Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 4 lớp 4 When's your birthday?

Từ vựng Unit 4 lớp 4 When's your birthday?

11/12/2023 11/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

>> Xem thêm Hướng dẫn học Unit 4 SGK tiếng Anh 4 tại: Tiếng Anh lớp 4 Unit 4 When’s your birthday?

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng tiếng anh lớp 4 cả năm cực chi tiết và hiệu quả cho bé
  • 115 tình huống tiếng anh giao tiếp thương mại điển hình
  • [Mới nhất] Tài liệu và lộ trình học tiếng Anh cho người mới bắt đầu
  • Cách học tiếng Anh cho người lớn tuổi cực hiệu quả
  • Giải SBT Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: Nice to see you again

I. Từ vựng Unit 4 tiếng Anh lớp 4 When’s your birthday? tập 1

Từ vựngPhiên âmĐịnh nghĩaVí dụ1. January(n) /’dʒænjuəri/tháng Một

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 4 lớp 4 When's your birthday?

Her birthday is in January.

Sinh nhật của cô ấy vào tháng Một

2. February(n) /‘febrʊəri/tháng Hai

I went to this town in February.

Tôi đã đến thị trấn này vào tháng Hai.

3. March(n) /ma:tj/tháng Ba

I was born on March 2nd 2000.

Tôi sinh ngày 2 tháng 3 năm 2000.

4. April(n) /‘eiprəl/tháng Tư

He lived in that house in April.

Anh ấy sống ở căn nhà đó hồi tháng Tư.

5. May(n) /mei/tháng Năm

My mother’s birthday is in May.

Sinh nhật của mẹ tôi vào tháng Năm.

6. June(n) /d3u:n/tháng Sáu

Pupils do not go to school in June.

Học sinh không đi học vào tháng Sáu

7. July(n) /d3u:’lai/tháng Bấy

My father work at the hopital in July.

Bố tôi làm việc ở bệnh viện hồi tháng Bảy.

8. August(n) /ɔ:’gʌst/tháng Tám

She started to learn English in August.

Cô ấy bắt đầu học tiếng Anh vào tháng Tám.

9. September(n) /Sep’tembe(r)/tháng Chín

Children go to school in September.

Trẻ em đi học vào tháng Chín.

10. October(n) /ɒk’təʊbə(r)/tháng Mười

My brother drives the tractor in October.

Bố tôi lái xe tải vào tháng Mười.

11. November(n) /nəʊ’vembə(r)/tháng Mười một

I met her at the library in November.

Tôi gặp cô ấy ở thư viện hồi tháng Mười một.

12. December(n) /di’sembe(r)/tháng Mười hai

My birthday is in December.

Sinh nhật của tôi vào tháng Mười hai.

13. birthday(n) /‘bɜ:θdei/ngày sinh, lễ sinh nhật

My birthday is on the twelfth of May.

Sinh nhật của tôi vào ngày 12 tháng Năm.

14. friend(n) /frend/người bạn, bạn bè

This is my friend. Đấy là bạn tôi.

15. First/fɜ:st/thứ nhất

the first of January.

Ngày 1 tháng 1.

16. Second/’sekənd/thứ hai

the second of February.

Ngày 2 tháng 2

17. Third/ðɜ:d/thứ ba

The third of March.

Ngày 3 tháng 3.

18. fourth/fɔ:θ/thứ tư

The fourth of April.

Ngày 4 tháng 4.

19. fifth/fɪfθ/thứ năm

The fifth of May.

Xem thêm : 5 ứng dụng học tiếng Anh qua flashcard để bé nhớ từ vựng hiệu quả

Ngày 5 tháng 5.

20. sixth/sɪksθ/thứ sáu

The sixth of June.

Ngày 6 tháng 6.

21. seventh/’sevnθ/thứ bảy

The seventh of July.

Ngày 7 tháng 7.

22. eighth/eɪtθ/thứ tám

The eighth of August.

Ngày 8 tháng 8.

23. ninth/naɪnθ/thứ chín

The ninth of September.

Ngày 9 tháng 9.

24. tenth/tenθ/thứ mười

The tenth of October.

Ngày 10 tháng 10.

II. Bài tập Từ vựng unit 4 When’s your birthday? có đáp án

1. Read and answer the question.

1. What’s the fourth month of the year? ________

2. What’s the tenth month of the year? ________

3. What’s the first month of the year? ________

4. What’s the eleventh month of the year? ________

5. What’s the third month of the year? ________

6. What’s the sixth month of the years? ________

2. Read and match.

AB1. Februarya. Tháng 72. Decemberb. Tháng 83. Mayc. Tháng 94. Julyd. Tháng 125. Septembere. Tháng 26. Augustf. Tháng 5

3. Choose the odd out.

1. a. June b. December c. May d. Might

2. a. Sing b. Song c. Write d. Say

3. a. P.E b. England c. Science d. Vietnamese

4. a. Ten b. Fifteenth c. Ninth d. Eleventh

5. a. morning b. Today c. Tomorrow d. Yesterday

4. Complete each word.

1. D _ C E _ B E R

a. E / M

b. I / M

c. E / N

d. I / N

2. N O _ E M B _ R

a. T / E

b. V / E

c. F / E

d. D / E

3. _ P R _ L

a. E / I

b. A / E

c. A / I

d. E / A

4. S E _ T _ M B E R

a. P / E

b. P / I

c. C / O

d. D / U

5. _ U _ E

a. N / J

b. N / C

c. J / N

d. D / N

5. Write the date.

a) 21/10

……………………………………………………………………….

b) 18/3

……………………………………………………………………….

c) 29/8

……………………………………………………………………….

d) 28/3

……………………………………………………………………….

e) 22/1

……………………………………………………………………….

f) 14/2

……………………………………………………………………….

g) 26/6

……………………………………………………………………….

h) 19/9

……………………………………………………………………….

i) 10/12

……………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN

1. Read and answer the question.

1. What’s the fourth month of the year? _____April___

2. What’s the tenth month of the year? ___October____

3. What’s the first month of the year? ___January_____

4. What’s the eleventh month of the year? ____November____

5. What’s the third month of the year? ___March____

6. What’s the sixth month of the years? ___June_____

2. Read and match.

AKeyB1. February1 – ea. Tháng 72. December2 – db. Tháng 83. May3 – fc. Tháng 94. July4 – ad. Tháng 125. September5 – ce. Tháng 26. August6 – bf. Tháng 5

3. Choose the odd out.

1 – d; 2 – b; 3 – b; 4 – a; 5 – a;

4. Complete each word.

1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – a; 5 – c;

5. Write the date.

a) 21/10

……………It is the twenty-first of October……….

b) 18/3

……………It is the eighteenth of March.…………….

c) 29/8

……………It is the twenty-ninth of August.………….

d) 28/3

………………It is the twenty – eighth of March…………….

e) 22/1

………………It is the twenty – second of January…………….

f) 14/2

…………………It is the fourteenth of February.…………….

g) 26/6

………………It is the twenty – sixth of June.……………….

h) 19/9

…………………It is the nineteenth of September.…………….

i) 10/12

…………………It is the tenth of December.…………….

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 4: When’s your birthday? bao gồm tất cả từ mới cần thiết cho tiết học của các bạn để các bạn có một tiết học hiệu quả. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 4 lớp 4: When’s your birthday? MỚI

Trên đây là Vocabulary – Từ vựng – Unit 4 SGK Tiếng Anh 4 mới When’s your birthday?. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng ôn thi tiếng Anh THPT Quốc Gia chuẩn nhất 2021
Next Post: Tổng hợp 20+ cấu trúc câu tiếng Anh lớp 3 chuẩn theo chương trình GDPT Mới »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026