Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 8: What are you reading?

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 8: What are you reading?

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh 5 unit 8 What are you reading? bao gồm toàn bộ những từ mới tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong SGK tiếng Anh lớp 5 mới giúp các em học sinh ôn tập kiến thức Từ mới tiếng Anh 5 hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng unit 1 lớp 5 What's your address?
  • Cách luyện thi ioe hiệu quả
  • 500+ Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề thông dụng đầy đủ nhất
  • Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài thông dụng nhất

I. Từ vựng Unit 8 What are you reading? lớp 5 đầy đủ nhất

Từ mới tiếng Anh

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 8: What are you reading?

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa tiếng Việt

1. crown

(n) /kraun/

con quạ

2. fox

(n) /fɔks/

con cáo

3. dwarf

(n) /dwɔ:f/

người lùn

4. ghost

(n) /goust/

con ma

5. Story

(n) /stɔ:ri/

câu chuyện

6. chess

(n) /t∫es/

cờ vua

7. Halloween

(n) /hælou’i:n/

lễ Ha lo ween

8. scary

(adj) /skeəri/

đáng sợ

9. fairy tale

(n) /feəriteil/

truyện cổ tích

10. short story

(n) /∫ɔ:t’stɔ:ri/

truyện ngắn

11. I see

/Ai si:/

mình hiểu

12. character

(n) /kæriktə/

nhân vật

13. main

(adj) /mein/

chính, quan trọng

14. borrow

(v) /bɔrou/

mượn (đi mượn người khác)

15. finish

(v) /fini∫/

hoàn thành, kết thúc

16. generous

(adj) /dʒenərəs/

hào phóng

17. hard-working

(adj) /hɑ:d wə:kiη/

chăm chỉ

18. Kind

(adj) /kaind/

Xem thêm : Hướng dẫn chi tiết luyện nghe tiếng Anh qua VOA

tốt bụng

19. gentle

(adj) /dʒentl/

hiền lành

20. clever

(adj) /klevə/

khôn khéo, thông minh

21. favourite

(adj) /feivərit/

ưa thích

22. funny

(adj) /fʌni/

vui tính

23. beautiful

(adj) /bju:tiful/

đẹp

24. policeman

(n) /pə’li:smən/

Cảnh sát

25. brave

(adj) /breɪv/

dũng cảm, gan dạ

26. free time

(n) /friː taɪm /

thời gian rảnh

II. Bài tập từ vựng unit lớp 5 What are you reading? có đáp án

1. Read and complete the word.

1. F_nny

2. K_nd

3. bea_tiful

4. G_ntle

5. h_rd – w_rking

2. Read and match.

AB1. Fairy talea. Nhân vật2. Short Storyb. Truyện tranh3. Comic storyc. Truyện cổ tích4. Cartoond. Truyện ngắn5. Charactere. Phim hoạt hình

3. Choose the odd one out.

1. A. comic story B. funny story C. ghost story D. cartoon

2. A. Magic Lamp B. Snow White C. Dwarf D. Queen

3. A. Cam B. Cinderella C. fox D. Mai An Tiem

4. A. story B. clever C. generous D. funny

5. A. An Tiem B. Hung King C. Watermelon D. Cam

4. Read and match.

A

B

1. Hard-working

2. Kind

3. Gentle

4. Generous

5. Scary

A. Chăm chỉ

B. Dịu dàng

C. Hào phóng

D. Đáng sợ

E. Tốt bụng

5. Choose the odd one out.

1. A. break time

B. three times

C. free time

D. spare time

Xem thêm : TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN, ĐIỂM SÀN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2023

2. A. Sports Festival

B. Book Fair

C. Food Festival

D. Independence

3. A. boats

B. mountains

C. caves

D. islands

4. A. Music

B. Art

C. Vietnam

D. IT

5. A. France

B. English

C. Science

D. PE

ĐÁP ÁN

1. Read and complete the word.

1. Funny

2. Kind

3. beautiful

4. Gentle

5. hard – working

2. Read and match.

AĐáp ánB1. Fairy tale1 – ca. Nhân vật2. Short Story2 – db. Truyện tranh3. Comic story3 – bc. Truyện cổ tích4. Cartoon4 – ed. Truyện ngắn5. Character5 – ae. Phim hoạt hình

3. Choose the odd one out.

1 – D; 2 – A; 3 – C; 4 – A; 5 – D;

Giải thích

1 – A, B, C là danh từ chỉ các loại truyện; D là danh từ chỉ 1 loại phim

2 – B, C, D là nhân vật trong truyện Bạch Tuyết và Bảy Chú Lùn; A là nhân vật truyện khác

3 – A, C, D là nhân vật truyện Việt Nam; B là nhân vật trong truyện nước ngoài

4 – B, C, D là tính từ chỉ tính cách; A là danh từ

5 – A, B, C đều xuất hiện trong truyện Sự tích dưa hấu; D là nhân vật truyện Tấm Cám

4. Read and match.

A

B

1. Hard-working

2. Kind

3. Gentle

4. Generous

5. Scary

1 – A

2 – E

3 – B

4 – C

5 – D

A. Chăm chỉ

B. Dịu dàng

C. Hào phóng

D. Đáng sợ

E. Tốt bụng

5. Choose the odd one out.

1 – B; 2 – D; 3 – A; 4 – C; 5 – A;

* Xem thêm trắc nghiệm từ vựng: Trắc nghiệm từ vựng Unit 8 lớp 5: What are you reading?

VnDoc.com xin giới thiệu Từ vựng Tiếng Anh 5 Unit 8 What are you reading? bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng có trong unit 8 SGK Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới tập 1, kèm theo phiên âm và định nghĩa tiếng việt dễ hiểu, sẽ giúp các em học từ vựng tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit hiệu quả.

Trên đây là toàn bộ Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 8: What are you reading? Ngoài ra, VnDoc.com cũng cập nhật liên tục các tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 5 hữu ích khác để giúp các em học tốt môn Tiếng Anh hơn khác.

>> Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading? đầy đủ nhất

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Gợi ý app nói chuyện tiếng Anh cho người mới bắt đầu
Next Post: 12+ Đoạn hội thoại tiếng Anh về gia đình »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026