Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 85 mẫu câu tiếng anh cho nhân viên phục vụ

85 mẫu câu tiếng anh cho nhân viên phục vụ

09/11/2023 09/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh giao tiếp cho người đi làm phục vụ

85 mẫu câu tiếng anh cho nhân viên phục vụ tại quán bar, quán ăn, cà phê hay nhà hàng khách sạn.

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9 chương trình mới
  • Làm thế nào để học cụm động từ tiếng Anh hiệu quả?
  • Tết trung thu tiếng Anh và từ vựng chủ đề trung thu cho bé
  • Nên học giao tiếp trước hay TOEIC trước thì hiệu quả?
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề đầy đủ nhất hiện nay

Tổng hợp các câu tiếng anh giao tiếp cho phục vụ bàn thông dụng giúp bạn tự tin hơn khi phục vụ và giáo tiếp với khách bằng tiếng anh.

Bạn đang xem: 85 mẫu câu tiếng anh cho nhân viên phục vụ

Bên cạnh đó, việc sử dụng những câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng sao cho đúng và hiệu quả thì sẽ mang lại những ấn tượng ban đầu rất tốt về nhau.

  • Tiếng anh giao tiếp trong quán Cafe
  • Tên các loại đồ uống bằng tiếng anh
  • 123 câu tiếng anh khi đi ăn uống tại nhà hàng

CHÀO KHÁCH

Good morning. Welcome to HighLands coffee Chào buổi sáng. Chào mừng quý khách đến HighLands

HỎI THÔNG TIN KHÁCH

How many people, please? Quý khách cho biết có bao nhiêu người?

Do you have a reservation? Quý khách đã đặt bàn chưa?

Under which name? Đặt dưới tên gì ạ?

Is anyone joining you? Có ai dùng bữa cùng quý khách không ạ?

I’m afraid that table is reserved Tôi rất tiếc là bàn đó đã có người đặt trước rồi

SẮP XẾP CHỖ NGỒI

Please wait to be seated Xin vui lòng đợi để được sắp chỗ

Where would you prefer to sit? Quý khách muốn ngồi ở đâu ạ?

Mr. John, your table is ready Ông John, bàn của ông đã sẵn sàng

I’ll show you to the table. This way, please Tôi sẽ dẫn quý khách đến bàn ăn, mời đi lối này ạ

Follow me, please Vui lòng đi theo tôi

Right this way Ngay lối này ạ

Is this OK? Chỗ này được không ạ?

Please take a seat Xin mời ngồi

Would you like a high chair for your child? Quý khách có muốn ghế cao cho em bé không?

GHI MÓN ĂN, THỨC UỐNG

Would you like to order now? Quý khách muốn đặt món bây giờ không?

Are you ready to order? Quý khách đã muốn gọi đồ chưa ạ?

Can I get you any drinks? Quý khách có muốn uống gì không ạ?

What are you having? Quý khách dùng gì ạ?

What would you like to drink? Quý khách muốn uống gì?

What can I get you? Quý khách gọi gì ạ?

Would you like anything to eat? Quý khách có muốn ăn gì không?

Which wine would you like? Quý khách uống rượu gì?

Eat in or take-away? Ăn ở đây hay là mang đi ạ?

Do you need a little time to decide? Quý khách có cần ít thời gian để chọn món không?

Here’s the menu Đây là thực đơn ạ

Xem thêm : 570 Từ vựng IELTS Academic [Bản chuẩn + Full Audio]

And for you sir? Ông dùng gì?

And for you miss? Và bà dùng gì ạ?

I’ll be right back with your drinks TÔi sẽ trở lại và mang nước uống cho quý khách

It’ll take about twenty minutes Mất khoảng 20 phút

Would you like some tea or coffee while you wait? Quý khách có muốn uống trà hoặc cà phê trong lúc chờ không ạ?

Would you like some sea food? Quý khách có thích đồ ăn biển không ạ?

Is that all? Còn gì nữa không ạ?

May I take your order? Tôi có thể lấy phiếu gọi món được không?

Would you like anything else? Quý khách có gọi gì nữa không ạ?

Would you like any dessert? Quý khách có muốn dùng đô tráng miệng không?

I’m sorry, we’re out of that. Xin lỗi, chúng tôi hết món đó rồi ạ

Certainly. Sir Tất nhiên rồi. Thưa ông(Dùng khi nói đồng ý nhu cầu của khách)

MANG MÓN ĂN ĐẾN CHO KHÁCH

May I serve it to you now? Bây giờ chúng tôi dọn lên cho quý khách nhé?

Your steak, salad and beer, sir. Please enjoy your lunch Sườn bò nướng, salad và bia của quý khách đây. Chúc ngon miệng

This dish is very hot. Please be careful Món này rất nóng, xin cẩn thận

This food is best eaten while hot. Please enjoy your meal Món này ngon nhất khi còn nóng. Chúc ông ngon miệng

Enjoy yourself! Xin hãy thưởng thức món ăn!

YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

I’ll show you to your new table Tôi sẽ dẫn ông đến bàn ăn mới

Would you mind sharing a table? Ngài có thể dùng chung bàn được không ạ?

Excuse me. Would you mind moving over a little? Xin lỗi, cảm phiền quý khách di chuyển một chút được không?

Could you move along one seat, please? Cảm phiền quý khách ngồi vào ghế trong được không?

Excuse me, but may I pass? Xin lỗi, tôi có thể đi qua được không?

Could you move your chair closer to the table, please? Xin vui lòng kéo ghế của quý khách vào gần bàn ăn hơn?

Would you like me to take that? Tôi lấy nó đi nhé?

Excuse me, may I take your plate? Xin lỗi, tôi dọn dĩa của quý khách được chứ?

May I move your plate to the side? Tôi dời đĩa của quý khách sang một bên nhé?

May I clean the table, sir? Tôi dọn bàn nhé?

KHI CHƯA NGHE KỊP

I beg your pardon? Sao thế ạ?

Pardon me? Gì ạ?

I am sorry. I don’t undersand. Could you please repeat that? Xin lỗi. Tôi không hiểu. Quý khách lặp lại được không?

KHÁCH HÀNG THAN PHIỀN

Xem thêm : Tự học tiếng Anh tại nhà, tại sao không?

This isn’t what I ordered Đây không phải thứ tôi gọi

This food’s cold Thức ăn nguội quá

This is too salty Món này mặn quá

This doesn’t taste right Món này không đúng vị

We’ve been waiting a long time Chúng tôi đợi lâu lắm rồi

Is our meal on its way? Món của chúng tôi đã được làm chưa?

KHI CÓ VẤN ĐỀ – PROBLEMS

Is there a problem? Có vấn đề gì phải không ạ?

Was everything alright? Tất cả ổn chứ ạ?

Anything matter, sir? Có chuyện gì không thưa ngài?

What’s wrong with it, sir? Thưa ông, sao vậy?

I’m so sorry for that. Let me check Tôi xin lỗi về chuyện đó. Để tôi kiểm tra

One moment, please. I’ll check that for you Làm ơn chờ chút. Tôi sẽ đi kiểm tra

I’m sorry. I’ll get you another one right away. Tôi xin lỗi. Tôi sẽ đưa cho quý khách một cái khách ngay

I’ll get them right away Tôi sẽ mang chúng đến ngay

I’m very sorry for the delay Xin lỗi cho sự chậm trễ này

Sorry to have kept you waiting Xin lỗi vì để quý khách phải đợi

We’re very busy tonight. I apologise for any inconvenience Tối nay chúng tôi bạn quá. Xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào

TỪ CHỐI NHU CẦU CỦA KHÁCH

I’m afraid, we don’t have this kind of service Tôi e rằng chúng tôi không có dịch vụ đó

I’m terrible sorry, it is against our rules Tôi rất xin lỗi, nó không đúng với quy định của chúng tôi

TRẢ LỜI KHI KHÁCH CẢM ƠN

You’re welcome Vâng

Not at all Không có gì

Glad to be of service Rất vui vì được phục vụ

I’m glad you liked it Tôi rất vui khi quý khách thích

HỎI THĂM KHÁCH VÀ TIẾN KHÁCH

Are you enjoying your meal, sir? Quý khách ăn có ngon miệng không?

How is your meal? Bữa ăn của quý khách thế nào?

Have you finished your meal, sir? Quý khách đã dùng bữa xong chưa?

Have a nice day Chúc ngày tốt lành

Have an enjoyable evening Chúc buổi thú vị

You too Quý khách cũng vậy nhé (Dùng để trả lời khi khách chúc bạn trước)

Video học phát âm 85 câu tiếng anh cho nhân viên phục vụ

Như vậy là bạn đã trang bị cho mình khá đầy đủ những câu tiếng anh giao tiếp với khác khi làm bồi bàn rồi đó. Hãy dựa vào các mẫu câu cơ bản để phát triển các câu khác theo ý và hoàn cảnh của bạn nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Các thứ trong tiếng Anh – Cách đọc thứ, ngày, tháng trong tiếng Anh
Next Post: Từ vựng Unit 3 lớp 8 Peoples of Viet Nam »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026