Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng: Tên Dụng Cụ, Món Ăn, Thức Uống, Cách Chế Biến

Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng: Tên Dụng Cụ, Món Ăn, Thức Uống, Cách Chế Biến

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng rất đa dạng, bao gồm thuật ngữ về công cụ dụng cụ, tên món ăn, tên thức uống, cách thức chế biến món ăn… Dù bạn có giao tiếp dạn dĩ đến đâu nhưng nếu không đủ vốn từ vựng thì cũng khó diễn đạt tròn câu, trọn ý đến khách hàng. Làm việc tại nhà hàng, muốn giao tiếp tốt tiếng Anh, trước hết phải thông thạo từ vựng. Kho từ vựng của bạn đến nay đã được bao nhiêu từ rồi? Hãy cùng Hướng Nghiệp Á Âu bổ sung thêm ngay nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • [Tải PDF] Ứng dụng siêu trí nhớ 6000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất cho người học tiếng anh cơ bản
  • Tất tần tật về tiếng Anh chuyên ngành Marketing và cách học
  • Tự học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề : Học 5 từ vựng mỗi ngày theo chủ đề

Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng Về Công Cụ Dụng Cụ

Tên các dụng cụ trong nhà hàng bằng tiếng Anh bao gồm:

Bạn đang xem: Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng: Tên Dụng Cụ, Món Ăn, Thức Uống, Cách Chế Biến

  • Napkin: Khăn ăn
  • Cabinet: Tủ đựng dụng cụ
  • Service station: Bàn/tủ phục vụ
  • Ice bucket: Xô đựng đá
  • Tray: Khay phục vụ

từ vựng tiếng Anh trong nhà hàngTray (Nguồn ảnh: Amazon)

  • Cheese grater: Bàn bào phô mai
  • Spatula: Dụng cụ vét bột
  • Tongs: Kẹp gắp
  • Point of sale (POS): Hệ thống tính tiền
  • Ladle: Vá
  • Tissue: Giấy ăn
  • Tea cup: Tách trà
  • Teapot: Ấm trà
  • Paper cup: Cốc giấy
  • Show plate: Dĩa ăn chính
  • Bread plate: Dĩa bánh mì
  • Butter dish: Dĩa đựng bơ
  • Soup bowl: Chén ăn súp
  • Soup spoon: Muỗng ăn súp
  • Butter knife: Dao cắt bơ
  • Salad knife: Dao ăn salad
  • Fish knife: Dao ăn cá
  • Fish fork: Nĩa ăn cá
  • Salad fork: Nĩa ăn salad
  • Dessert fork: Nĩa ăn tráng miệng
  • Dessert spoon: Muỗng ăn tráng miệng
  • Teaspoon: Muỗng cà phê
  • Chopsticks: Đũa
  • Ice-cream scoop: Dụng cụ múc kem

tên các dụng cụ trong nhà hàng bằng tiếng AnhIce-cream scoop (Nguồn ảnh: Food and Wine Magazine)

  • Straw: Ống hút
  • Salt shaker: Lọ đựng muối
  • Pepper shaker: Lọ đựng tiêu
  • Service gear: Bộ muỗng nĩa để chia thức ăn
  • Coaster: Miếng lót ly
  • Snifter: Ly rượu cognac (chân ly thường thấp, hình dáng bầu to để rượu có thể “thở” giúp thực khách có không gian để lắc và thưởng thức hương thơm của rượu)
  • Flute: Ly rượu sủi bọt champagne hoặc sparkling (hình dáng chân cao, thon nhỏ giống như bông hoa tulip, dùng trong tiệc đứng)
  • Coupe: Ly rượu champagne với bầu ly ngắn (kích thước và kiểu dáng ly khiến cho bọt khí thoát ra quá nhanh, ảnh hưởng đến hương vị rượu nên loại ly này hiện ít được sử dụng hơn)
  • Old fashioned glass (rocks glass): Ly rượu mạnh
  • Jigger: Ly đong rượu khi pha chế, phù hợp để đựng các loại rượu như vodka, whisky và các loại rượu mùi
  • Water goblet: Ly nước lọc
  • Tablecloth: Khăn trải bàn

dụng cụ ăn uống bằng tiếng AnhTablecloth (Nguồn ảnh: Good Housekeeping)

Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng Về Các Món Ăn

Từ Vựng Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng

  • Duo of starters: Hai món khai vị
  • Beijing style roasted duck and jellyfish salad: Gỏi sứa vịt quay Bắc Kinh
  • Australian beef tenderloin and Thai fresh herbs salad: Gỏi phi lê bò Úc rau mùi kiểu Thái
  • Coconut blade, prawns, pork with fresh herbs salad: Gỏi củ hủ dừa, tôm, thịt và rau mùi
  • Deep-fried prawns with salted egg yolk: Tôm sú rang trứng muối
  • Singapore style scampi with chilli sauce and deep-fried buns: Tôm càng xốt chilli kiểu Singapore và bánh bao chiên
  • Hong Kong style steamed Beluga sturgeon: Cá tầm Beluga hấp kiểu Hong Kong
  • Braised Australian abalone, white mushrooms and broccoli: Bào ngư Úc hầm nấm bạch linh và bông cải xanh
  • Deep-fried cobia with orange sauce: Cá bớp chiên giòn xốt cam
  • Sautéed spaghetti with seafood and tomato sauce: Mì spaghetti xào hải sản xốt cà chua

tên các món ăn trong nhà hàng bằng tiếng AnhSautéed spaghetti with seafood and tomato sauce (Nguồn ảnh: Abel & Cole)

  • Fresh fruit and prawns spring roll with passion fruit sauce: Chả giò trái cây tôm sú xốt chanh dây
  • Stewed US beef with beans and tomato sauce served with bread: Bò Mỹ hầm đậu xốt cà dùng kèm bánh mì
  • Deep-fried Norwegian salmon with fresh fruits sauce: Phi lê cá hồi Na Uy chiên giòn xốt trái cây
  • Cobia and bamboo shoots hot pot served with fresh vermicelli: Lẩu cá bớp nấu măng chua và bún tươi
  • Bird’s nest and shredded chicken soup: Súp tổ yến gà xé
  • Chicken, scallops and enoki mushrooms soup: Súp thịt gà, sò điệp và nấm kim châm
  • Stir-fried udon noodles with seafood and vegetables: Mì udon Nhật xào hải sản rau củ
  • Honey-glazed barbecued pork: Xá xíu mật ong
  • Roasted pigeon: Bồ câu quay
  • Stewed fish fillets with bean curd in clay pot: Cá phi lê kho đậu hủ tay cầm
  • Crispy soft-shell crabs with chili and garlic: Cua lột chiên giòn rang tỏi ớt
  • Braised eggplant with minced pork and salted fish in clay pot: Cà tím hầm thịt heo bằm và cá mặn tay cầm
  • Sautéed beef cubes in black pepper sauce: Thịt bò xào tiêu đen
  • Baked seabass with miso sauce: Cá tuyết đút lò xốt miso
  • Crab and vermicelli in clay pot: Miến xào cua tay cầm

Xem thêm : Từ vựng Unit 3 lớp 9 Teen stress and pressure

thực đơn nhà hàng bằng tiếng AnhCrab and vermicelli in clay pot (Nguồn ảnh: kitchenmisadventures.com)

  • Baked lamb rib with red wine and black pepper: Sườn cừu đút lò với rượu vang đỏ và tiêu đen
  • Sautéed lotus root with wild mushroom and black fungus: Ngó sen xào nấm với mộc nhĩ
  • Pig’s stomach with marinated vegetable, ginkgo and ppper: Bao tử heo hầm cải mặn, bạch quả và tiêu
  • Spicy and sour soup in Sichuan style: Súp chua cay Tứ Xuyên
  • Baked stuffed sentinel crab shell with mozzarella cheese: Mai ghẹ phô mai đút lò
  • Spinach soup with prawns, squid and scallops: Súp hải sản bích ngọc
  • Double-boiled chicken soup with Australian abalone: Gà tiềm bào ngư Úc
  • Beijing style grilled pork ribs served with red sticky rice: Sườn non nướng kiểu Bắc Kinh ăn kèm xôi gấc
  • Norwegian salmon hot pot served with fresh vermicelli: Lẩu cá hồi Na Uy dùng chung bún tươi
  • Chaozhou style steamed seabass: Cá chẽm hấp gia vị Triều Châu
  • Double-boiled duck with five fruits served with fresh noodles: Vịt hầm ngũ quả ăn kèm mì tươi
  • Fried rice with prawns and salted duck eggs: Cơm chiên tôm và trứng muối
  • Sautéed king prawn with five spices and mayonnaise salad: Tôm càng rang ngũ vị và xà lách mayonnaise
  • Stir-fried blinweed with garlic: Rau muống xào tỏi
  • Hong Kong style steamed garoupa: Cá bống mú hấp kiểu Hong Kong
  • Grilled chicken with tabasco sauce served with red sticky rice: Gà xốt cay dùng với xôi gấc
  • Fresh fruit salad with scampi and cocktail sauce: Xà lách trái cây và tôm càng xốt cocktail
  • Seafood and green rice soup: Súp hải sản cốm xanh
  • Thai spicy and sour seafood salad: Gỏi hải sản chua cay kiểu Thái
  • Grilled Toulouse sausage with bacon: Xúc xích tươi vùng Toulous cuộn bacon nướng
  • Pumpkin soup with seafood: Súp bí đỏ hải sản

từ vựng món ăn bằng tiếng AnhPumpkin soup with seafood (Nguồn ảnh: Taste)

  • Steamed scampi with red ginseng and Hua Diao wine: Tôm càng hấp hồng sâm và rượu Hoa Điêu
  • Stewed Australian beef shank with country pâté served with bread: Bắp bò Úc hầm pa tê đồng quê Pháp dùng chung bánh mì
  • Thai seafood and mushroom hot pot served with fresh vermicelli: Lẩu nấm hải sản Thái Lan và bún tươi
  • Seafood and crab paste hot pot served with fresh vermicelli: Lẩu hải sản riêu cua và bún tươi
  • Double-boiled chicken with shark’s fin and snow fungus: Gà hầm vi cá và nấm tuyết nhĩ
  • Deep-fried seafood balls with cheese: Hải sản viên nhồi phô mai chiên giòn
  • Steamed prawn with vermicelli and minced garlic: Tôm hấp miến tỏi
  • Stewed US beef with Bourgogne Pinot Noir: Bò Mỹ hầm rượu vang Bourgogne Pinot Noir
  • Roasted US beef with “thien ly flower” salad: Gỏi thịt bò Mỹ đút lò và bông thiên lý
  • Braised abalone with black mushrooms, choy sum and oyster sauce: Bào ngư hầm nấm đông cô và cải ngồng xốt dầu hào
  • Roasted half suckling pig and steamed buns: Heo sữa quay ½ con và bánh bao hấp
  • Fried tofu with lemongrass and chili: Đậu hũ chiên sả ớt
  • Deep-fried soft-shell crab with salt and pepper: Cua lột chiên giòn muối tiêu
  • Braised shark’s fin with crab roe: Súp vi cá gạch cua
  • Sautéed and deep-fried whole garoupa: Cá mú trân châu nguyên con
  • Yang Zhou fried rice: Cơm chiên Dương Châu

viết thực đơn nhà hàng tiếng AnhYang Zhou fried rice (Nguồn ảnh: Savory Chicken PH)

  • Double-boiled whole melon soup with assorted seafood: Canh trái bí tiềm hải vị
  • Crab steamed with glutinous rice in lotus leaf: Xôi lá sen hấp cua thịt
  • Stewed noodles with shrimp dumpling, ginger and scallion: Mì hầm sủi cảo hành gừng
  • Spring rolls: Chả giò
  • Vietnamese summer rolls: Gỏi cuốn

Từ Vựng Tên Các Món Tráng Miệng Bằng Tiếng Anh

  • Mango pudding: Bánh pudding xoài
  • Orange sesame ball: Bánh cam
  • Vietnamese coconut pandan waffles: Bánh kẹp lá dứa
  • Jackfruit sago dessert: Chè mít Mã Lai
  • Cheesecake: Bánh phô mai
  • Apple crumble: Bánh táo vụn
  • Lemon tart: Bánh tart chanh
  • French toast: Bánh mì nướng kiểu Pháp

từ vựng tiếng Anh nhà hàng món tráng miệngFrench toast (Nguồn ảnh: I Am A Food Blog)

  • Chilled tofu with longan in sugar syrup: Chè tàu hũ long nhãn
  • Chilled lotus seeds, red dates and snow fungus in syrup: Chè hạt sen táo đỏ tuyết nhĩ
  • Peach gum and mixed fruit sweetener: Chè nhựa đào dưỡng nhan
  • Bird’s nest and lotus seeds sweetener: Chè hạt sen tổ yến
  • Glutinous rice balls with black sesame: Bánh trôi vừng đen
  • Double-boiled superior bird’s nest with rock sugar: Yến tiềm đường phèn thượng hạng
  • Double-boiled superior bird’s nest in almond cream: Yến tiềm hạnh nhân thượng hạng

Từ Vựng Tên Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh

  • Pineapple: Thơm
  • Papaya: Đu đủ
  • Apricot: Mơ
  • Pear: Lê
  • Guava: Ổi
  • Star apple: Vú sữa
  • Rambutan: Chôm chôm
  • Avocado: Bơ

tên tiếng Anh các loại trái câyAvocado (Nguồn ảnh: Healthline)

  • Sapodilla plum: Hồng xiêm
  • Jackfruit: Mít
  • Mango: Xoài
  • Tamarind: Me
  • Watermelon: Dưa hấu
  • Mangosteen: Măng cụt
  • Kumquat: Tắc
  • Pomegranate: Lựu

Từ Vựng Tên Các Loại Thức Uống Bằng Tiếng Anh

  • Green tea: Trà xanh
  • Black tea: Trà đen
  • Fruit tea: Trà hoa quả
  • Herbal tea: Trà thảo mộc

tên thức uống bằng tiếng AnhHerbal tea (Nguồn ảnh: CHOICE)

  • Iced tea: Trà đá
  • Pineapple juice: Nước ép thơm
  • Spirit: Rượu mạnh
  • Smoothie: Sinh tố
  • Milk: Sữa
  • Milkshake: Sữa lắc
  • Lemonade: Nước chanh
  • Mineral water: Nước khoáng
  • Coffee : Cà phê

Tiếng Anh Nhà Hàng Về Cách Chế Biến Món Ăn

  • Bake: Nướng
  • Blanch: Chần sơ
  • Boil: Đun sôi
  • Mince: Bằm
  • Roast: Quay
  • Steam: Hấp
  • Stew: Hầm
  • Marinate: Ướp
  • Stuff: Nhồi
  • Chop: Xắt thành miếng nhỏ
  • Soak: Ngâm
  • Dice: Cắt hạt lựu
  • Fry: Chiên
  • Stir fry: Xào
  • Deep fry: Chiên ngập dầu

Xem thêm : Mách bạn 4 cách học từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia hiệu quả!

từ vựng tiếng Anh cách chế biến món ăn nhà hàngDeep-fry (Nguồn ảnh: The New York Times)

Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng: Cách Chuyển Ngữ Thực Đơn

Để biết cách chuyển ngữ tên các món ăn trong nhà hàng bằng tiếng Anh, bạn có thể tham khảo công thức sau:

Tên nguyên liệu chính + Động từ kỹ thuật chế biến, thêm d/ed ở cuối + Giới từ (with, in…) + Tên nguyên liệu khác

Ví dụ: Crab steamed with glutinous rice in lotus leaf: Xôi lá sen hấp cua

Động từ kỹ thuật chế biến, thêm d/ed ở cuối + Tên nguyên liệu chính + Giới từ (with, and) + Tên nguyên liệu khác

Ví dụ: Stir-fried blinweed with garlic: Rau muống xào tỏi

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh nhà hàng được sử dụng nhiều nhất. Cùng note lại ngay để sử dụng bạn nhé. Chúc bạn sớm thành thạo tiếng Anh và đừng quên đón xem các bài học tiếng Anh nhà hàng bổ ích tiếp theo của Hướng Nghiệp Á Âu nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp 400 câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày kèm audio (link ggdrive)
Next Post: Những mẫu câu tiếng anh cho nhân viên phục vụ quán cafe »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026