Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 3 lớp 8 Peoples of Viet Nam

Từ vựng Unit 3 lớp 8 Peoples of Viet Nam

09/11/2023 09/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

I. Từ vựng tiếng Anh 8 unit 3 Peoples of Viet Nam

Từ vựng

Có thể bạn quan tâm
  • 101+ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho bé 3 tuổi đơn giản, dễ học
  • Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp chi tiết nhất
  • 50 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề (Phần 1)
  • TỔNG HỢP 150 TỪ VỰNG VỀ DU LỊCH VÀ CÁC CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN NHẤT
  • VOA Learning English: Hướng Dẫn Cách Học Hiệu Quả Nhất [2023]

Loại từ

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 3 lớp 8 Peoples of Viet Nam

Phiên âm

Định nghĩa

1. according to

adv

/əˈkɔːdɪŋ tuː/

theo như

2. account for

v

/əˈkaʊnt fɔːr/

lí giải

3. against

pre

/əˈgents/

chống lại

4. alternating song

n

/ˈɒltəneɪtɪŋ sɒŋ/

bài hát giao duyên, đối đáp

5. ancestor

n

/ˈænsestər/

tổ tiên

6. architect

n

/ˈɑːkɪtekt/

kiến trúc

7. bamboo

n

/bæmˈbuː/

cây tre

8. basic

adj

/ˈbeɪsɪk/

cơ bản

9. basket

n

/ˈbɑːskɪt/

cái rổ, cái giỏ, cái thúng

10. belong to

v

/bɪˈlɒŋ tʊ/

thuộc về

11. boarding school

n

/ˈbɔːdɪŋ skuːl/

trường nội trú

12. cattle

n

/ˈkætl/

gia súc

13. centre

n

/ˈsentər/

trung tâm

14. ceremony

n

/ˈserɪməni/

nghi thức, nghi lễ

15. colourful

adj

/ˈkʌləfəl/

nhiều màu sắc

16. communal house

n

/ˈkɒmjʊnəl haʊs/

nhà rông

17. complicated

adj

/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/

phức tạp

18. costume

n

/ˈkɒstjuːm/

trang phục

19. country

n

/ˈkʌntri/

đất nước

20. curious (about)

adj

/ˈkjʊəriəs əˈbaʊt/

tò mò (về điều gì)

21. custom

n

/ˈkʌstəmz/

thói quen, phong tục

22. design

v, n

/dɪˈzaɪn/

thiết kế, phác thảo

23. difficulty

n

/ˈdɪfɪkəlti/

sự khó khăn

24. discriminate

v

/dɪˈskrɪmɪneɪt/

phân biệt, kì thị

25. display

n

/dɪspleɪ/

sự trưng bày

26. diverse

adj

/daɪˈvɜːs/

đa dạng

27. element

n

/ˈelɪmənt/

yếu tố

28. ethnic

adj

/ˈeθnɪk/

thuộc dân tộc

29. ethnic minority

n

/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti /

dân tộc thiểu số

30. ethnology

n

/eθˈnɒlədʒi/

dân tộc học

31. exhibition

n

/eksɪˈbɪʃn/

sự triển lãm, cuộc triển lãm

32. far-away

adj

/fɑːr əˈweɪ/

xa xôi

33. festival

n

/ˈfestɪvl/

lễ hội

34. find out

v

Xem thêm : Phương pháp “60 phút tiếng Anh mỗi ngày”

/faɪnd aʊt/

tìm ra, phát hiện

35. flat

n

/flæt/

căn hộ

36. gather

v

/ˈɡæðər/

tụ họp, tập hợp

37. group

n

/gruːp/

nhóm

38. guest

n

/gest/

vị khách

39. harmony

n

/ˈhaːməni/

sự hài hòa

40. heritage site

n

/ˈherɪtɪdʒ saɪt/

khu di tích

41. hunt

n

/hʌnt/

sự săn bắn, cuộc đi săn

42. insignificant

adj

/ɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/

không quan trọng

43. instead

adv

/ɪnˈsted/

thay vì vậy

44. item

n

/ˈaɪtəm/

món đồ

45. language

n

/ˈlæŋɡwɪdʒ/

ngôn ngữ

46. law

n

/lɔː/

luật, phép tắc

47. literature

n

/ˈlɪtərɪtʃər/

văn học

48. local people

n

/ˈləʊkl ˈpiːpl /

người dân địa phương

49. major

adj

/ˈmeɪdʒər/

lớn, chủ yếu

50. majority

n

/məˈdʒɒrəti/

phần lớn, đa số

51. member

n

/ˈmembər/

thành viên

52. minority

n

/maɪˈnɒrəti/

thiểu số, phần nhỏ

53. modern

adj

/ˈmɒdən/

hiện đại

54. mostly

adv

/ˈməʊstli/

hầu hết, phần lớn

55. mountainous

adj

/ˈmaʊntɪnəs/

nhiều núi non

56. mountainous region

n

/ˈmaʊntɪnəsˈriːdʒən/

vùng núi

57. museum of ethnology

n

/mjuˈziːəm əv eθˈnɒlədʒi/

bảo tàng dân tộc học

58. musical instrument

n

/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/

nhạc cụ

59. north

n

/nɔːθ/

phía bắc

60. northern

adj

/ˈnɔːðən/

thuộc phía bắc

61. occasion

n

/əˈkeɪʒən/

dịp, cơ hội

62. open-air market

n

/ˈəʊpən – eərˈmɑːkɪt/

chợ ngoài trời

63. pagoda

n

/pəˈɡəʊdə/

ngôi chùa

64. people

n

/ˈpiːpl/

mọi người

65. poor

adj

/pɔːr/

nghèo

66. population

n

/pɒpjuˈleɪʃn/

dân số

67. poultry

n

/ˈpəʊltri/

gia cầm

68. province

n

/ˈprɒvɪns/

tỉnh

Xem thêm : Tổng hợp tên các quốc gia bằng tiếng anh trên thế giới

69. region

n

/ˈriːdʒən/

vùng, miền

70. religious group

n

/rɪˈlɪdʒəs gruːp/

nhóm tôn giáo

71. represent

v

/reprɪˈzent/

đại diện

72. scarf

n

/skaːf/

khăn quàng

73. schooling

n

/ˈskuːlɪŋ/

việc học

74. shawl

n

/ʃɔːl/

chiếc khăn piêu

75. simple

adj

/ˈsɪmpl/

đơn giản

76. south

n

/saʊθ/

phía nam

77. southern

adj

/ˈsʌðən/

thuộc phía nam

78. sow seed

v

/səʊ siːd/

gieo hạt

79. speciality

n

/speʃiˈælɪti/

đặc sản

80. spicy

adj

/ˈspaɪsi/

cay

81. sticky rice

n

/ˈstɪki raɪs/

xôi

82. stilt house

n

/ˈstɪlts haʊs/

nhà sàn

83. sugar

n

/ˈʃʊgər/

đường

84. temple

n

/ˈtempl/

ngôi đền

85. terraced field

n

/ˈterəst fiː:ld/

ruộng bậc thang

86. tool

n

/tuːl/

công cụ, dụng cụ

87. tradition

n

/trəˈdɪʃən/

truyền thống

88. unforgettable

adj

/ʌnfəˈɡetəbl/

không thê quên được

89. unique

adj

/jʊˈniːk/

duy nhất

90. waterwheel

n

/ˈwɔːtəwiːl/

bánh xe quay nước

91. way of life

n

/weɪəv laɪf/

cách sống

II. Bài tập từ vựng unit 3 lớp 8 Peoples of Vietnam có đáp án

I. Fill in each blank of the passage with the correct word/ phrase from the box.

a tour ; ethnic groups ; little bridges ; information

research ; cultural heritage ; stilt house ; display area

Vietnam Museum of Ethnology in Ha Noi offers an insight into the 54 different ethnic groups of Viet Nam in an effort to preserve (1) …………………….

The museum is full of (2) ……………………. about traditional Vietnamese ways of life of all the Vietnamese (3) …………………….

The display hall shows everyday objects representing each ethnic group, a (4)……………………. center, a library and an auditorium. Its indoor exhibition area provides you (5) ……………………. which includes the Viet, Muong, Tay, Thai, H’mong, Yao, Khmer, Cham and Hoa ethnic groups.

The outdoor (6) ……………………. Presents a variety of Vietnamese homes including a Tay (7) ……………………. and a Viet house, each separated by a small stream and reached via (8 ) …………………….. The museum is suitable for children, and all documents and signs are translated into English and French.

II. Put the words in brackets into the right forms to complete the sentences

1. Do you think the ethnic ………………….people have their own custom and traditions? (minor)

2. Which ethnic group has the smallest …………………. in Vietnam? (populate)

3. Some ethnic peoples in the mountainous regions still keep their …………………. way of farming. (tradition)

4. Which do you think is more …………………., the Tay’s or Nung’s costume? (colour)

5. If you go to Sa Pa, you should try some …………………. of the local people sold at the market . (special)

III. Choose the correct answer to complete the sentence.

1. The 54 ethnic peoples of Viet Nam are _____ , but they live peacefully.

A. diverse B. similar C. unlike D. like

2. So many people nowadays are _____ computers and mobile phones. They use them a lot.

A. addicted to B. bored with C. worried about D. afraid of

3. Tet is an occasion for family _____ in Viet Nam.

A. visitings B. meetings C. reunions D. seeings

4. Some people in the mountains of North Viet Nam used to have ………. life. They moved to get food and find new lands for growing rice.

A. vast B. nomadic C. inconvenient D. peaceful

5. ….of your two sisters is studying in Australia ?

A. Who B. What C.Which D. Whose

ĐÁP ÁN

I. Fill in each blank of the passage with the correct word/ phrase from the box.

a tour ; ethnic groups ; little bridges ; information

research ; cultural heritage ; stilt house ; display area

Vietnam Museum of Ethnology in Ha Noi offers an insight into the 54 different ethnic groups of Viet Nam in an effort to preserve (1) ………cultural heritage………….

The museum is full of (2) …………Information……. about traditional Vietnamese ways of life of all the Vietnamese (3) …… ethnic groups…….

The display hall shows everyday objects representing each ethnic group, a (4)………research………. center, a library and an auditorium. Its indoor exhibition area provides you (5) ……………a tour………. which includes the Viet, Muong, Tay, Thai, H’mong, Yao, Khmer, Cham and Hoa ethnic groups.

The outdoor (6) …………display area…………. Presents a variety of Vietnamese homes including a Tay (7) ……stilt house……. and a Viet house, each separated by a small stream and reached via (8 ) ………… little bridges………….. The museum is suitable for children, and all documents and signs are translated into English and French.

II. Put the words in brackets into the right forms to complete the sentences

1. Do you think the ethnic …………minority……….people have their own custom and traditions? (minor)

2. Which ethnic group has the smallest …………population………. in Vietnam? (populate)

3. Some ethnic peoples in the mountainous regions still keep their ………traditional…………. way of farming. (tradition)

4. Which do you think is more …………colourful………., the Tay’s or Nung’s costume? (colour)

5. If you go to Sa Pa, you should try some ………specialties……. of the local people sold at the market . (special)

III. Choose the correct answer to complete the sentence.

1 – A; 2 – A; 3 – C; 4 – B; 5 – C;

Nằm trong bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới theo từng Unit năm 2022 – 2023, tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 3 Peoples of Viet Nam gồm toàn bộ từ mới tiếng Anh 8 mới quan trọng, kèm theo phiên âm, định nghĩa Tiếng Việt chuẩn xác là tài liệu để học tốt Tiếng Anh lớp 8 mới nhất do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo và học tập!

Xem thêm: Soạn tiếng Anh lớp 8 unit 3 Peoples of Viet Nam đầy đủ nhất

Bộ từ vựng unit 3 tiếng Anh lớp 8 Peoples of Viet Nam bao gồm trọn bộ từ vựng tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong các lesson unit 3 lớp 8 như: Getting started, A closer look 1, A closer look 2, Communication, Skills 1, Skils 2, Looking back và Project giúp các em học sinh ôn tập Từ vựng tiếng Anh unit 3 Peoples of Viet Nam lớp 8 hiệu quả.

* Luyện tập thêm Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 lớp 8 tại:

Trắc nghiệm từ vựng Unit 3 lớp 8: Peoples of Vietnam

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Unit 3 tiếng Anh 8 Peoples Of Viet Nam đầy đủ nhất. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm học 2022 – 2023. Chúc các em học sinh lớp 8 học tập hiệu quả.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 85 mẫu câu tiếng anh cho nhân viên phục vụ
Next Post: Từ vựng tiếng Anh lớp 8 »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026