Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Sức khỏe

04/11/2023 04/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Sức khỏe là một vấn đề rất quan trọng trong cuộc sống. Sẽ thật tệ nếu không may bạn hoặc người thân phải nhập viện mà không thể diễn đạt được tình trạng bệnh với bác sĩ. Để giúp bạn mở rộng vốn từ cũng như tránh những trường hợp không may phải vào viện, dưới đây TOPICA Native sẽ cung cấp tất tần tật những từ vựng tiếng Anh chủ đề sức khỏe cho bạn.

Có thể bạn quan tâm
  • 50 câu trắc nghiệm từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh hay (Có đáp án) Trắc nghiệm Tiếng Anh ôn thi THPT Quốc gia 2023
  • 5 cách để “ăn nằm” và tư duy Tiếng Anh
  • Gợi ý 10+ trò chơi dạy tiếng Anh giúp khuấy động không khí lớp học tốt nhất
  • 81+ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày cho người bận rộn
  • 11+ Đoạn hội thoại tiếng Anh trong nhà hàng

Xem thêm:

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Sức khỏe

  • Trọn bộ tổng hợp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Gia đình

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức khỏe

1.1 Từ vựng tiếng Anh về triệu chứng bệnh

  • Fever /ˈfiːvɚ/: Sốt
  • Cough /kɔf/: Ho
  • Hurt/pain /hɜːt/pān/: Đau
  • Swollen /ˈswoʊlən/: Bị sưng
  • Pus /pʌs/: Mủ
  • Graze /Greiz/: Trầy xước da
  • Headache /ˈhɛdeɪk/: Đau đầu
  • Insomnia /ɪnˈsɑːmniə/: Bị mất ngủ
  • Rash /ræʃ/: Phát ban
  • Black eye /blæk aɪ/: Thâm mắt
  • Bruise /bruːz/: Vết thâm
  • Constipation /ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/: Táo bón
  • Diarrhea /ˌdaɪəˈriːə/: Ỉa chảy
  • Sore eyes /’so:r ais/: Đau mắt
  • Runny nose /rʌniɳ nəʊz/: Sổ mũi
  • Sniffle /sniflz/: Sổ mũi
  • Sneeze /sni:z/: Hắt hơi
  • Bad breath /bæd breθ/: Hôi miệng
  • Earache /’iəreik/: Đau tai
  • Nausea /’nɔ:sjə/: Chứng buồn nôn
  • Tired, Sleepy /ˈtaɪərd/, /ˈsliːpi/: Mệt mỏi, buồn ngủ
  • To vomit /ˈvɑːmɪt /: Bị nôn mửa
  • Swelling /ˈswelɪŋ/: Sưng tấy
  • Bleeding /ˈbliːdɪŋ/: Chảy máu
  • Blister /ˈblɪstər/: Phồng rộp
  • Chuột rút cơ /ˈmʌsl kræmp/: Chuột rút cơ
  • Eating disorder /ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər/: Rối loạn ăn uống

1.2 Từ vựng tiếng Anh về tên các loại bệnh

  • Asthma /ˈæzmə/: Hen, suyễn
  • Backache /ˈbækeɪk bəʊn/: Bệnh đau lưng
  • Boil /bɔɪl/: Mụn nhọt
  • Broken (bone) /ˈbroʊkən/: Gãy (xương,…)
  • Flu /fluː/: Cúm
  • To catch a cold /tuː kætʃ ə kəʊld/: Bị dính cảm
  • Chill /tʃɪl/: Cảm lạnh
  • ill /ɪl/: Ốm
  • Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: Sốt siêu vi
  • Allergy /ˈælərdʒi/: Dị ứng
  • Paralysed /ˈpærəlaɪz/: Bị liệt
  • Infected /in’dʤekʃn/: Nhiễm trùng
  • Inflamed /ɪnˈfleɪmd/: Bị viêm
  • Gout /ɡaʊt/ :Bệnh Gút
  • Hepatitis /ˌhepəˈtaɪtɪs/: Viêm gan
  • Lump /lʌmp/: U bướu
  • Insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/: Côn trùng đốt
  • Headache /ˈhed.eɪk/: Đau đầu
  • Stomachache /ˈstʌmək-eɪk/: Đau dạ dày
  • Toothache /ˈtuːθ.eɪk/: Đau răng
  • High blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/: Cao huyết áp
  • Sore throat /sɔːʳ θrəʊt/: Viêm họng
  • Sprain /spreɪn/: Bong gân
  • Burn /bɜːn/: Bỏng
  • Malaria /məˈleriə/: Sốt rét
  • Scabies /ˈskeɪbiːz/: Bệnh ghẻ
  • Smallpox /ˈsmɔːlpɑːks/: Bệnh đậu mùa
  • Heart attack /hɑːrt əˈtæk/: Nhồi máu cơ tim
  • Tuberculosis /tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/: Bệnh lao
  • Diabetes /,daiə’bi:tiz/: Bệnh tiểu đường
  • Acne /’ækni/: Mụn trứng cá
  • Skin-disease /skɪn dɪˈziːz: Bệnh ngoài da
  • Cancer /ˈkænsər/: Bệnh ung thư
  • Pneumonia /nuːˈmoʊniə/: Viêm phổi
  • Chicken pox /ˈtʃɪkɪn pɑːks/: Bệnh thủy đậu
  • Depression /dɪˈpreʃn/: Suy nhược cơ thể/ trầm cảm
  • Food poisoning /fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/: Ngộ độc thực phẩm
  • Low blood pressure /loʊ blʌd ˈpreʃər/: Huyết áp thấp
  • Hypertension /ˌhaɪ.pəˈten.ʃən/: Huyết áp cao
  • Lung cancer /lʌŋ ˈkænsər/: Ung thư phổi
  • Measles /ˈmiːzlz/: Bệnh sởi
  • Migraine /ˈmaɪɡreɪn/: Bệnh đau nửa đầu
  • Mumps /mʌmps/: Bệnh quai bị
  • Rheumatism /ˈruːmətɪzəm/: Bệnh thấp khớp

1.3 Từ vựng tiếng Anh về thuốc, đồ dùng và dụng cụ y tế

  • Bandage /ˈbændɪdʒ/: Băng
  • Bed rest /bed rest/: Giường bệnh
  • Cast /kɑːst/: Bó bột
  • Drill /dɹɪɫ/: Máy khoan
  • Needle /ˈniː.dl/: Kim khâu
  • Wheelchair /ˈwiːltʃer/: Xe lăn
  • Stretcher /ˈstrɛtʃə/: Cái cáng
  • Stethoscope /ˈstɛθəsˌkoʊp/: Ống nghe
  • Gauze pads /ɡɔːz pæd/: Miếng gạc
  • Medicine /ˈmɛd.sən/: Thuốc
  • Antibiotics /ˌæntibaɪˈɑːtɪk/: Kháng sinh
  • Syringe /sɪˈrɪndʒ/: Ống tiêm
  • Pill /pɪl/: Thuốc con nhộng
  • Tablet /ˈtæblət/: Thuốc viên
  • Poison /ˈpɔɪz(ə)n/: Thuốc độc
  • Anaesthetic /ˌænəsˈθetɪk/: Thuốc gây tê
  • Medical insurance: Bảo hiểm y tế

Xem thêm : Giao tiếp tiếng Anh chủ đề Du lịch

Xem thêm: Giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm: Tại hiệu thuốc (tiếng anh giao tiếp cơ bản)

1.4 Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện

  • Doctor /ˈdɒk.tə/: Bác sĩ
  • Anaesthetist /ə´ni:sθətist/: Bác sĩ gây tê
  • Consultant /kənˈsʌltənt/: Bác sĩ tư vấn
  • General practitioner /ˌdʒenrəl prækˈtɪʃənər/: Bác sĩ đa khoa
  • Surgeon /’sə:dʤən/: Bác sĩ phẫu thuật
  • Nurse /nɜːs/: Y tá
  • Patient /peɪʃnt/: Bệnh nhân
  • Gynecologist /ˌɡaɪ.nəˈkɑː.lə.dʒɪst/: Bác sĩ sản phụ khoa
  • Radiographer /ˌreɪ.diˈɒɡ.rə.fər/: Nhân viên chụp X quang
  • Physician /fɪˈzɪʃ.ən/: Y Sĩ
  • Hospital/ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện
  • Operating theatre /ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˌθɪə.tər/: Phòng mổ
  • Ward/wɔ:d/: Buồng bệnh
  • Waiting room /ˈweɪ.tɪŋ ˌruːm/: Phòng chờ

1.5 Các từ vựng tiếng Anh khác liên quan đến bệnh

  • Disease /dɪˈziːz/: Bệnh
  • Blind /blaɪnd/: Mù
  • Deaf /def/: Điếc
  • Disabled /dɪsˈeɪbld/: Khuyết tật
  • Pregnant /ˈpɹɛɡnənt/: Có thai
  • To give birth / tu: ɡɪv bɜːθ/: Sinh nở
  • Scar /skɑːr/: Sẹo
  • Stitches /stɪtʃ/: Mũi khâu
  • Wound /wuːnd/: Vết thương
  • Splint /splɪnt/: Nẹp (xương)
  • Injury /ˈɪndʒəɹi/: Thương vong
  • Blood pressure /ˈblʌd ˌpreʃ.ər/: Huyết áp
  • Blood sample /blʌd ˈsɑːm.pəl/: Mẫu máu
  • Prescription /pris’kripʃn/: Kê đơn thuốc
  • Pulse /pʌls/: Nhịp tim
  • Temperature /ˈtemprətʃər/: Nhiệt độ
  • X ray /ˈeks.reɪ/: X Quang
  • Operation /ˌɑːpəˈɹeɪʃən/: Phẫu thuật
  • Physiotherapy /ˌfɪzioʊˈθerəpi/: Vật lý trị liệu
  • Injection /in’dʤekʃn/: Tiêm
  • Surgery /ˈsɜːdʒəri/: Ca phẫu thuật
  • Vaccination /væk.sɪˈneɪʃən/: Tiêm chủng vắc-xin
  • Drip /drɪp/: Truyền thuốc

Từ vựng chủ đề Sức khỏe

2. Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề sức khỏe

Xem thêm : Khám phá bộ từ vựng về Business (Kinh doanh) trong tiếng Anh

Một số mẫu câu thường gặp khi bạn đi khám hoặc làm trong các bệnh viện về vấn đề sức khỏe như sau:

Khi được hỏi về tình hình sức khỏe:

  • Where’s the pain? (Bạn đau ở đâu?)
  • How long have you had it? (Tình trạng này kéo dài bao lâu rồi?)
  • How do you feel about taking medication? (Bạn cảm thấy thế nào khi dùng thuốc?)

Những lời đáp bạn có thể gặp:

  • I often feel headache when i get up in the morning (Tôi thường cảm thấy đau đầu khi ngủ dậy)
  • What is the number one cause of depression? (Nguyên nhân nào dẫn đến bệnh trầm cảm?)

Hi vọng bài viết trên cung cấp được thông tin hữu ích cho bạn. Ngoài ra bạn có thể “Bỏ túi ngay một cách dễ dàng” 150 chủ đề thông dụng trong cuộc sống và công việc trong 6 tháng nhờ phương pháp hiệu quả tại đây

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Học cách luyện phản xạ nhanh trong cuộc sống
Next Post: Bài 18: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề đi du lịch »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026