Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 31 từ vựng tiếng Anh tổng hợp về học tập thông dụng nhất

31 từ vựng tiếng Anh tổng hợp về học tập thông dụng nhất

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Học tập là một trong những chủ đề vô cùng phổ biến trong không chỉ các cuộc hội thoại hàng ngày mà còn xuất hiện cả trong các kỳ thi mang tầm Quốc tế. Trong bài viết này, Language Link Academic sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề Học tập nhằm giúp bạn đọc tiếp cận và vận dụng các từ vựng thuộc chủ đề này một cách hiệu quả nhất.

Có thể bạn quan tâm
  • Effortless English là gì? Cách học Effortless English
  • Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 có đáp án và lời giải chi tiết
  • 37+ bài luyện nói tiếng Anh theo chủ đề thông dụng nhất
  • Các dạng bài tập a an the có đáp án giúp bạn ghi nhớ lý thuyết nhanh chóng
  • Reading – Unit 7: Traffic – SBT Tiếng Anh 7 Global Success

1. Phân loại được các loại trường học – các cơ sở đào tạo trong tiếng Anh

Có rất nhiều các loại trường học để phụ huynh lựa chọn cho con cái mình và thường thì các trường công lập (public school) được họ an tâm ‘gửi gắm’ con cái hơn so với các trường dân lập (private school). Nhiều nhà trẻ (nursery school) cùng các trường mẫu giáo (kindergarten) được mở ra nhằm quản lý, trông coi và dạy dỗ những thiếu nhi chưa đến tuổi đi học.

Bạn đang xem: 31 từ vựng tiếng Anh tổng hợp về học tập thông dụng nhất

Đến thời điểm các con đủ tuổi đi học, phụ huynh sẽ gửi con em mình tới các trường tiểu học (elementary school) rồi tới các trường trung học cơ sở (middle school) và các trường trung học phổ thông (high school). Trong các cấp học này, học sinh và phụ huynh thường có xu hướng chọn các trường bán trú (day school) hơn là các trường nội trú (boarding school).

Sau khi hoàn thành lộ trình học trên, nhiều bạn muốn học cao hơn (higher education) sẽ tham gia kỳ thi đại học (take the university entrance examination) để vào các trường đại học (university) hay các trường cao đẳng (college). Một số khác lại chọn theo học các trường dạy nghề (vocational school) hoặc đi du học (study abroad). Trong quá trình học tập, những học sinh ưu tú và có thái độ học tập tốt sẽ nhận được học bổng (scholarship) do nhà trường cung cấp.

Tổng hợp 15 từ vựng tiếng Anh chủ đề học tập- các cơ sở đào tạo trong tiếng Anh

1. public school

trường công lập

2. private school

trường dân lập

3. nursery school

nhà trẻ

4. kindergarten

trường mẫu giáo

5. elementary school

trường tiểu học

6. high school

trường trung học phổ thông

7. day school

trường bán trú

8. boarding school

trường nội trú

9. higher education

giáo dục đại học

10. take the university entrance examination

tham gia kỳ thi đại học

11. university

trường đại học

12. college

trường cao đẳng

13. vocational school

trường dạy nghề

14. study abroad

đi du học

15. scholarship

học bổng

2. Các học hàm, học vị và các loại bằng cấp trong tiếng Anh

a. 6 từ vựng tiếng Anh về các học hàm, học vị

Bạn đọc có thể dễ dàng nhìn thấy một vài những từ viết tắt trước tên của một nhân vật nổi tiếng nào đó. Nếu bạn băn khoăn không biết chúng là gì thì bài viết này sẽ phần nào giúp bạn giải đáp được vấn đề đó.

1. Prof là viết tắt của “Professor”

Học hàm giáo sư

2. Assos. Prof là viết tắt của “Associate Professor”

Học hàm phó giáo sư

3. PhD là viết tắt của Doctor of Philosophy

Tiến sĩ

4. MA là viết tắt của Master of Arts

Thạc sỹ

5. BA là viết tắt của Bachelor of Arts

Cử nhân văn chương, xã hội

6. BS/BSc là viết tắt của Bachelor of Science

Cử nhân khoa học tự nhiên

b. 13 từ vựng tiếng Anh về bằng cấp

Bạn sẽ không được tham gia lễ tốt nghiệp (graduation ceremony) cũng như không nhận được bảng điểm (academic transcript) hay văn bằng (degree/diploma) và các chứng chỉ (certificate) nếu như bạn bỏ học (drop out), không hoàn thành học phí (tuition fees) hoặc không hoàn thành các nghiên cứu khoa học (research work). Nếu như sinh viên (undergraduates) đủ điều kiện và tốt nghiệp (graduate), họ sẽ được trao bằng cử nhân (bachelor’s degree) còn những sinh viên cao học (graduate students) được trao bằng cao học (master’s degree) và bằng tiến sỹ (doctorate).

1. graduation ceremony

lễ tốt nghiệp

2. academic transcript

bảng điểm

3. degree/diploma

văn bằng

Xem thêm : [PDF] Bài tập tiếng anh 8 tập 2 – Mai Lan Hương (có đáp án)

4. certificate

chứng chỉ

5. drop out

bỏ học

6. tuition fees

học phí

7. research work

nghiên cứu khoa học

8. undergraduates

sinh viên

9. graduate

tốt nghiệp

10. bachelor’s degree

bằng cử nhân

11. graduate students

sinh viên cao học

12. master’s degree

bằng cao học

13. doctorate

bằng tiến sĩ

3. Một vài các môn học cũng như chuyên ngành phổ biến

a. 11 môn học phổ biến ở các trường trung học

1. art

môn nghệ thuật

2. history

lịch sử

3. literature

văn học

4. music

âm nhạc

5. biology

sinh học

6. chemistry

hóa học

7. physics

vật lý

8. geography

địa lý

9. maths (mathematics)

toán học

10. language (English, Mandarin, etc.)

ngôn ngữ (Anh văn, Trung văn,…)

11. PE (physical education)

thể dục

b. 14 chuyên ngành phổ biến ở các trường đại học

1. law

luật học

2. philosophy

triết học

3. theology

thần học

4. engineering

kỹ thuật

5. veterinary medicine

thú y học

6. archaeology

khảo cổ học

Xem thêm : [PDF] Bài tập tiếng Anh 6 Mai Lan Hương có đáp án (Tập 1+2) – JES

7. economics

kinh tế học

8. media

truyền thông

9. politics

chính trị học

10. psychology

tâm lý học

11. sociology

xã hội học

12. accountancy

kế toán

13. architecture

kiến trúc học

14. design and technology

thiết kế và công nghệ

4. 15 từ vựng tiếng Anh chủ đề học tập thường gặp trong trường

Những người bạn sẽ gặp trong bất cứ trường học nào bao gồm hiệu trưởng (headmaster), thủ thư (librarian), cố vấn (counselor), các thầy cô giáo (teacher) hay các giảng viên (lecturer) và các bạn cùng trường (schoolmate), cùng lớp (classmate).

Trong quá trình học tập, học sinh, sinh viên nào cũng phải hoàn thành bài tập về nhà (homework), phải ôn tập (revise) cho các kỳ thi (exam) của từng kỳ học (semester). Điểm (mark) của các bài kiểm tra sẽ quyết định việc trượt (fail) hay đỗ (pass) các môn học (subject) của một cá nhân.

Bởi vậy, trước mỗi kỳ thi, học sinh, sinh viên đều xem lại rất những bài học (lesson) trên lớp nhằm chuẩn bị (prepare) cho những kỳ thi đó một cách kỹ càng.

Ngoài ra, khi đi học, học sinh, sinh viên thường chuẩn bị cho mình những vật dụng cần thiết cho việc học tập như bút (pen), paper (giấy), bút chì (pencil), gọt bút chì (pencil sharpener), tẩy (eraser), ba-lô (backpack), máy tính bỏ túi (calculator), tập đựng tài liệu (folder) và vở ghi chép (notebook).

1. headmaster

hiệu trưởng

2. librarian

thủ thư

3. counselor

cố vấn

4. teacher

thầy cô giáo

5. lecturer

giảng viên

6. schoolmate

bạn cùng trường

7. classmate

Bạn cùng lớp

8. homework

bài tập về nhà

9. revise

ôn tập

10. exam

kỳ thi

11. semester

kỳ học

12. mark

Điểm

13. fail

trượt

14. pass

đỗ

15. subject

môn học

Sau bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề học tập, hy vọng bạn đọc có thể tự ‘phổ cập’ và nâng cấp thêm cho mình những từ vựng liên quan tới chủ đề nêu trên. Nếu bạn đọc cần cho một lộ trình học tiếng Anh một cách chi tiết cũng như muốn được kèm cặp bởi các giáo viên dày dặn kinh nghiệm, hãy tham khảo khóa học cho sinh viên và người đi làm của Language Link Academic nhé. Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn chinh phục tiếng Anh thành công!

Đọc thêm:

  • Trọn bộ từ vựng tiếng Anh miêu tả khuôn mặt.

  • Khám phá kho từ vựng tiếng Anh về Tết.

  • 150 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin cần biết.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Lộ trình luyện thi TOEFL từ cơ bản đến nâng cao
Next Post: Cẩm nang dạy bé phát âm tiếng Anh lớp 1 chuẩn bản xứ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026