Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 99 từ vựng tiếng Anh doanh nghiệp mà bạn cần biết

99 từ vựng tiếng Anh doanh nghiệp mà bạn cần biết

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh chắc chắn không thể thiếu việc trau dồi nguồn vốn từ vựng và sở hữu phương pháp học hiệu quả. Hãy để Optimus giúp bạn.

Có thể bạn quan tâm
  • 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Con Vật Cho Bé Mới Nhất 2023
  • 40 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm thông dụng nhất
  • Hướng dẫn học từ vựng qua flashcard siêu chi tiết
  • “Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
  • Mất gốc tiếng Anh nên bắt đầu từ đâu? Lộ trình học từ A – Z

Ngoài cung cấp từ vựng ra, Optimus cũng sẽ gửi đến bạn những câu giao tiếp tiếng Anh thường hay sử dụng khi đi làm vô cùng hữu ích. Đừng bỏ qua nhé!

Bạn đang xem: 99 từ vựng tiếng Anh doanh nghiệp mà bạn cần biết

Các chủ đề từ vựng tiếng Anh doanh nghiệp thông dụng

Lưu ý về các chú thích tự loại

  • (n) = noun (danh từ)

  • (v) = verb (động từ)

  • (adj) = adjective (tính từ)

  • (n phr) = noun phrase (cụm danh từ)

  • (v phr) = verb phrase (cụm động từ)

Từ vựng tiếng Anh về chức vụ

  1. The board of directors – Ban giám đốc, Hội đồng quản trị.

  2. Director – Giám đốc.

  3. Executive – Giám đốc điều hành.

  4. Managing director (UK) – Giám đốc cấp cao.

  5. President/Chairman – Chủ tịch.

  6. Vice president – Phó chủ tịch.

  7. Head of Division/Section manager – Trưởng Bộ phận.

  8. Accounting manager – Trưởng phòng Kế toán.

  9. Production manager – Trưởng phòng Sản xuất.

  10. Personnel/HR manager – Trưởng phòng Nhân sự.

  11. Finance manager – Trưởng phòng Tài chính.

  12. Marketing manager – Trưởng phòng Marketing.

  13. Supervisor – Giám sát viên.

  14. Manager – Quản lý.

  15. Representative – đại diện doanh nghiệp.

  16. Shareholder – cổ đông.

  17. Chief Operating Officer – Trưởng phòng Hoạt động.

  18. Chief Financial Officer – Giám đốc Tài chính.

Từ vựng tiếng Anh về phòng ban

  1. Department – phòng (ban).

  2. Accounting department – phòng Kế toán.

  3. Finance department – phòng Tài chính.

  4. Sales department – phòng Kinh doanh.

  5. Shipping department – phòng Vận chuyển.

  6. Personnel department/Human resources department – phòng Nhân sự.

  7. Purchasing department – phòng Mua sắm vật tư.

  8. Research & Development department – phòng Nghiên cứu và phát triển.

  9. Administration department – phòng Hành chính.

  10. Production department: phòng Sản phẩm.

  11. Marketing department – phòng Marketing.

  12. Audit department – phòng Kiểm toán.

  13. Xem thêm : TỔNG HỢP BẢNG CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT

    International Relations department – phòng Quan hệ quốc tế.

  14. Customer Service department – phòng Chăm sóc khách hàng.

  15. Information Technology department – phòng Công nghệ thông tin.

  16. International Payment department – phòng Thanh toán quốc tế.

  17. Local Payment department – phòng Thanh toán trong nước.

Từ vựng tiếng Anh về loại hình doanh nghiệp

  1. Company – Công ty.

  2. Consortium/Corporation – Tập đoàn.

  3. Private company – Công ty tư nhân.

  4. Joint stock company – Công ty cổ phần.

  5. Limited liability company – Công ty trách nhiệm hữu hạn.

  6. Partnership – Công ty hợp danh.

  7. Affiliate – Công ty liên kết.

  8. Subsidiary – Công ty con.

  9. Economic group – Tập đoàn kinh tế, quần thể kinh tế.

  10. Controlling company- Tổng công ty.

  11. Headquarters – Trụ sở chính.

  12. Branch office – Văn phòng chi nhánh.

  13. Regional office – Văn phòng địa phương.

  14. Representative office – Văn phòng đại diện.

Từ vựng tiếng Anh khi đàm phán, thương lượng trong doanh nghiệp

  1. Negotiation (noun) – Đàm phán thương lượng.

  2. Discount – Chiết khấu.

  3. Reduction – Sự giảm giá.

  4. Benefit – Lợi ích.

  5. Favorable offer – Giá ưu đãi.

  6. Grand sale – Đại hạ giá.

  7. Proposal – Đề xuất.

  8. Withdraw (verb) – Rút tiền.

  9. Conversion – Chuyển đổi tiền/chứng khoán.

  10. Earnest money – Tiền đặt cọc.

  11. Statement – Sao kê tài khoản.

  12. Commission – Tiền hoa hồng.

Từ vựng tiếng Anh về tài chính doanh nghiệp

  1. Loan – Cho vay.

  2. Mortgage – Thế chấp.

  3. Default – Vỡ nợ.

  4. Tax – Thuế.

  5. Stock – Vốn.

  6. To go bust (v phr) – Bị phá sản.

  7. Xem thêm : Trọn bộ từ vựng tiếng anh theo chủ đề phổ biến nhất năm 2022

    Savings accounts (n phr) – Tài khoản tiết kiệm.

  8. Inflation – Lạm phát.

  9. Financial crisis – Khủng hoảng tài chính.

  10. To cut interest rates – Cắt giảm lãi suất.

  11. To bring down the rate of inflation – Giảm tỷ lệ lạm phát.

  12. Personal finances – Tài chính cá nhân.

  13. Cash – Tiền mặt.

  14. Cash at bank – Tiền gửi ngân hàng.

  15. Cash in transit – Tiền đang chuyển.

  16. Cost of goods sold – Giá vốn bán hàng.

  17. Accounting entry – Bút toán.

  18. Accrued expenses – Chi phí phải trả.

  19. Assets – Tài sản.

  20. Balance sheet – Bảng cân đối kế toán.

  21. Bookkeeper – Người lập báo cáo.

  22. Current portion of long-term liabilities – Nợ dài hạn đến hạn trả.

  23. Deferred revenue – Doanh thu chưa thực hiện/Doanh thu hoãn lại.

  24. Sales expenses – Chi phí bán hàng.

  25. Sales rebates – Giảm giá bán hàng.

Những câu giao tiếp bằng tiếng Anh doanh nghiệp thường hay sử dụng khi đi làm

Ngoài việc trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh đa dạng, bạn cần áp dụng chúng vào trực tiếp công việc và đời sống. Vì từ vựng nếu lâu ngày không nhớ lại sẽ rất dễ đi vào quên lãng.

Sau đây, chúng tôi sẽ tổng hợp và gửi đến bạn những câu giao tiếp có từ vựng tiếng Anh doanh nghiệp thường hay được sử dụng khi đi làm:

  1. How long have you worked here? Bạn làm ở đây bao lâu rồi?

  2. Here’s my business card. Đây là thẻ danh thiếp của tôi.

  3. What time does the meeting start? Mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu?

  4. What is your business type? Loại hình doanh nghiệp của bạn là gì?

  5. I would like to ask about my rights as a full-time employee. Tôi muốn hỏi về quyền lợi của mình khi trở thành nhân viên chính thức.

  6. What department are you working in? Bạn đang làm ở bộ phận nào?

  7. I am currently working in the Marketing department. Tôi hiện đang làm trong bộ phận Marketing.

  8. I have an interview at 9 am today. Tôi có hẹn phỏng vấn vào 9 giờ sáng hôm nay.

  9. Our manager is busy, you can come back tomorrow morning. Quản lý của chúng tôi đang bận, bạn có thể quay lại vào sáng ngày mai.

  10. How many employees does your Accounting Department have? Phòng Kế toán của bạn có bao nhiêu nhân viên?

  11. Where is your company’s headquarters? Trụ sở chính của công ty bạn ở đâu?

  12. May I meet your Finance manager? Tôi có thể gặp trưởng phòng tài chính của bạn không?

  13. I have an appointment with the director at 2pm today. Tôi có cuộc hẹn với giám đốc vào 2 giờ chiều hôm nay.

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh trong doanh nghiệp rất phổ biến và mẫu câu giao tiếp thông dụng bạn có thể bắt gặp khi đi làm. Hy vọng những thông tin hữu ích trên sẽ giúp bạn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh của bản thân trong quá trình đi làm tại doanh nghiệp.

Để biết thêm nhiều thông tin thú vị về học tiếng Anh, hãy Follow Fanpage Optimus Education hoặc tham gia Group Học tiếng Anh theo chủ đề với Giáo viên nước ngoài bạn nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bật mí 5 cách tạo hứng thú học tiếng Anh cho trẻ hiệu quả
Next Post: Bài sau »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026