Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 3 lớp 6 My Friends

Từ vựng Unit 3 lớp 6 My Friends

19/11/2023 19/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 6 unit 3 my friends

Tài liệu Từ mới tiếng Anh Unit 3 My friends lớp 6 gồm những từ vựng tiếng Anh chỉ bộ phận cơ thể người (body parts); tính từ miêu tả ngoại hình, tính từ tiếng Anh chỉ tính cách con người (characters hay personality); và môt vài danh từ chỉ địa điểm đơn giản (places).

Có thể bạn quan tâm
  • Cách học từ vựng: Làm thế nào nếu không nghĩ ra từ vựng để nói?
  • Từ vựng Unit 1 lớp 11 Friendship hệ 7 năm
  • 5 kỹ năng ba mẹ nên dạy con khi con học tiếng Anh lớp 1
  • [BẬT MÍ] Cách học 100 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày rất hiệu quả
  • Hướng dẫn cách đánh vần 44 phiên âm tiếng Anh quốc tế IPA

I. Từ vựng tiếng Anh 6 Unit 3 My Friends

Nằm trong tập tài liệu để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức với cuộc sống, tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 3 My friends dưới đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải.

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 3 lớp 6 My Friends

VOCABULARY

Từ mới

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

1. arm

n

/ɑːrm/

cánh tay

2. ear

n

/ɪər/

tai

3. eye

n

/ɑɪ/

mắt

4. leg

n

/leɡ/

chân

5. neck

n

/nek/

cái cổ

6. nose

n

/noʊz/

mũi

7. finger

n

/ˈfɪŋ·ɡər/

ngón tay

8. tall

adj

/tɔl/

cao

9. short

adj

/ʃɔrt/

lùn, thấp

10. big

adj

/bɪg/

to

11. small

adj

/smɔl/

nhỏ

12. active

adj

/ˈæk tɪv/

hăng hái, năng động

13. appearance

n

/əˈpɪər·əns/

dáng vẻ, ngoại hình

14. barbecue

n

/ˈbɑr·bɪˌkju/

món thịt nướng barbecue

15. boring

adj

/ˈbɔː.rɪŋ/

buồn tẻ

16. choir

n

/kwɑɪər/

dàn đồng ca

17. competition

n

/ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/

cuộc đua, cuộc thi

18. confident

adj

/ˈkɒn fɪ dənt/

tự tin, tin tưởng

19. curious

adj

/ˈkjʊər·i·əs/

tò mò, thích tìm hiểu

20. chubby

adj

/ˈtʃʌbi/

mập mạp, mũm mĩm

21. gardening

v

/ˈɡɑrd·nɪŋ/

làm vườn

22. firefighter

n

/ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/

lính cứu hỏa

23. fireworks

n

/ˈfɑɪərˌwɜrks/

pháo hoa

24. freedom-loving

adj

/friːdəm-ˈlʌvɪŋ/

yêu tự do

25. field trip

n

/ˈfiːld trɪp/

chuyến đi về vùng quê

26. sensitive

adj

/ˈsentsɪtɪv/

nhạy cảm

27. funny

adj

/ˈfʌn i/

buồn cười, thú vị

28. generous

adj

/ˈdʒen·ə·rəs/

rộng rãi, hào phóng

29. museum

n

/mjʊˈzi·əm/

viện bảo tàng

30. organise

v

/ˈɔr gəˌnaɪz/

tổ chức

31. patient

adj

/ˈpeɪ·ʃənt/

điềm tĩnh

32. personality

n

/pɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/

tính cách, cá tính

33. prepare

v

/prɪˈpeər/

chuẩn bị

34. racing

n

/ˈreɪ.sɪŋ/

cuộc đua

35. reliable

adj

/rɪˈlɑɪ·ə·bəl/

đáng tin cậy

36. serious

adj

/ˈsɪr.i.əs/

nghiêm túc

37. shy

adj

/ʃɑɪ/

bẽn lẽn, hay xấu hổ

38. sporty

adj

/ˈspɔːr.t̬i/

dáng thể thao, khỏe mạnh

39. volunteer

n

/ˌvɑl·ənˈtɪr/

tình nguyện viên

40. zodiac

n

/ˈzoʊd·iˌæk/

cung hoàng đạo

41. responsible

adj

/rɪˈspɒntsəbl/

chịu trách nhiệm

42. independent

adj

/ɪndɪˈpendənt/

độc lập

43. straight

adj

/streɪt/

thẳng

44. curly

adj

/ˈkɜːli/

quăn

45. blonde

adj

/blɒnd/

màu vàng hoe

46. black

adj

/blæk/

màu đen

47. long

adj

/lɒŋ/

dài

48. creative

adj

/kriˈeɪtɪv/

sáng tạo

49. kind

adj

/kaɪnd/

tốt bụng

50. clever

adj

/ˈklevər/

khéo léo

51. talkative

adj

/ˈtɔːkətɪv/

nói nhiều, hay nói

Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh unit 3 lớp 6 My friends bao gồm từ mới quan trọng, phần phiên âm và định nghĩa tiếng Việt rõ ràng giúp bạn đọc học thuộc từ vựng Tiếng Anh hiệu quả hơn. Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh và các em học sinh lớp 6 tham khảo, download tài liệu.

II. Bài tập từ vựng lớp 6 unit 3 My friends có đáp án

Write the correct form of the words in brackets.

1. Is there a big window in the _______ room? (live)

2. Kyle is sometimes noisy and a little _______ . (talk)

3. Chloe is very _______ and always has new ideas. (create)

4. These firefighters often help other people. They are _______ . (help)

5. My older sister plays sports regularly. She looks _______ . (sport)

6. Anna is a _______ and charming girl. (beauty)

7. Stephanie has rather _______ and curly hair. (length)

8. Bella is a nice classmate. She is always funny and _______ . (friend)

9. Ms. Kelly teaches Literature. Her lectures are _______ . (interest)

Xem thêm : CÁCH LUYỆN NÓI TIẾNG ANH LƯU LOÁT, TRÔI CHẢY NHƯ NGƯỜI BẢN XỨ

10. Do you think that Samantha is a _______ person? (care)

Match the questions in column A with the answers in column B

A

Answer

B

1. Are they having dinner?

1 – ..

a. Yes, she is.

2. Are you making a cup of tea?

2 -…

b. He is cooking pasta

3. Is she making a cup of coffee?

3 – …

c. No, he isn’t.

4. What are you doing?

4 – …

d. I’m going to Korea.

5. Is it raining?

5 – …

e. No, they aren’t.

6. What is he cooking for dinner?

6 -…

f. My brother.

7. Where are you going on holiday?

7 – …

g. No, it isn’t.

8. Are we going into town?

8 -…

h. Yes, we are.

9. Who is going to England?

9 – …

i. I’m looking for a number in the phone book.

10. Is your father taking a bus to the kindergarten?

10 – …

j. Yes, I am.

Choose the correct words.

1) Hue is a quiet/talkative student. She doesn’t say much in class.

2) Trang is a shy/confident girl. She doesn’t talk much when she meets new friends.

3) My friends always do their homework. They’re lazy/hard-working.

4) My mother never gets angry with us. She’s patient/boring.

5) My younger brother is very kind/sporty. He can play football, badminton and volleyball very well.

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences

1. She takes an …………..part in school life. (ACTIVATE)

2. Our countryside is………..at an alarming rate. (APPEAR)

3. Green is much better than………….old white. (BORE)

4. There is a lot of……………between rival airlines. (COMPLETE)

5. She’s completely lacking in ………… (CONFIDE)

ĐÁP ÁN

Write the correct form of the words in brackets.

1. Is there a big window in the __living_____ room? (live)

2. Kyle is sometimes noisy and a little ___talkative____ . (talk)

3. Chloe is very ____creative___ and always has new ideas. (create)

4. These firefighters often help other people. They are ___helpful____ . (help)

5. My older sister plays sports regularly. She looks ____sporty___ . (sport)

6. Anna is a ____beautiful___ and charming girl. (beauty)

7. Stephanie has rather __long_____ and curly hair. (length)

8. Bella is a nice classmate. She is always funny and ___friendly____ . (friend)

9. Ms. Kelly teaches Literature. Her lectures are __interesting_____ . (interest)

10. Do you think that Samantha is a ____careful___ person? (care)

Match the questions in column A with the answers in column B

A

Answer

B

1. Are they having dinner?

1 – ..e..

a. Yes, she is.

2. Are you making a cup of tea?

2 -…j…

b. He is cooking pasta

3. Is she making a cup of coffee?

3 – …a…

c. No, he isn’t.

4. What are you doing?

4 – …i…

d. I’m going to Korea.

5. Is it raining?

5 – …g…

e. No, they aren’t.

6. What is he cooking for dinner?

6 -…b…

f. My brother.

7. Where are you going on holiday?

7 – …d…

g. No, it isn’t.

8. Are we going into town?

8 -…h…

h. Yes, we are.

9. Who is going to England?

9 – …f…

i. I’m looking for a number in the phone book.

10. Is your father taking a bus to the kindergarten?

10 – …c…

j. Yes, I am.

Choose the correct words.

1) Hue is a quiet/ talkative student. She doesn’t say much in class.

2) Trang is a shy/confident girl. She doesn’t talk much when she meets new friends.

3) My friends always do their homework. They’re lazy/hard-working.

4) My mother never gets angry with us. She’s patient/boring.

5) My younger brother is very kind/sporty. He can play football, badminton and volleyball very well.

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentences

1. She takes an ……active……..part in school life. (ACTIVATE)

2. Our countryside is……disappearing…..at an alarming rate. (APPEAR)

3. Green is much better than……boring…….old white. (BORE)

4. There is a lot of……competition………between rival airlines. (COMPLETE)

5. She’s completely lacking in ……confidence…… (CONFIDE)

Xem tiếp: Trắc nghiệm từ vựng Unit 3 lớp 6: My friends MỚI

Trên đây là toàn bộ từ mới Unit 3 My Friends Tiếng Anh 6 Global Success chi tiết nhất. Quý thầy cô, bậc phụ huynh và các em học sinh có thể tải tài liệu về để thuận lợi cho công việc và học tập.

Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My friends đầy đủ nhất

Bên cạnh đó, VnDoc.com đã đăng tải nhiều tài liệu học tập tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends hiệu quả khác như:

– Ngữ pháp Unit 3 lớp 6 My friends

– Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 3 My Friends

– Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My friends

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 1 khóa học tiếng Anh giao tiếp bao nhiêu tiền 2023? Cách học để tiết kiệm chi phí
Next Post: Top 10 trung tâm tiếng Anh cho người đi làm uy tín nhất TPHCM »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026