Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Khám phá bộ từ vựng về Business (Kinh doanh) trong tiếng Anh

Khám phá bộ từ vựng về Business (Kinh doanh) trong tiếng Anh

27/11/2023 27/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Kinh doanh (Business) là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong đề thi IELTS. Bài viết dưới đây The IELTS Workshop sẽ giới thiệu từ vựng cũng như các cụm từ thường dùng về chủ đề Business (Kinh doanh) giúp bạn ghi điểm trong bài thi.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành
  • Học 600 Từ Vựng Toeic Bằng Hình Ảnh Luyện Thi Hiệu Quả
  • Trọn bộ 10 tài liệu tốt nhất giúp bạn tự học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả (Full level: cơ bản – nâng cao)
  • CÁCH HỌC PHẢN XẠ TRONG TIẾNG ANH HIỆU QUẢ, CHI TIẾT NHẤT

1. Danh từ về Business

  • Economy: Kinh tế
  • Budget: ngân sách
  • Revenue: Doanh thu
  • Profit: Lợi nhuận
  • Sales: Doanh số bán hàng
  • Market: Thị trường
  • Marketing: Tiếp thị
  • Promotion: Quảng cáo
  • Product: Sản phẩm
  • Service: Dịch vụ
  • Productivity: Năng suất
  • Competition: Cạnh tranh
  • Bankrupt: Phá sản
  • Tax: Thuế
  • Responsibility: Trách nhiệm
  • Probability ratio: tỷ lệ rủi ro
  • Strategy: chiến lược
  • Entrepreneurs: doanh nhân
  • Director: giám đốc
  • Customer: khách hàng
  • A monopoly: thị trường độc quyền
  • Domestic market: thị trường trong nước
  • Bill: hóa đơn
  • Foreign market: thị trường ngoài nước
  • Goods: hàng hóa
  • Household goods: hàng hóa gia dụng
  • Wholesaler: cửa hàng bán sỉ
  • Office: văn phòng
  • Firm/enterprise: tổ chức kinh doanh
  • Outlet: cửa hàng bán lẻ
  • Company: công ty
  • Affiliate: công ty liên kết
  • Corporation: tập đoàn
  • Holding company: công ty mẹ
  • Subsidiary: công ty con
  • State-owned enterprise: công ty nhà nước
  • Private company: công ty tư nhân
  • Partnership: công ty hợp doanh
  • Joint venture company: công ty liên doanh
  • Limited company: công ty trách nhiệm hữu hạn
  • Joint stock company: công ty cổ phần
  • Consortium/corporation: tập đoàn
  • Family-run business: doanh nghiệp gia đình
  • Seller: người bán
  • Buyer: người mua
  • Manager: nhà quản lý
  • Supervisor: giám sát viên
  • Representative: người đại diện
  • Staff/employee: nhân viên
  • Associate: đồng nghiệp
  • Output: sản lượng
  • Production: sự sản xuất

2. Động từ về Business

  • Specialise in: chuyên về
  • Compete: Cạnh tranh
  • Strengthen: Tăng cường
  • Achieve: Đạt được
  • Execute: thực hiện
  • Merge: sáp nhập
  • Produce: sản xuất
  • Provide: cung cấp
  • Purchase: mua bán
  • Reflect: phản ánh
  • Take over: đảm nhiệm
  • Level off: chững lại
  • Deteriorate: bị hỏng
  • Franchise: nhượng quyền thương hiệu
  • Handle: buôn bán
  • Encourage: khuyến khích
  • Promote/boost: thúc đẩy
  • Increase: tăng lên
  • Decrease: giảm đi
  • Tend: có xu hướng
  • Report: báo cáo
  • Embargo: cấm vận
  • Cause: gây ra
  • Layoff: sa thải
  • Tính từ
  • Suit: phù hợp
  • Bold/audacious: táo bạo
  • Continuous: liên tục
  • Cut-throat: khốc liệt
  • Ingrained: tích hợp vào
  • Thriving/succesfull: thành công
  • Perilous: nguy hiểm, khó khăn
  • Perishable: dễ bị hỏng
  • Public: công khai

3. Các Collocation thường gặp về chủ đề Business

  • To be self-employed: tự làm chủ
  • To run your own business: to have a business of your own: tự Kinh doanh
  • Sales figures: báo cáo Doanh số
  • To set up a business: bắt đầu kinh doanh
  • Business is booming: việc kinh doanh phát triển rực rỡ
  • To do market research:nghiên cứu thị trường
  • Stiff competition: đối thủ mạnh
  • To make a profit: kiếm lời
  • To draw up a business plan = Have a clear strategy: lên kế hoạch kinh doanh
  • To go into business with: tham gia kinh doanh cùng
  • To raise a company profile: làm cho nhiều người biết về doanh nghiệp
  • To launch a product: giới thiệu sản phẩm
  • To break into a market: thâm nhập thị trường
  • To buy at auction: mua cái gì đó ở một phiên đấu giá công khai
  • Cold call: cuộc gọi bán hàng/tiếp thị
  • To cut throat competition: cạnh tranh bằng cách giảm giá xuống mức thấp khiến đối thủ cũng phải giảm
  • To over running costs: bao quát được chi phí vận hành
  • Costs involved in running a business: những chi phí liên quan đến việc vận hành 1 doanh nghiệp
  • To take on employees: tuyển nhân viên
  • To create more employment opportunities for people: tạo thêm cơ hội việc làm cho mọi người
  • To make a profit: có lợi nhuận
  • To realize the dream hiện thực hóa ước mơ
  • The secret of one’s success: Bí mật để thành công
  • To provide the after-sales service: Cung cấp dịch vụ sau bán hàng
  • To satisfy demand: đáp ứng được nhu cầu của thị trường.
  • To drum up business: thúc đẩy kinh doanh
  • To make significant contributions to: có những đóng góp to lớn cho …
  • To benefit a great deal from: có lợi nhiều từ
  • To gain credibility: có được uy tín
  • To set oneself clear objectives: đặt một mục tiêu rõ ràng
  • To follow someone’s footsteps: theo gót ai đó
  • To ensure overall stability: đảm bảo sự ổn định chung
  • To foster a sense of commitment: tạo ra sự cam kết lâu dài
  • To meet the target: Đạt được mục tiêu
  • To cover running cost: chi trả chi phí hoạt động
  • To take on risk contracts: nhận các hợp đồng rủi ro
  • To cut throat competition: Bán phá giá
  • To tackle the problem: xử lý vấn đề

4. Câu hỏi về chủ đề Kinh doanh (Business) trong IELTS Speaking

IELTS Speaking Part 2

  • Describe a businessman (Bài mẫu)

IELTS Speaking Part 3

Tham khảo câu hỏi và câu trả lời cho Part 3: Business

Bạn đang xem: Khám phá bộ từ vựng về Business (Kinh doanh) trong tiếng Anh

Why do some people decide to set up their own business? (Tại sao một số người quyết định thành lập doanh nghiệp của riêng họ?)Are there any disadvantages to running a business? (Có bất kỳ bất lợi gì để điều hành một doanh nghiệp?)What are the most important qualities that a good business person needs? Why is that? (Những phẩm chất quan trọng nhất mà một người kinh doanh giỏi cần có là gì? Tại sao?)What kinds of qualities do people need to run their own business? (Những phẩm chất nào mọi người cần để điều hành doanh nghiệp của riêng họ?)What do you think are the key factors that contribute to the success of a business? (Theo bạn đâu là yếu tố then chốt tạo nên sự thành công của một doanh nghiệp?)

Tạm kết

Xem thêm : Cách đọc tiếng Anh chuẩn cho người mới bắt đầu

Như vậy, The IELTS Workshop đã cung cấp cho bạn bộ từ vựng về chủ đề Business (Kinh doanh) trong tiếng Anh. Hi vọng các kiến thức này, cũng như bộ tổng hợp từ vựng IELTS theo chủ đề sẽ giúp ích bạn trong quá trình ôn luyện.

Nếu bạn đang gặp khó khăn chưa có phương pháp xử lý idea trong IELTS Speaking, hãy tham khảo ngay lộ trình học chinh phục 6.5 IELTS tại khóa Senior của The IELTS Workshop.

khóa học senior the ielts workshop

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 11 câu hỏi phỏng vấn xin việc tiếng Anh và câu trả lời khiến nhà tuyển dụng ưng ý
Next Post: Tự học tiếng Anh như thế nào để có thể nghe nói một cách lưu loát? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026