Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 6 lớp 8 Folk Tales

Từ vựng Unit 6 lớp 8 Folk Tales

08/11/2023 08/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh unit 6 lớp 8

Nằm trong tập tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới theo từng Unit năm 2022 – 2023 do VnDoc.com đăng tải, Từ vựng Unit 6 Folk Tales SGK tiếng Anh lớp 8 tập 1 gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng kèm theo phiên âm, định nghĩa Tiếng Việt là tài liệu học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả dành cho học sinh lớp 8. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo!

Có thể bạn quan tâm
  • Tiếng Anh B2
  • Từ vựng Unit 3 lớp 6 My Friends
  • 13 Website học tiếng anh giao tiếp online cho người đi làm
  • Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề – 23 chủ đề quen thuộc cần biết
  • Các trò chơi tiếng Anh giúp bé tăng tư duy, tăng khả năng tương tác

I. Từ vựng tiếng Anh 8 unit 6 Folk tales

Từ mới

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 6 lớp 8 Folk Tales

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa

1. anger

(n) /ˈaŋɡər/

sự tức giận

2. baby

(n) /ˈbeɪbi/

trẻ em

3. boast

(v) /bəʊst/

khoe khoang, nói khoác

4. brave

(adj) /breɪv/

dũng cảm

5. buddha

(n) /ˈbʊdə/

Đức phật

6. capture

(v) /ˈkæptʃər/

bắt giữ

7. challenge

(n) /ˈtʃælɪndʒ/

thách thức, thử thách

8. character

(n) /ˈkerɪktər/

nhân vật

9. cheerful

(adj) /ˈtʃɪəfl/

đáng khích lệ

10. cruel

(adj) /kruːəl/

độc ác

11. cunning

(adj) /ˈkʌnɪŋ/

quỷ quyệt, mưu mô

12. defeat

(v) /dɪˈfiːt/

đánh bại

13. describe

(v) /dɪˈskrʌɪb/

miêu tả

14. dragon

(n) /ˈdræɡən/

con rồng

15. eagle

(n) /ˈiːɡl/

con đại bàng

16. elf

(n) /elf/

con yêu tinh

17. emperor

(n) /ˈempərər/

hoàng đế, nhà vua

18. event

(n) /ɪˈvent/

sự kiện

19. evil

(adj) /ˈiːvəl/

xấu, ác, có hại

20. fable

(n) /ˈfeɪbl/

truyện ngụ ngôn

21. fairy

(n) /ˈfeəri/

nàng tiên

22. fairy tale

(n) /ˈfeəri teɪl/

truyện cổ tích

23. fierce

(adj) /fɪəs/

hung dữ, dữ tợn

24. folk tale

(n) /fəʊk teɪl/

truyện dân gian

25. fox

(n) /fɒks/

con cáo

26. generous

(adj) /ˈdʒenərəs/

hào phóng

27. genre

(n) /ˈʒɒnrə/

thể loại

28. giant

(n) /ˈdʒaɪənt/

gã khổng lổ

29. grandmother

(n) /ˈɡrænmʌðər/

bà nội

30. greedy

(adj) /ˈɡriːdi/

tham lam

31. handsome

(adj) /ˈhænsəm/

đẹp trai

32. hare

(n) /heər/

con thỏ

33. heaven

(n) /ˈhevən/

thiên đường

34. hit

(v) /hɪt/

cú đánh, đánh

35. imaginary

(v) /ɪˈmædʒɪnəri/

tưởng tượng

36. invade

(v) /ɪnˈveɪd/

xâm lược

37. kind

(adj) /kaiɪnd/

tốt bụng

38. king

(n) /kɪŋ/

vua, quốc vương

39. knight

(n) /naɪt/

hiệp sĩ

40. legend

(n) /ˈledʒənd/

truyền thuyết

41. magic

(n) /ˈmædʒɪk/

phép thuật, ma thuật, có ma lực

42. main

(adj) /mein/

chính, quan trọng

43. moral lesson

(n) /ˈmɒrəl ˈlesən/

bài học đạo đức

44. mountain

(n) /ˈmaʊntɪn/

núi

45. ogre

(n) /ˈəʊɡər/

yêu tinh

46. once upon a time

/wʌns əˈpɒn ə taɪm/

ngày xưa

47. origin

(n) /ˈɒrɪdʒɪn/

nguồn gốc, dòng dõi

48. original

(adj) /əˈrɪdʒənl/

có nguồn gốc, nguyên bản

49. party

(n) /ˈpɑːti/

bữa tiệc

50. pick flower

(v) /pɪk ˈflaʊər/

ngắt hoa, hái hoa

51. plot

(n) /plɒt/

kịch bản

52. popular

(adj) /ˈpɒpjələr/

phổ biến, nổi tiếng

53. prince

(n) /prɪns/

hoàng tử

54. princess

(n) /prɪnˈses/

công chúa

55. project

(n) /ˈprɒdʒekt/

dự án

56. queen

(n) /kwiːn/

nữ hoàng

57. rescue

(n) /ˈreskjuː/

sự giải thoát, cứu giúp

58. roar

(v) /rɔːr/

gầm, rú, tiếng gầm

59. scream

(v) /skriːm/

gào thét, tiếng thét

60. servant

(n) /ˈsɜːvənt/

người hầu

61. spindle

(n) /ˈspɪndl/

con thoi

62. star fruit tree

(n) /staːr fruːt triː/

cây khế

63. stepmother

(n) /ˈstepmʌðər/

mẹ kế

64. stepsister

Xem thêm : 200 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng

(n) /ˈstepsɪstər/

chị/ em gái kế

65. story

(n) /ˈstɔːri/

câu chuyện

66. subject

(n) /ˈsʌbdʒekt/

chủ đề

67. swear

(v) /sweər/

thề

68. take a nap

(v) /teɪk ə næp/

ngủ trưa

69. title

(n) /taɪtl/

tiêu đề

70. tortoise

(n) /ˈtɔːtəs/

con rùa

71. tower

(n) /taʊər/

tòa tháp

72. wicked

(adj) /ˈwɪkɪd/

xảo quyệt

73. witch

(n) /wɪtʃ/

mụ phù thủy

74. wolf

(n) /wʊlf/

con sói

75. woodcutter

(n) /ˈwʊdkʌtə(r)/

người tiều phu

II. Bài tập Từ vựng unit 8 lớp 6 Folk Tales có đáp án

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined words in each of the following questions.

1. Words about the fruit reached the mainland and many merchants tried to find the way to the island.

A. farmers

B. business people

C. villagers

D. rich people

2. Before the competition, several villages of An Giang Province, best pairs for cows chosen for joining the activity go under special treatment for months

A. event

B. race

C. match

D. party

3. The hunter asked the woman to go to the market to prepare for dinner.

A. get rid of

B. go on

C. get ready

D. cook

4. If an English speaker is speaking too fast, ask them to speak a little more slowly.

A. slowly

B. quickly

C. well

D. badly

5. The two festivals are held in the same lunar month

A. performed

B. organized

C. arranged

D. set up

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined words in each of the following questions.

1. Thach Sanh was very generous when he let Ly Thong and his mother go back to their home town.

A. selfish

B. mean

C. generous

D. brave

2. An Tiem disobeyed the King’s order and was asked to move to a deserted island

A. empty

B. crowded

C. poor

D. rich

3. The Apsara is performed by a woman in a traditional dress.

A. old

B. modern

C. good

D. beautiful

4. If you are a guest, it is polite to wait until your hosts start eating.

A. impolite

B. unpolite

C. necessary

D. bad

5. At first, Mai An Tiem found a green fruit as big and round as a ball and he did not eat it because he was afraid it was poisonous.

A. brave

B. frightened

C. generous

D. weak

Match each word with its definition.

1. emperora. a woman who has magic powers, especially to do evil things2. knightb. a man who rules an empire3. giantc. a person whose job is cutting down trees4. fairyd. a man of high social rank who had a duty to fight for his king5. ogree. a very large strong person6. servantf. a creature like a small person with wings who has magic powers7. witchg. a person who works in another person’s house8. woodcutterh. a large, cruel, and frightening person who eats people

ĐÁP ÁN

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined words in each of the following questions.

1 – B; 2 – C; 3 C; 4 – B; 5 – B;

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined words in each of the following questions.

1 – A; 2 – B; 3 – B; 4 – A; 5 – A;

Match each word with its definition.

1. emperor1 – ba. a woman who has magic powers, especially to do evil things2. knight2 – db. a man who rules an empire3. giant3 – ec. a person whose job is cutting down trees4. fairy4 – fd. a man of high social rank who had a duty to fight for his king5. ogre5- he. a very large strong person6. servant6 – gf. a creature like a small person with wings who has magic powers7. witch7 – ag. a person who works in another person’s house8. woodcutter8 – ch. a large, cruel, and frightening person who eats people

Trên đây là toàn bộ phần từ mới Unit 6 Tiếng Anh lớp 8 Folk Tales sách mới. Ngoài ra, với mong muốn giúp các em học sinh lớp 8 ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh và Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu luyện tập Tiếng Anh lớp 8 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit mới nhất.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Các thói quen giúp bạn cải thiện tiếng Anh giao tiếp
Next Post: Kinh nghiệm dạy học tiếng Anh lớp 6 »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026