Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bộ từ vựng về thể thao tiếng anh bạn nên biết

Bộ từ vựng về thể thao tiếng anh bạn nên biết

08/12/2023 08/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Nếu bạn là người yêu thích thể thao thì bộ từ vựng về thể thao tiếng anh dưới đây chắc chắn sẽ rất hữu ích cho bạn. Để giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn từ vựng về các môn thể thao Edulife đã tổng hợp và phân chia thành các nhóm từ như dụng cụ, địa điểm chơi và cả các mẫu câu phổ biến trong bài viết dưới đây. Hãy cùng tham khảo ngay nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Bỏ túi 100+ từ vựng Tiếng Anh về Science chọn lọc nhất
  • Bảng chữ cái tiếng Anh: Phiên âm và Cách đánh vần chuẩn nhất
  • [PDF] Sách ID Tổng Ôn Từ Vựng Ngữ Pháp 6 – Trang Anh
  • Tiếng Anh C1 C2
  • Tuyệt chiêu giúp bé học màu sắc tiếng Anh đơn giản, dễ nhớ

Từ vựng các bộ môn thể thao bằng tiếng anh

tu-vung-the-thao-trong-tieng-anh-edulife

Từ vựng về các môn thể thao

Bạn là người đam mê thể thao, yêu thích việc xem các giải đấu trên truyền hình. Tuy nhiên vốn từ vựng về thể thao tiếng anh chưa tốt khiến bạn gặp khó khăn trong việc tiếp nhận thông tin. Dưới đây là từ vựng các môn thể thao bạn có thể tham khảo:

  • Aerobics: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu
  • Karate: võ karate
  • Kickboxing: võ đối kháng
  • Lacrosse: bóng vợt
  • American football: bóng đá Mỹ
  • Canoeing: chèo thuyền ca-nô
  • Climbing: leo núi
  • Cycling: đua xe đạp
  • Darts: trò ném phi tiêu
  • Football: bóng đá
  • Go-karting: đua xe kart
  • Beach volleyball: bóng chuyền bãi biển
  • Bowls: trò ném bóng gỗ
  • Rowing: chèo thuyền
  • Boxing: đấm bốc
  • Athletics: điền kinh
  • Cricket: crikê
  • Rugby: bóng bầu dục
  • Archery: bắn cung
  • Hiking: đi bộ đường dài
  • Hockey: khúc côn cầu
  • Badminton: cầu lông
  • Gymnastics: tập thể hình
  • Handball: bóng ném
  • Baseball: bóng chày
  • Basketball: bóng rổ
  • Diving: lặn
  • Fishing: câu cá
  • Horse riding: cưỡi ngựa
  • Hunting: đi săn
  • Golf: đánh gôn
  • Scuba diving: lặn có bình khí
  • Shooting: bắn súng
  • Table tennis: bóng bàn
  • Ten-pin bowling: bowling
  • Running: chạy đua
  • Sailing: chèo thuyền
  • Ice hockey: khúc côn cầu trên sân băng
  • Ice skating: trượt băng
  • Surfing: lướt sóng
  • Swimming: bơi lội
  • Snowboarding: trượt tuyết ván
  • Squash: bóng quần
  • Wrestling: môn đấu vật
  • Water skiing: lướt ván nước do tàu kéo
  • Horse racing: đua ngựa
  • Skateboarding: trượt ván
  • Skiing: trượt tuyết
  • Weightlifting: cử tạ
  • Windsurfing: lướt ván buồm
  • Walking: đi bộ
  • Water polo: bóng nước
  • Jogging: chạy bộ
  • Judo: võ judo
  • Inline skating (rollerblading): trượt patin
  • Motor racing: đua ô tô
  • Mountaineering: leo núi
  • Martial arts: võ thuật
  • Volleyball: bóng chuyền
  • Netball: bóng rổ nữ
  • Pool (snooker): bi-a
  • Yoga: yoga

Từ vựng dụng cụ thể thao tiếng anh

tu-vung-ve-dung-cu-the-thao-trong-tieng-anh

Bộ từ vựng dụng cụ thể thao tiếng anh

Bên cạnh việc có thể gọi tên các bộ môn thể thao trong tiếng anh, bạn có thể học thêm bộ từ vựng dụng cụ thể thao tiếng anh.

  • Badminton racquet: vợt cầu lông
  • Golf club: gậy đánh gôn
  • Hockey stick: gậy chơi khúc côn cầu
  • Baseball bat: gầy bóng chày
  • Boxing glove: găng tay đấm bốc
  • Ball: quả bóng
  • Football boots: giày đá bóng
  • Football: quả bóng đá
  • Cricket bat: gậy crikê
  • Fishing rod: cần câu cá
  • Running shoes: giày chạy
  • Skateboard: ván trượt
  • Squash racquet: vợt đánh quần
  • Tennis racquet: vợt tennis
  • Ice skates: giày trượt băng
  • Skis: ván trượt tuyết
  • Pool cue: gậy chơi bi-a
  • Rugby ball: quả bóng bầu dục

Từ vựng tiếng anh về các địa điểm chơi thể thao

tu-vung-ve-cac-dia-diem-choi-the-thao-trong-tieng-anh

Xem thêm : NHỮNG QUY TẮC CĂN BẢN KHI ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH

Từ vựng về địa điểm chơi thể thao

Nếu bạn đang thắc mắc cách gọi tên các địa điểm chơi thể thao trong tiếng anh thì hãy tham khảo ngay danh sách Edulife đã tổng hợp dưới đây nhé.

  • Boxing ring: võ đài quyền anh
  • Golf course: sân gôn
  • Cricket ground: sân crikê
  • Gym: phòng tập
  • Ice rink: sân trượt băng
  • Running track: đường chạy đua
  • Football pitch: sân bóng đá
  • Swimming pool: hồ bơi
  • Racetrack: đường đua
  • Stand: khán đài
  • Competition: cuộc thi
  • Squash court: sân chơi bóng quần
  • Tennis court : sân tennis

Các thuật ngữ tiếng anh hay dùng trong thể thao

Để hoàn thiện bộ từ vựng về thể thao tiếng anh, hãy cùng Edulife tìm hiểu về các thuật ngữ chuyên ngành thường được sử dụng trong 2 bộ môn bóng đá và điền kinh nhé.

Tu-vung-the-thao-hay-dung-trong-bong-da

Các thuật ngữ thể thao hay dùng trong bóng đá

1 – Bóng đá

  • Pass: chuyền bóng
  • Linesman: trọng tài biên
  • Header: cú đánh đầu
  • Football club: câu lạc bộ bóng đá
  • Red card: thẻ đỏ
  • To kick the ball: đá
  • World Cup: Giải vô địch bóng đá thế giới
  • To shoot: sút bóng
  • Supporter: người hâm mộ
  • To send off: đuổi khỏi sân
  • Corner kick (corner): phạt góc
  • Booking: thẻ phạt
  • Throw-in: ném biên
  • Goal kick: đá trả lại bóng vào sân
  • Penalty: phạt đền
  • To be sent off: bị đuổi khỏi sân
  • Halfway line: vạch giữa sân
  • Tackle: pha phá bóng (chặn, cướp bóng)
  • Net: lưới
  • Half-time: giờ nghỉ hết hiệp một
  • To head the ball: đánh đầu
  • To take a penalty: sút phạt đền
  • Crossbar (bar): vượt xà
  • Goalpost (post): cột khung thành
  • Touchline: đường biên
  • Penalty area: vòng cấm địa
  • To pass the ball: chuyền bóng
  • Offside: việt vị
  • Player: cầu thủ
  • Fan: cổ động viên
  • To score a goal: ghi bàn
  • Foul: phạm luật
  • Goalkeeper: thủ môn
  • Goal: khung thành
  • Shot: đá
  • To book:phạt
  • Referee: trọng tài
  • Penalty spot: chấm phạt đền
  • Free kick: đá phạt trực tiếp

2 – Điền kinh

  • Hurdles: chạy vượt rào
  • Triple jump: nhảy tam cấp
  • Marathon: chạy ma-ra-tông
  • Hammer throw: ném búa
  • 1500 metres: 1500 mét
  • 100 metres: 100 mét
  • Shot put: đẩy tạ
  • High jump: nhảy cao
  • Discus throw: ném đĩa
  • Javelin throw: ném lao
  • Long jump: nhảy xa
  • Pole vault: nhảy sào

Một số mẫu câu sử dụng từ vựng về thể thao tiếng anh

Mẫu câu sử dụng từ vựng về thể thao tiếng anh trong giao tiếp

Xem thêm : Reading – Trang 6 Unit 1 VBT Tiếng Anh 9 mới

Sau khi đã nắm được bộ từ vựng về thể thao tiếng anh bạn có thể sử dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày thông qua các mẫu câu dưới đây:

  • What is your favorite sport? (Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?)

→ My favorite sport is football. (Môn thể thao yêu thích của tôi là bóng đá)

  • What is your favorite sports star? (Ngôi sao thể thao bạn yêu thích là ai?)

→ I’m a big fan of ….(tên ngôi sao)

  • Do you often watch sports on TV? (Bạn có hay xem thể thao trên TV không?)

→ I’m crazy about ….(tên chương trình/giải đấu).

  • What do you think is the most popular sport in Vietnam? (Bạn nghĩ môn thể thao phổ biến nhất ở Việt Nam là gì?)

→ Tennis/football/athletics/… is the most popular sport in my country. (Môn quần vợt/bóng đá/điền kinh/… được yêu thích nhất ở đất nước của tôi.)

  • What sports would you like to try in the future? (Bạn muốn chơi môn thể thao nào trong tương lai).

→ I’ll try to play ….

→ I’m thinking about …

Trên đây là trọn bộ từ vựng về thể thao tiếng anh cũng như các mẫu câu ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày. Mong rằng qua bài viết này bạn đã có thêm cho mình những kiến thức bổ ích. Nếu muốn tìm hiểu thêm từ vựng tiếng anh về chủ đề nào hãy để lại bình luận để Edulife giúp bạn nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán phổ biến
Next Post: Cách Luyện Ngữ Điệu Trong Tiếng Anh Hiệu Quả »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026