Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh /

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 5: Global warming sách Global Success đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 11 học từ mới môn Tiếng Anh 11 dễ dàng hơn.

Có thể bạn quan tâm
  • Bản WORD – Tự học đột phá ngữ pháp Tiếng Anh – Dương Hương
  • Cách đọc tên lớp bằng tiếng anh
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới
  • Từ vựng IELTS theo chủ đề | Danh sách, Thành ngữ, Topic
  • Cách sử dụng Anki học từ vựng tiếng Anh cho người mới

Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 5: Global warming (đầy đủ nhất) – Global Success

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

Global warming

sự nóng lên toàn cầu

Atmosphere

/’ætməsfiə[r]/

khí quyển

Balance

➔ keep (loose) one’s balance

/,bæləns/

sự cân bằng, sự cân đối

giữ (mất) thăng bằng

Carbon dioxide (n)

khí cacbonic

Coal (n)

/kəʊl/

than đá

Consequence (n)

/’kɒnsikwəns/

hậu quả

Cut down

chặt, đốn (cây)

Deforestation (n)

/di:fɒri’stei∫n/

sự phá rừng; sự phát quang

Emission (n)

/i’mi∫n/

sự phát ra, sự bốc ra, sự tỏa ra

Environment (n)

/in’vaiərənmənt/

môi truờng

Farming (n)

➔ Farmland

/’fɑ:miη/

nghề nông

đất chăn nuôi, trồng trọt

Fossil fuel

/’fɒslfju:əl/

nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ)

Heat-trapping (a)

giữ nhiệt

Human activity

hoạt động của con người

Impact (n)

= influence (n)

=effect (n)

/’impækt/

sự tác động, ảnh hưởng

Leaflet (n)

/’li:flət/

tờ quảng cáo rời

Xem thêm : Tự học tất cả 12 thì trong tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Methane (n)

/’mi:θein/

metan

Pollutant (n)

/pə’lu:tənt/

chất [gây] ô nhiễm

Release (v)

= emit

/ri’li:s/

giải thoát

Renewable (a)

/ri’nju:əbl

có thể gia hạn được

Sea level

mực nước biển

Soil (n)

/sɔil/

Đất trồng

Soot (n)

/sut/

bồ hóng, nhọ nồi, muội

Temperature (n)

➔ have (get; run) a temperature

➔ take somebody’s temperature

/’temprət∫ə[r]/

nhiệt độ

[lên cơn] sốt

đo (lấy) nhiệt độ cho ai

Waste (n)

➔ go (run) to waste

/weist/

đồ phế thải, rác

bị lãng phí

Campaign /kæm’pein/(n)

chiến dịch

Biodiversity (n)

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

đa dạng sinh học

Vulnerable (a)

/ˈvʌlnərəbl/

dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm

Habitat (n)

/ˈhæbɪtæt/

môi trường sống

Extinct (a)

➔ Extinction (n)

/ɪkˈstɪŋkt/

/ɪkˈstɪŋkʃn/

tuyệt chủng

sự tuyệt chủng

Conservation (n)

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/

sự bảo tồn

Xem thêm : Tiếng Anh A1

Survive (v)

➔ Survival (n)

/səˈvaɪv/

/səˈvaɪvl/

sống sót

sự sống sót

Lưu trữ: Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 5 (sách cũ)

1.assistance /əˈsɪstəns/(n): sự giúp đỡ

2. association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/(n): hội, hiệp hội

3. behaviour /bɪˈheɪvjə(r)/ (n): tư cách đạo đức, hành vi, cách cư xử

4. bend /bend/ (v): uốn cong

5. benefit /ˈbenɪfɪt/(n): lợi ích

6. bloc /blɒk/ (n): khối

7. brochure /ˈbrəʊʃə(r)/(n): sách mỏng ( thông tin/ quảng cáo về cái gì)

8. charm /tʃɑːm/(n): sự quyến rũ

9. charter /ˈtʃɑːtə(r)/(n): hiến chương

10. constitution/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/ (n): hiếp pháp

11. delicate /ˈdelɪkət/(a): mềm mại, thanh nhã

12. digest /daɪˈdʒest/ (v): tiêu hóa

13. economy /ɪˈkɒnəmi/(n): nền kinh tế

+ economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/(a): thuộc về kinh tế

14. elongated /ˈiːlɒŋɡeɪtɪd/ (a): thon dài

15. external /ɪkˈstɜːnl/(a): ở ngoài, bên ngoài

16. govern/ˈɡʌvn/ (v): cai trị, nắm quyền

17. graceful /ˈɡreɪsfl/(a): duyên dáng

18. identity /aɪˈdentəti/ (n): bản sắc

19. in accordance with/əˈkɔːdns/: phù hợp với

20. infectious/ɪnˈfekʃəs/ (a): lây nhiễm

21. inner /ˈɪnə(r)/(a): bên trong

22. interference /ˌɪntəˈfɪərəns/(n): sự can thiệp

23. legal /ˈliːɡl/(a): (thuộc) pháp lý, hợp pháp

24. maintain /meɪnˈteɪn/(v): duy trì

25. motto /ˈmɒtəʊ/ (n): phương châm, khẩu hiệu

26. official /əˈfɪʃl/(a): chính thức

27. outer /ˈaʊtə(r)/(a): bên ngoài

28. progress/ˈprəʊɡres/ (n): sự tiến bộ

29. rank /ræŋk/ (n): thứ hạn

30. stability /stəˈbɪləti/(n): sự ổn định

31. theory /ˈθɪəri/ (n): học thuyết, lý thuyết

32. vision /ˈvɪʒn/ (n): tầm nhìn

33. project /ˈprɒdʒekt/(n): đề án, dự án, kế hoạch

34.quiz /kwɪz/(v): kiểm tra, đố

Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 5: Global warming hay khác:

  • Tiếng Anh 11 Unit 5 Getting Started (trang 52, 53)

  • Tiếng Anh 11 Unit 5 Language (trang 53, 54, 55)

  • Tiếng Anh 11 Unit 5 Reading (trang 55, 56)

  • Tiếng Anh 11 Unit 5 Speaking (trang 56, 57)

  • Tiếng Anh 11 Unit 5 Listening (trang 57, 58)

  • Tiếng Anh 11 Unit 5 Writing (trang 58, 59)

  • Tiếng Anh 11 Unit 5 Communication and Culture (trang 59, 60)

  • Tiếng Anh 11 Unit 5 Looking Back (trang 60, 61)

  • Tiếng Anh 11 Unit 5 Project (trang 61)

Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 11 Global Success bộ sách Kết nối tri thức hay khác:

  • Tiếng Anh 11 Unit 2: The generation gap
  • Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the future
  • Tiếng Anh 11 Review 1
  • Tiếng Anh 11 Unit 4: ASEAN and Viet Nam
  • Tiếng Anh 11 Review 2

Xem thêm các tài liệu giúp học tốt Tiếng Anh lớp 11 mới:

  • Giải sách bài tập Tiếng Anh 11 mới
  • Bộ Đề thi Tiếng Anh 11 mới năm 2021 có đáp án
  • 600 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 11 mới năm 2021 có đáp án

Săn SALE shopee tháng 12:

  • Đồ dùng học tập giá rẻ
  • Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp bài tập Từ vựng – Ôn hè Tiếng Anh lớp 4
Next Post: Cách học ELSA Speak hiệu quả để đưa kĩ năng tiếng Anh của bạn lên tầm cao mới »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026