Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về môn học thông dụng nhất!

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về môn học thông dụng nhất!

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bạn đã bao giờ thắc mắc môn học trên trường lớp trong tiếng Anh được gọi là gì chưa? Việc nắm được từ vựng tiếng Anh về môn học không những giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh, mà còn hỗ trợ bạn mở rộng nguồn tài liệu học tập của mình. Trong bài viết ngày hôm nay, hãy cùng PREP tìm hiểu xem các từ vựng tiếng Anh về môn học thuộc ban tự nhiên, xã hội là gì nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • 5 trang web học tiếng Anh chuyên ngành ô tô hữu ích nhất
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Kinh doanh
  • Học từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi thông dụng nhất
  • Từ vựng Unit 8 lớp 8 English Speaking Countries
  • Tổng hợp từ vựng VSTEP B1, B2, C1 theo các chủ đề phổ biến nhất
Từ vựng tiếng Anh về môn học
Từ vựng tiếng Anh về môn học

I. Từ vựng tiếng Anh về môn học thông dụng

Đầu tiên, hãy cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về môn học thông dụng mà chúng ta thường xuyên gặp trong quá trình học cấp 1, cấp 2, cấp 3 và khi lên đại học nhé!

Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về môn học thông dụng nhất!

1. Từ vựng tiếng Anh về 15 môn học chung

Từ vựng tiếng Anh về 15 môn học chung
Từ vựng tiếng Anh về 15 môn học chung

Từ vựng tiếng Anh về 12 môn học

Cách đọc

Ý nghĩa

Mathematics

/ˌmæθəˈmætɪks/

Môn Toán

Literature

/ˈlɪtərətʃər/

Văn học

Foreign language (English,…)

/ˈfɔrɪn ˈlæŋɡwɪdʒ/

Ngoại ngữ (tiếng Anh)

History

/ˈhɪs.tər.i/

Lịch sử

Geography

/dʒiˈɒɡ.rə.fi/

Địa lý

Physics

/ˈfɪzɪks/

Vật lý

Chemistry

/ˈkemɪstri/

Hóa học

Civic Education

/ˈsɪvɪk ˌedʒʊˈkeɪʃən/

Giáo dục công dân

Fine Art

/faɪn ɑrt/

Mỹ thuật

Music

/ˈmjuːzɪk/

Âm Nhạc

Engineering

/ˌen.dʒɪˈnɪərɪŋ/

Kỹ thuật

Information Technology

/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən tekˈnɑː.lə.dʒi/

Tin học

Technology

/tekˈnɒlədʒi/

Công nghệ

Biology

/baɪˈɒlədʒi/

Sinh học

Physical Education

/ˈfɪzɪkəl ˌedʒʊˈkeɪʃən/

Thể dục

2. Từ vựng tiếng Anh về môn học ban tự nhiên

Từ vựng tiếng Anh về môn học ban tự nhiên
Từ vựng tiếng Anh về môn học ban tự nhiên

Từ vựng tiếng Anh về môn học ban tự nhiên

Cách đọc

Ý nghĩa

Mathematics

/ˌmæθəˈmætɪks/

Toán học

Algebra

/ˈælʤɪbrə/

Đại số

Geometry

/ʤɪˈɒmɪtri/

Hình học

Physics

/ˈfɪzɪks/

Vật lý

Chemistry

/ˈkemɪstri/

Hóa học

Biology

/baɪˈɒlədʒi/

Sinh học

Astronomy

/əˈstrɒnəmi/

Thiên văn học

Geology

/dʒiˈɒlədʒi/

Địa chất học

Environmental Science

/ɪnˌvaɪrənˈmentəl ˈsaɪəns/

Khoa học môi trường

Dentistry

/ˈdentɪstri/

Nha khoa học

Ecology

/ɪˈkɒlədʒi/

Sinh thái học

Zoology

/zuˈɒlədʒi/

Động vật học

Botany

/ˈbɒtəni/

Thực vật học

Genetics

/dʒəˈnetɪks/

Di truyền học

Microbiology

/ˌmaɪkrəʊbaɪˈɒlədʒi/

Vi sinh học

Neuroscience

/ˈnjʊəroʊˌsaɪəns/

Khoa học thần kinh

Biochemistry

/ˌbaɪoʊˈkemɪstri/

Sinh hóa học

Physical Science

/ˈfɪzɪkəl ˈsaɪəns/

Khoa học vật lý

Information Technology

/ˌɪnfəˈmeɪʃᵊn tɛkˈnɒləʤi/

Tin học

Computer science

/kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/

Khoa học máy tính

3. Từ vựng tiếng Anh về môn học ban xã hội

Từ vựng tiếng Anh về môn học ban xã hội
Từ vựng tiếng Anh về môn học ban xã hội

Từ vựng tiếng Anh về môn học ban xã hội

Cách đọc

Ý nghĩa

Sociology

/ˌsoʊsiˈɒlədʒi/

Xã hội học

Xem thêm : Phương pháp cải thiện kỹ năng nghe tiếng Anh

Psychology

/saɪˈkɒlədʒi/

Tâm lý học

Economics

/ˌiːkəˈnɒmɪks/

Kinh tế học

Political Science

/pəˈlɪtɪkəl ˈsaɪəns/

Khoa học chính trị

Anthropology

Xem thêm : 1000 cụm từ tiếng anh thông dụng được dùng trong giao tiếp hàng ngày

/ˌænθrəˈpɒlədʒi/

Nhân chủng học

History

/ˈhɪs.tər.i/

Lịch sử

Geography

/dʒiˈɒɡ.rə.fi/

Địa lý

Linguistics

/lɪŋˈɡwɪstɪks/

Ngôn ngữ học

Archaeology

/ˌɑːrkiˈɒlədʒi/

Khảo cổ học

Cultural Studies

/ˈkʌlʧərəl ˈstʌdiz/

Nghiên cứu văn hóa

Communication Studies

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən ˈstʌdiz/

Nghiên cứu truyền thông

Social Work

/ˈsoʊʃəl weːrk/

Công tác xã hội

Gender Studies

/ˈdʒendər ˈstʌdiz/

Nghiên cứu về giới

International Relations

/ˌɪntəˈnæʃənl rɪˈleɪʃənz/

Quan hệ quốc tế

Law

/lɔː/

Luật

4. Từ vựng tiếng Anh về môn học thể chất

Từ vựng tiếng Anh về môn học thể chất
Từ vựng tiếng Anh về môn học thể chất

Từ vựng tiếng Anh về môn học thể thao

Cách đọc

Ý nghĩa

Athletics

/æθˈletɪks/

Điền kinh

Gymnastics

/dʒɪmˈnæstɪks/

Thể hình

Swimming

/ˈswɪmɪŋ/

Bơi lội

Soccer (football)

/ˈsɒkər/ ( /ˈfʊt.bɑːl/)

Bóng đá

Basketball

/ˈbæs.kɪtˌbɔːl/

Bóng rổ

Tennis

/ˈtenɪs/

Quần vợt

Volleyball

/ˈvɒliˌbɔːl/

Bóng chuyền

Rugby

/ˈrʌɡbi/

Bóng bầu dục

Cycling

/ˈsaɪklɪŋ/

Đạp xe

Running

/ˈrʌnɪŋ/

Chạy bộ

Martial Arts

/ˈmɑːrʃəl ɑːrts/

Võ thuật

Yoga

/ˈjoʊɡə/

Yoga

Aerobics

/erˈoʊbɪks/

Aerobic

Weightlifting

/ˈweɪtˌlɪftɪŋ/

Cử tạ

Archery

/ˈɑːrtʃəri/

Bắn cung

Climbing

/ˈklaɪmɪŋ/

Leo núi

Fencing

/ˈfensɪŋ/

Đấu kiếm

Skateboarding

/ˈskeɪtˌbɔːrdɪŋ/

Trượt ván

II. Tổng hợp tên môn học Đại học bằng tiếng Anh

Vậy ở trên đại học có những môn học giống hay khác chương trình học ở cấp 1, cấp 2 và cấp 3? Hãy cùng PREP tìm hiểu ngay bảng từ vựng tiếng Anh về môn học ở trường trình đại học ngay bảng dưới đây nhé!

Tổng hợp tên môn học Đại học bằng tiếng Anh
Tổng hợp tên môn học Đại học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về 12 môn học

Cách đọc

Ý nghĩa

Economics

/ˌiːkəˈnɒmɪks/

Kinh tế học

Xem thêm : Phương pháp cải thiện kỹ năng nghe tiếng Anh

Psychology

/saɪˈkɒlədʒi/

Tâm lý học

Sociology

/ˌsoʊsiˈɒlədʒi/

Xã hội học

Philosophy

/fɪˈlɒsəfi/

Triết học

Linguistics

/lɪŋˈɡwɪstɪks/

Ngôn ngữ học

Anthropology

Xem thêm : 1000 cụm từ tiếng anh thông dụng được dùng trong giao tiếp hàng ngày

/ˌænθrəˈpɒlədʒi/

Nhân chủng học

Architecture

/ˈɑːrkɪtekʧər/

Kiến trúc học

Business Administration

/ˈbɪznɪs ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/

Quản trị kinh doanh

Macroeconomics

/ˌmækrəʊˌiːkəˈnɒmɪks/

Kinh tế vĩ mô

Development economics

/dɪˈveləpmənt ˌiːkəˈnɒmɪks/

Kinh tế phát triển

Calculus

/ˈkælkjʊləs:/

Toán cao cấp

Market economy

/ˈmɑːkɪt iˈkɒnəmi/

Kinh tế thị trường

E-commerce

/iː ˈkɒmeːs/

Thương mại điện tử

Public Economics

/ˈpʌblɪk ˌiːkəˈnɒmɪks/

Kinh tế công cộng

Probability

/ˌprɒbəˈbɪlɪti/

Toán xác suất

Supply chain management

/səˈplaɪ ʧeɪn ˈmænɪʤmənt/

Quản trị chuỗi cung ứng

Research Marketing

/rɪˈseːʧ ˈmɑːkɪtɪŋ/

Nghiên cứu marketing

Basic Marketing

/ˈbeɪsɪk ˈmɑːkɪtɪŋ/

Marketing căn bản

International business

/ˌɪntəˈnæʃənl ˈbɪznɪs/

kinh doanh quốc tế

Political economics of Marxism and Leninism

pəˈlɪtɪkəl ˌiːkəˈnɒmɪks ɒv ˈmɑːksɪzm ænd ˈlenɪnɪzm/

Kinh tế chính trị Mác Lênin

Scientific socialism

/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈsəʊʃəlɪzm/

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Philosophy of Marxism and Leninism

/fɪˈlɒsəfi ɒv ˈmɑːksɪzm ænd ˈlenɪnɪzm/

Triết học Mác Lênin

Introduction to laws

/ˌɪntrəˈdʌkʃᵊn tuː lɔːz/

Pháp luật đại cương

Foreign Investment

/ˈfɒrɪn ɪnˈvestmənt/

Đầu tư quốc tế

Socialism

/ˈsəʊʃəlɪzm/

Chủ nghĩa xã hội học

III. Đoạn hội thoại thường gặp chủ đề các môn học bằng tiếng Anh.

Vậy khi mình muốn hỏi bạn bè môn học yêu thích của họ là gì, hay đơn giản là những tình huống có thể xảy ra trong lớp học, bạn sẽ giao tiếp như thế nào? Dưới đây PREP sẽ đưa ra một số gợi ý cho bạn về những Đoạn hội thoại thường gặp khi nói về các môn học nhé!

Đoạn hội thoại thường gặp chủ đề các môn học bằng tiếng Anh.
Đoạn hội thoại thường gặp chủ đề các môn học bằng tiếng Anh.

Đoạn hội thoại tiếng Anh

Dịch nghĩa

A: Hey, what’s your favorite subject?

B: I really enjoy Biology. How about you?

A: I’m into History. Biology is interesting too, though.

A: Này, môn học yêu thích của bạn là gì?

B: Tôi thực sự thích môn Sinh học. Còn bạn thì sao?

A: Tôi thích Lịch sử. Tuy nhiên, Sinh học cũng rất thú vị.

A: Which subject do you dislike the most?

B: Ugh, Math. It’s just not my thing. What about you?

A: I’m not a big fan of Music

A: Môn học nào bạn ghét nhất?

B: Ờ, Toán. Đó không phải là môn học yêu thích của tôi. Còn bạn thì sao?

A: Tôi rất thích môn Âm nhạc.

A: What’s your timetable like today?

B: I have English in the morning, then a break, followed by Chemistry and Music.

A: Nice. I start with Math, then History, and finish with Physical Education.

A: Hôm nay bạn có những môn gì đó?

B: Buổi sáng tôi học tiếng Anh, sau đó nghỉ giải lao, sau đó là môn Hóa và Âm nhạc.

Đ: Tuyệt vời. Tôi học môn Toán trước, sau đó là Lịch sử và Thể dục là môn cuối cùng.

A: Hey, I won’t be able to come to school today. Can I borrow your notebook to catch up on the notes?

B: Of course, no problem. Are you feeling alright?

A: Yeah, just a little sick. Thanks a lot!

A: Này, hôm nay tôi không thể đến trường được. Tôi có thể mượn vở ghi của bạn để ghi lại bài được không?

B: Tất nhiên là được. Bạn cảm thấy ổn hơn chưa?

A: Ừ, chỉ hơi mệt một chút thôi. Cảm ơn rất nhiều!

A: Excuse me, Ms. Johnson. I’m having trouble with this math problem.

B: Sure, I’d be happy to help. Let’s take a look at it together.

A: Thank you, I appreciate it.

A: Cô Johnson có thể giúp con bài toán này được không ạ?

B: Chắc chắn rồi, cô rất sẵn lòng giúp đỡ. Chúng ta hãy cùng xem bài toán có vấn đề gì nhé!

A: Dạ vâng, con cảm ơn cô ạ.

IV. Bài tập từ vựng tiếng Anh về môn học

Để có thể nắm chắc phần kiến thức về từ vựng tiếng Anh về môn học trên đây, PREP đã chia sẻ một số bài tập thực hành kèm đáp án. Các bạn hãy chăm chỉ làm nhé!

Bài tập từ vựng tiếng Anh về môn học
Bài tập từ vựng tiếng Anh về môn học

Bài tập:

Bài tập 1: Nối định nghĩa với các từ vựng tiếng Anh về môn học:

Từ vựng tiếng Anh về môn học

Định nghĩa

  1. Physics

A. Giáo dục công dân

2. Chemistry

B. Mỹ thuật

3. Civic Education

C. Vật lý

4. Fine Art

D. Hóa học

5. Music

E. Thể dục

6. Engineering

F. Công nghệ

7. Informatics

I. Kỹ thuật

8. Technology

K. Sinh học

9. Biology

L. Tin học

10. Physical Education

M. Âm Nhạc

Bài tập 2: Điền tên các môn học phù hợp vào các ô trống dưới đây:

  1. ______ is the systematic study of numbers, quantities, shapes, and patterns.
  2. ______ refers to written or spoken works of artistic expression, including novels, poems, plays, essays, and other forms of creative writing.
  3. ______ is the scientific study of the fundamental principles that govern the behavior of matter, energy, space, and time
  4. ______ is the study of past events, actions, and experiences of humanity. It involves researching and analyzing historical records.
  5. ______ is the study of the Earth’s physical features, climate, ecosystems.

Đáp án:

Bài tập 1:

1 – C; 2 – D; 3 – A; 4 – B ; 5 – M; 6 – I; 7 – L; 8 – F; 9 – K; 10 – E

Bài tập 2:

  1. Mathematics
  2. Literature
  3. Physics
  4. History
  5. Geography

Hy vọng kiến thức từ vựng tiếng Anh về môn học mà PREP cung cấp đã giúp các bạn hiểu rõ hơn tên các môn học trong tiếng Anh. Hãy thường xuyên ghé thăm Blog tiếng Anh của PREP để cập nhật kiến thức tiếng Anh hay nhất, mới nhất nhé! Chúc Preppies chinh phục tiếng Anh thành công!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 10 cách tự học tiếng Anh giao tiếp nhanh chóng và hiệu quả nhất
Next Post: Hướng dẫn luyện phát âm tiếng Việt chuẩn cho học sinh tiểu học tránh nói lắp, nói ngọng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026