Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

25/10/2023 25/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bạn đang là sinh viên CNTT đang bắt đầu học các thuật ngữ chuyên ngành? Bạn là IT đang muốn học thêm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành để tăng cơ hội công việc? Cùng tham khảo các từ vựng và thuật ngữ tiếng ANh chuyên ngành công nghệ thông tin ngay sau đây!

Có thể bạn quan tâm
  • 5 website tự học tiếng Anh giao tiếp miễn phí cho học sinh, sinh viên
  • Ngữ pháp tiếng Anh cho người mất gốc | Những cấu trúc không thể bỏ qua
  • Cải Thiện Ngoại Ngữ Với Top 9 Quán Cafe Nói Tiếng Anh Tại TP.HCM
  • Bài tập Tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề
  • 45+ Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp bán hàng

Xem thêm:

Bạn đang xem: 200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

  • 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM
  • HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ YOGA

1. Lợi ích của việc học tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

Thời đại 4.0, công nghệ thông tin nổi lên là ngành nghề chiếm ưu thế. Điều đó đồng nghĩa với việc cơ hội việc làm và mức thu nhập của nhân lực ngành công nghệ thông tin cũng sẽ tăng lên đáng kể nếu như bạn đáp ứng được những yêu cầu của thị trường lao động trong ngành.

Tuy nhiên, làm thế nào để trở nên nổi bật giữa hàng ngàn hồ sơ ứng tuyển? Một trong số những câu trả lời rất quen thuộc nhưng vẫn nhiều bạn chưa có đó là vốn tiếng Anh. Vì sao lại như vậy?

Đối với lĩnh vực Công nghệ thông tin, tiếng Anh là công cụ cần thiết để làm việc. Bạn sẽ không thể viết một chương trình phần mềm mà không sử dụng bất cứ từ tiếng Anh chuyên ngành nào cũng như không thể giao tiếp với đồng nghiệp, đối tác, khách hàng. Nếu bất đồng ngôn ngữ, thì chính máy tính cũng sẽ không hiểu được ngôn ngữ lập trình của bạn. Khi đó, chắc chắn hiệu quả công việc giảm sút và bạn sẽ khó có được một mức thu nhập mong muốn.

Thêm vào đó, tại Việt Nam có rất nhiều công ty công nghệ của nước ngoài, sẵn trả bạn một mức lương cao hơn nhiều các công ty trong nước nếu bạn có tiếng Anh. Vậy thì sao phải chần chờ thêm nữa? Bắt tay ngay vào học tiếng Anh ngay và luôn để sớm có một mức thu nhập mơ ước nào!

nullcông nghiệp

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng

Operating system /ˈɑː.pə.reɪ.t̬ɪŋ ˌsɪs.təm/ : hệ điều hành

Multi-user /ˈmʌltiˌjuːzər/: Đa người dùng

Alphanumeric data /ˌæl.fə.njuːˈmer.ɪk/: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.

Point-to-Point Protocol (PPP): Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

Authority work /əˈθɔːr.ə.t̬i/: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.

Alphabetical catalog /ˌæl.fəˈbet̬.ɪ.kəl ˈkæt.əl.ɒɡ// : Mục lục xếp theo trật tự chữ cái

Broad classification /brɑːd ˌklæs.ə.fəˈkeɪ.ʃən/: Phân loại tổng quát

Cluster controller /ˈklʌs.tɚ kənˈtroʊ.lɚ/: Bộ điều khiển trùm

Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn

Open System Interconnection (OSI) hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI

Packet /ˈpæk.ɪt/: Gói dữ liệu

Source Code /ˈsɔːrs ˌkoʊd/: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)

Port /pɔːt/: Cổng

Cataloging /ˈkæt.əl.ɒɡ/: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing

Subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm

Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.

Remote Access /rɪˈmoʊt ˈæk.ses/ Truy cập từ xa qua mạng

Xem thêm: TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

40 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHỔ BIẾN NHẤT – Học Tiếng Anh Online

Xem thêm: 4000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH KINH TẾ THÔNG DỤNG NHẤT (CẬP NHẬT)

3.Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Multiplication / mʌltɪplɪˈkeɪʃən/: Phép nhân

Numeric /nju(ː)ˈmɛrɪk/: Số học, thuộc về số học

Operation /ɒpəˈreɪʃən/: Thao tác

Output /ˈaʊtpʊt/: Ra, đưa ra

Perform /pəˈfɔːm/: Tiến hành, thi hành

Process /ˈprəʊsɛs/: Xử lý

Processor /ˈprəʊsɛsə/: Bộ xử lý

Pulse /pʌls/: Xung

Register /ˈrɛʤɪstə/: Thanh ghi, đăng ký

Signal /ˈsɪgnl/: Tín hiệu

Solution /səˈluːʃən/: Giải pháp, lời giải

Store /stɔː/: Lưu trữ

Subtraction /səbˈtrækʃən/: Phép trừ

Switch /swɪʧ/: Chuyển

Terminal /ˈtɝː.mə.nəl/ : Máy trạm

Transmit /trænsˈmɪt/: Truyền

Abacus /ˈæb.ə.kəs/: Bàn tính

Allocate /ˈæl.ə.keɪt/: Phân phối

Analog /ˈæn.ə.lɒɡ/: Tương tự

Application /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/: Ứng dụng

Xem thêm : PHƯƠNG PHÁP HỌC TIẾNG ANH CHO NGƯỜI LỚN TUỔI HIỆU QUẢ NHANH NHẤT

Binary /ˈbaɪ.ner.i/: Nhị phân, thuộc về nhị phân

Devise /dɪˈvaɪz/: Phát minh

Digital /ˈdɪdʒ.ə.t̬əl/: Số, thuộc về số

Etch /etʃ/: Khắc axit

Experiment /ɪkˈsper.ə.mənt/: Tiến hành thí nghiệm, cuộc thí nghiệm

Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng

Computerized /kəmˈpjuː.t̬ə.raɪzd/: Tin học hóa

Storage /ˈstɔːr.ɪdʒ/: lưu trữ

Mainframe computer: Máy tính lớn

Consist (of) /kənˈsɪst əv, ˌʌv, ˌɑv/: Bao gồm

Convert /kənˈvɝːt/: Chuyển đổi

Equipment /ɪˈkwɪp.mənt/: Trang thiết bị

Multiplexer /ˈmʌltiˌpleksər/: Bộ dồn kênh

Network /ˈnet.wɝːk/: Mạng

Peripheral /pəˈrɪf.ɚ.əl/: Ngoại vi

Reliability /rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/: Sự có thể tin cậy được

Single-purpose: Đơn mục đích

Teleconference /ˈtel.əˌkɑːn.fɚ.əns/: Hội thảo từ xa

Multi-task /ˌmʌl.tiˈtæsk/: Đa nhiệm

Arithmetic /əˈrɪθ.mə.tɪk/: Số học

null

Xem thêm:

Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý

Memory /ˈmeməri/ : bộ nhớ

Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/ : thao tác

Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ : lưu trữ

Graphics /ˈɡræfɪks/ : đồ họa

Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng/

Software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm

Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình

Protocol /ˈprəʊtəkɒl/: Giao thức

Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật

Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác

Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ

Abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: sự tóm tắt, rút gọn

Analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích

Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc

Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng

Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh

Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực

Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ

Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận

Compatible /kəmˈpætəbl/: tương thích

consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn

Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng

Database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu

Deal /diːl/: giao dịch

Xem thêm : 18 mẹo để cải thiện tiếng Anh của bạn

Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu

Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết

Develop /dɪˈveləp/: phát triển

Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn chế

Effective /ɪˈfektɪv/: có hiệu lực

Efficient/ɪˈfɪʃnt/: có hiệu suất cao

Employ /ɪmˈplɔɪ/: thuê ai làm gì

null

Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, công ty

Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường

Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị

Expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông

Eyestrain: mỏi mắt

Goal /ɡəʊl/: mục tiêu

Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ

Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện

Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên

Install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt

Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: chỉ thị, chỉ dẫn

Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm

Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: hợp nhất, sáp nhập

Intranet/ˈɪntrənet/: mạng nội bộ

Latest /ˈleɪtɪst/: mới nhất

Leadership/ˈliːdəʃɪp/: lãnh đạo

Level with someone (verb): thành thật

Low /ləʊ/: yếu, chậm

Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì

Matrix /ˈmeɪtrɪks/: ma trận

Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ : giám sát

Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng

Occur /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến

Order /ˈɔːdə(r)/: yêu cầu

Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: quan sát

Prevail /prɪˈveɪl/: thịnh hành, phổ biến

Process /ˈprəʊses/: quá trình, tiến triển

Provide /prəˈvaɪd/: cung cấp

Rapid /ˈræpɪd/: nhanh chóng

Remote /rɪˈməʊt/: từ xa

Replace /rɪˈpleɪs/: thay thế

Research /rɪˈsɜːtʃ/: nghiên cứu

Resource /rɪˈsɔːs/: nguồn

Respond /rɪˈspɒnd/: phản hồi

Trên đây là những từ tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng. Hy vọng sau bài viết bạn đã nắm được những cụm từ và những thuật ngữ cơ bản cần biết. Chúc bạn sớm thành thạo tiếng Anh và nhận được một mức lương mơ ước.

Và nếu bạn muốn bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu, thì khóa tiếng Anh giao tiếp trực tuyến 1 kèm 1, với lộ trình cá nhân hóa cho dân công nghệ thông tin tại Langmaster là dành cho bạn. Đăng ký ngay để nhận vô vàn các ưu đãi hấp dẫn!

Xem thêm:

CÁCH VIẾT CV NGÀNH IT ẤN TƯỢNG CHO SINH VIÊN MỚI RA TRƯỜNG

TÌM HIỂU TẤT TẦN TẬT VỀ CÁCH TÍNH LƯƠNG NET VÀ GROSS

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài tập tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm 2022
Next Post: 99+ MẪU HỘI THOẠI NGẮN CHO BÉ HỌC TIẾNG ANH LỚP 3 DỄ DÀNG (PHẦN 1) »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026