Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chỉ tính cách con người từ A đến Z (phần 1)

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chỉ tính cách con người từ A đến Z (phần 1)

06/12/2023 06/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Học từ vựng theo chủ đề là một trong những cách vừa tiết kiệm thời gian, công sức lại cho hiệu quả tốt nhất. Hôm nay, ECorp English sẽ giúp các bạn ghi nhớ ngay 50 từ vựng về tính cách con người từ A đến Z nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Thực hành phương pháp Shadowing hiệu quả hơn cả mong đợi
  • Cải thiện tiếng Anh nhanh chóng với 18 tips này!
  • Tài liệu ôn thi tiếng Anh B1 (full bộ tài liệu có đáp án)
  • Top 12 Trung tâm dạy tiếng Anh giao tiếp tốt nhất tại Đà Nẵng
  • Review top 9 trung tâm tiếng Anh giao tiếp TPHCM chất lượng nhất

A

above-board /ə’bʌv’bɔ:d/: thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm active /’æktiv/: tích cực, nhanh nhẹn, lanh lợi adaptable /ə’dæptəbl/: có thể thích nghi, có thể thích ứng adorable /ə’dɔ:rəbl/: đáng yêu, đáng quý mến affectionate /ə’fek∫nit/: thân mật, trìu mến agreeable /ə’gri:əbl/: dễ chịu, dễ thương, vui lòng, sẵn sàng, tán thành aggressive /ə’gresiv/: + hay gây sự, hung hăng, hùng hổ + tháo vát, xông xáo, năng nổ alert /ə’lə:t/: cảnh giác, lanh lợi, tỉnh táo alluring /ə’lujəriη/: quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, làm say mê, làm xiêu lòng ambitious /æm’bi∫əs/: tham vọng amused /əˈmjuːzd/: thích thú, vui, buồn cười angry /’æηgri/: giận dữ, tức giận, cáu arrogant /’ærəgənt/: kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn artful /’ɑ:tful/: xảo quyệt, tinh ranh, ma mãnh, lắm mưu mẹo ashamed /ə’∫eimd/: xấu hổ, hổ thẹn, ngượng avaricious /,ævə’ri∫əs/: hám lợi, tham lam awful /’ɔ:ful/: rất khó chịu, khó chịu vô cùng

Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chỉ tính cách con người từ A đến Z (phần 1)

B

bad-tempered /’bæd’tempəd/: hay cáu, xấu tính, dễ nổi nóng badly-behaved /’bædli bɪˈheɪvd/: thô lỗ beneficent /bi’nefisənt/: hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ tâm, thương người, nhân từ. benign /bi’nain/ or benignant /bi’nignənt/: tốt, nhân từ, dịu hiền blackguardly /’blægɑ:dli/: đê tiện, tục tĩu blunt /blʌnt/: + không ý tứ, lỗ mãng, toạc móng heo (lời nói) + đần độn (trí óc) boundless /’baundlis/: vô hạn, bao la, không bờ bến bossy /’bɔsi/: hống hách, hách dịch brave /breɪv/: gan dạ, dũng cảm, can đảm bright /braɪt/: + sáng dạ, thông minh, nhanh trí, + sáng sủa, rực rỡ, sáng ngời, rạng rỡ

từ vựng chỉ tính cách con người 1

Tổng hợp từ vựng chỉ tính cách con người từ A – Z

C

caddish /’kædi∫/: vô giáo dục, đểu cáng calm /kɑ:m/: bình tĩnh, điềm tĩnh cagey /’keidʒi/ or cagy /’keidʒi/: + kín đáo, khó gần, không cởi mở + khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa + không nhất quyết, có ý thoái thác (khi trả lời) capable /’keipəbl/: có năng lực, thạo, giỏi, có khả năng capricious /kə’pri∫əs/: thất thường, đồng bóng careful /’keəful/: cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn careless /’keəlis/: bất cẩn, sơ suất, lơ đễnh, cẩu thả cautious /’kɔ:∫əs/: thận trọng, cẩn thận careful /’keəful/: cẩn thận, biết giữ gìn, biết lưu ý, kỹ lưỡng charming /’t∫ɑ:miη/: đẹp, duyên dáng, yêu kiều cheerful /’t∫iəful/: vui mừng, hớn hở, tươi cười, phấn khởi clever /’klevə/: thông minh, lanh lợi clumsy /’klʌmzi/: vụng về, lóng ngóng cold /kould/: lạnh lùng cold-blooded /kould blʌdid/: nhẫn tâm, tàn ác, có máu lạnh coherent /kou’hiərənt/: mạch lạc, chặt chẽ comfortable /’kʌmfətəbl/: dễ chịu, thoải mái, khoan khoái, yên tâm, không lo lắng competitive /kəm’petitiv/: có tính tranh đua, cạnh tranh conformable /kən’fɔ:məbl/: dễ bảo, ngoan ngoãn conceited /kən’si:tid/: kiêu ngạo, tự phụ, tự cao tự đại conscientious /,kɔn∫i’en∫əs/: tận tâm, chu đáo considerate /kən’sidərit/: thận trọng, chu đáo, ý tứ contemptible /kən’temptəbl/: đê tiện, đáng khinh, bần tiện confident /’kɔnfidənt/: tự tin, tin tưởng, tin cậy compassionate /kəm’pæ∫ənit/: nhân ái, động lòng trắc ẩn, thương xót cooperative /kou’ɔpərətiv/: hợp tác, sẵn sàng hợp tác courteous /’kə:tjəs/: lịch sự, nhã nhặn courageous /kə’reidʒəs/: can đảm, dũng cảm cowardly /’kauədli/: hèn nhát, nhát gan, nhút nhát crafty /’krɑ:fti/: láu cá, lắm mánh khóe, xảo quyệt, xảo trá crazy /ˈkreɪ.zi/: + điên, điên cuồng, ngu xuẩn (about sth.) + quá say mê credible /’kreditəbl/: đáng khen, đáng ca ngợi, vẻ vang, đáng tin, đáng tôn trọng creative /kri:’eitiv/: sáng tạo cross /krɔs/: bực mình, cáu gắt (to be cross with somebody: cáu với ai đó) crotchety /’krɔt∫iti/: cộc cằn crude /kru:d/: thô lỗ, lỗ mãng, thô bạo, thô bỉ cunning /’kʌniη/: xảo quyệt, ranh vặt, láu cá, xảo trá curious /’kjuəriəs/: + tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch + ham biết, muốn tìm hiểu cultured /’kʌlt∫əd/: có giáo dục, có văn hóa, có học thức cynical /’sinikəl/: + hay hoài nghi + hay chỉ trích cay độc, hay nhạo báng, giễu cợt + bất cần đạo lý

D

Xem thêm : CÁC MẸO THI TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH THPT BẠN NÊN BIẾT

daring /’deəriη/: táo bạo, cả gan, liều lĩnh dashing /’dæ∫iη/: sôi nổi, hăng hái, táo bạo, quả quyết dazzling /’dæzliη/: sáng chói, chói lọi, làm sững sờ, làm kinh ngạc debonair /,debə’neə/: vui vẻ và tự tin, yêu đời decent /’di:snt/: + đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh, tử tế + lịch sự, tao nhã deceptive /di’septiv/: dối trá, lừa lọc decisive /di’saisiv/: kiên quyết, quả quyết, dứt khoát deceitful /di’si:tful/: dối trá, lừa dối, lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt decorous /’dekərəs/: lịch thiệp, đứng đắn, đoan trang delightful /di’laitful/: thú vị, làm say mê dependable /di’pendəbl/: có thể tin được, đáng tin cậy depressed /di’prest/: + chán nản, thất vọng, phiền muộn, buồn phiền + suy yếu, suy nhược, sức khỏe sút kém depraved /di’preivd/: hỏng, suy đồi, sa đọa, trụy lạc detailed /’di:teild/: cặn kẽ, tỉ mỉ, chi tiết determined /di’tə:mind/: nhất quyết, kiên quyết, quả quyết dexterous /dekstərəs/ or dextrous /’dekstrəs/ : khéo léo, khéo tay, có kỹ xảo deviant /’di:viənt/: sai trái, lệch lạc, thiếu đạo đức diligent /’dilidʒənt/: siêng năng, cần cù, mẫn cán discreet /dis’kri:t/: thận trọng, dè dặt, kín đáo discourteous /dis’kə:tjəs/: bất lịch sự, khiếm nhã dishonest /dis’ɔnist/: không lương thiện, bất lương, không thành thật, không trung thực disinterested /dis’intristid/: vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi

dumb /dʌm/: không có tiếng nói dull /dʌl/: + đần độn, chậm hiểu, tối dạ + thẫn thờ, uể oải, chậm chạp dynamic /dai’næmik/: năng động, năng nổ, sôi nổi

từ vựng chỉ tính cách con người

Tổng hợp từ vựng chỉ tính cách con người từ A – Z

E

eager /’i:gə/: háo hức, thiết tha, hăm hở, ham muốn eccentric /ekˈsentrɪk/: lập dị, kỳ cục, quái gỡ efficient /i’fi∫ənt/: có năng lực, có khả năng egoistical /,egou’istikəl/: vị kỷ, ích kỷ, tự cao tự đại elated /i’leitid/: + hân hoan, phấn khởi, phấn chấn, hoan hỉ + tự hào, hãnh diện elegant /’eligənt/: thanh lịch, tao nhã embarrassed /im’bærəst/: lúng túng, bối rối, ngượng eminent /’eminənt/: xuất sắc, lỗi lạc, kiệt xuất, xuất chúng emotional /i’mou∫ənl/ or emotive /i’moutiv/: dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm enchanting /in’t∫ɑ:ntiη/: làm say mê, làm vui thích, bỏ bùa mê encouraging /in’kʌridʒiη/: khuyến khích, cổ vũ, động viên, khích lệ endurable /in’djuərəbl/: có thể chịu đựng được energetic /,enə’dʒetik/: đầy nghị lực, mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy năng lượng entertaining /,entə’teiniη/: thú vị, làm vui lòng và vừa ý. enthusiastic /in,θju:zi’æstik/: hăng hái, say mê, nhiệt tình envious /’enviəs/ (of someone/something): thèm muốn, ghen tị, đố kỵ erratic /i’rætik/: thất thường, được chăng hay chớ easy-going /ˌiːziˈgoʊ.ɪŋ/: dễ tính excitable /ik’saitəbl/: dễ bị kích thích, dễ bị xúc động excited /ik’saitid/: sôi nổi, hào hứng, bị kích thích, bị kích động explosive /iks’plousiv/: dễ bị bùng nổ, dễ bị kích động exuberant /ig’zju:bərənt/: cởi mở, hồ hởi, đầy sức sống, đầy năng lượng extroverted /’ekstrəvə:tid/: hướng ngoại

F

Xem thêm : 48 Câu bài tập phát âm tiếng Anh lớp 5 giúp bé luyện nói hiệu quả

fabulous /’fæbjuləs/: tuyệt vời fair /feə/: công bằng, ngay thẳng, không gian lận, hợp ý, đúng, phải faithful /’feiθful/: trung thành, chung thủy, có lương tâm, trung thực fantastic /fæn’tæstik/: tuyệt vời fawning /’fɔ:niη/: xu nịnh, bợ đỡ, nịnh hót fearless /’fiəlis/: chẳng sợ điều gì, can đảm fickle /’fikl/: hay thay đổi, không kiên định, không chung thủy fine /fain/: tốt, khỏe, giỏi frank /fræηk/: ngay thẳng, thẳng thắn, bộc trực freakish /’fri:ki∫/: đồng bóng, hay thay đổi, quái đản, kỳ cục friendly /’frendli/: thân thiện, thân mật, thân thiết, giao hữu huffish /’hʌfi∫/ or huffy /huffy/: cáu kỉnh, dễ phát khùng, hay giận dỗi, dễ nổi cáu funny /’fʌni/: buồn cười, khôi hài, ngồ ngộ furious /’fjuəriəs/: giận dữ, điên tiết fussy /’fʌsi/: hay om sòm, hay quan trong hóa, hay nhắng nhít

từ vựng chỉ tính cách con người 2

Tổng hợp từ vựng chỉ tính cách con người từ A – Z

G

generous /’dʒenərəs/: rộng lượng, hào phóng, thịnh soạn, khoan hồng gentle /’dʒentl/: hiền lành, dịu dàng, nhẹ nhàng, hòa nhã glib /glib/: lém lỉnh, liến thoắng good /gʊd/: cừ, tốt, giỏi, đảm đang, được việc gorgeous /’gɔ:dʒəs/: tuyệt đẹp, đẹp đẽ, tuyệt vời, greedy /’gri:di/: tham lam

H

happy /’hæpi/: vui sướng, hạnh phúc, sung sướng, vui lòng harmonious /hɑ:’mɔniəs/: hòa hợp, hòa thuận helpful /’helpful/: có ích, giúp ích, hữu ích, giúp đỡ, đỡ đần hilarious /hi’leəriəs/: vui vẻ, vui nhôn, hài hước highly-strung /’haili’strʌη/: hết sức nhạy cảm, hết sức căng thẳng honorable /’ɔnərəbl/: xứng đáng, danh dự, danh giá honest /’ɔnist/: thật thà, lương thiện, chân thật hospitable /’hɔspitəbl/: hiếu khách, mến khách hot-tempered /’hɔt’tempəd/: nóng tính, nóng nảy, bộp chộp humane /hju:’mein/: nhân đạo, nhân đức humorous /’hju:mərəs/: khôi hài, hài hước, hóm hỉnh humble /’hʌmbl/: khiêm tốn, nhún nhường

Các bạn có thể hoàn toàn học thuộc được các từ vựng này trong một nốt nhạc nếu liên tưởng chúng tới tính cách thực sự của một người nào đó mà bạn biết. Và gắn cho họ tất cả những tính từ này. Hãy thử xem và chờ đợi kết quả thu được nhé!

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chỉ tính cách con người từ A – Z (phần 2)

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « HƯỚNG DẪN CHI TIẾT CÁCH DÙNG NOTION CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
Next Post: Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về Màu sắc (Colour) đầy đủ nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026