪˈbreriən /: thủ thư
  17. Bartender / ˈbɑːrtendər /: người pha rượu
  18. Hair Stylist / her ˈstaɪlɪst /: nhà tạo mẫu tóc
  19. Janitor / ˈdʒænɪtər /: quản gia
  20. Maid / meɪd /: người giúp việc
  21. Miner / ˈmaɪnər /: thợ mỏ
  22. Plumber / ˈplʌmər /: thợ sửa ống nước
  23. Taxi driver / ˈtæksi ˈdraɪvər /: tài xế Taxi
  24. Doctor / ˈdɑːktər /: bác sĩ
  25. Dentist / ˈdentɪst /: nha sĩ
  26. Electrician / ɪˌlekˈtrɪʃn /: thợ điện
  27. Fishmonger / ˈfɪʃmʌŋɡər /: người bán cá
  28. Nurse / nɜːrs /: y tá
  29. Reporter / rɪˈpɔːrtər /: phóng viên
  30. Technician / tekˈnɪʃn /: kỹ thuật viên

Hi vọng, qua những kiến thức Tiếng Anh mà Paris English chia sẻ trên có thể giúp bạn phần nào tự tin hơn trong giao tiếp. Và một điều lưu ý, học tiếng Anh theo chủ đề hay bất kỳ phương pháp nào cũng cần thời gian, sự cố gắng, chăm chỉ rèn luyện mỗi ngày mới thu về kết quả. Vì thế hãy nỗ lực hết mình, thành công sẽ đến với bạn!

Bạn đang xem: 90 từ vựng về nghề nghiệp trong Tiếng Anh

Đăng kí ngay khóa học để được trải nghiệm phương pháp học độc đáo tại Paris English nhé!

Các chi nhánh của trung tâm Anh ngữ Paris

Trụ sở chính

868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM.

089.814.9042

Chi nhánh 1

135A Nguyễn Thị Diệu, Quận 3, TP. HCM.

Xem thêm : 15 ĐOẠN HỘI THOẠI TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ CỰC CHI TIẾT

089.814.6896

Chi nhánh 2

173 Hùng Vương, Hoà Thành, Tây Ninh.

0276.730.0799

Chi nhánh 3

397 CMT8, TP. Tây Ninh, Tây Ninh.

0276.730.0899

Chi nhánh 4

Xem thêm : Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh cho người mất căn bản

230 Tôn Đức Thắng, Phường Phú thuỷ, TP Phan Thiết, Bình Thuận.

0938.169.133

Chi nhánh 5

380 Trần Hưng Đạo, Phường Lạc Đạo, TP Phan Thiết, Bình Thuận.

0934.019.133

Youtube: https://tinyurl.com/ParisEnglishYoutube

Facebook: https://www.facebook.com/paris.edu.vn/

Hotline: 0939.72.77.99

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bí kíp dạy tiếng Anh cho bé 5 tuổi cha mẹ nên biết!
Next Post: 12 bí kíp luyện nói tiếng Anh lưu loát cho người mới bắt đầu »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026