Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

04/12/2023 04/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

1. Tiếng Anh lớp 5 – Unit 3 lesson 1

Ôn tập về dạng quá khứ đơn của động từ. Cách chia động từ ở dạng khẳng định. Cách phát âm động từ “ed” (Verb-ed hay V-ed)

Có thể bạn quan tâm
  • 70+ CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ CHO TRẺ EM TIỂU HỌC
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp có phiên âm
  • 4+ mẫu hội thoại qua điện thoại bằng tiếng Anh dễ học nhất
  • 5 bước xây dựng lộ trình tự học tiếng Anh tại nhà hiệu quả
  • Cách Dạy Tiếng Anh Cho Bé 3 Tuổi Hiệu Quả

Câu 1

1. Look, listen and repeat.

(Nhìn, nghe và lặp lại)

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

a) What did you do on your summer holiday, Peter?

I went on a trip with my family.

b) Where did you go?

I went to Ha Long Bay.

c) What was the trip like?

It was really nice.

d) What about you? Where did you go?

I went to Ho Chi Minh City.

Phương pháp giải:

Tạm dịch:

a) Bạn đã làm gì vào kỳ nghỉ hè của mình vậy Peter? Mình đã đi du lịch cùng với gia đình mình.

b) Bạn đã đi đâu? Mình đã đi vịnh Hạ Long.

c) Chuyến đi thế nào? Nó thật sự tốt đẹp.

d) Còn bạn thì sao? Bạn đã đi đâu? Mình đã đi Thành phố Hồ Chí Minh.

Câu 2

2. Point and say.

(Chỉ và đọc.)

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

a) Where did you go on holiday?

I went to Ha Long Bay.

b) Where did you go on holiday?

I went to Phu Quoc Island.

c) Where did you go on holiday?

I went to Hoi An Ancient Town.

d) Where did you go on holiday?

I went to Hue Imperial City.

Phương pháp giải:

Tạm dịch:

a) Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ? Tôi đã đi vịnh Hạ Long.

b) Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ? Tôi đã đi đảo Phú Quốc.

c) Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ? Tôi đã đi phố cổ Hội An.

d) Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ? Tôi đã đi cố đô Huế.

Câu 3

3. Let’s talk.

(Chúng ta cùng nói)

Hỏi và trả lời những câu hỏi về kỳ nghỉ của bạn.

Lời giải chi tiết:

– Where were you on holiday?

⇒ I was on the beach.

– Where did you go?

⇒ I went to Ha Long Bay.

– What was the trip like?

⇒ It was really nice.

Tạm dịch:

– Bạn đã ở đâu trong kỳ nghỉ lễ?

⇒ Mình đã đi biển.

– Bạn đã đi đâu?

⇒ Mình đã đến vịnh Hạ Long.

– Chuyến du lịch thế nào?

⇒ Thật sự rất tuyệt vời.

Câu 4

4. Listen and match.

(Nghe và nối.)

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

Phương pháp giải:

Bài nghe:

1. Mai: Where were you last weekend, Tom?

Tom: I was at the seaside.

Mai: Where did you go?

Tom: I went to Ha Long Bay.

2. Mai: What’s that?

Quan: It’s a photo of my trip last summer.

Mai: Where did you go, Quan?

Quan: I went to Hue Imperial City.

3. Mai: Where did you go last Sunday, Linda?

Linda: I went to Ha Noi.

Mai: Oh, that’s great.

4. Mai: Where did you go last month, Nam?

Nam: I went to Ho Chi Minh City.

Mai: Did you have a good time?

Nam: Yes, I did.

Tạm dịch:

1. Mai: Bạn ở đâu tuần trước, Tom?

Tom: Mình bên bờ biển.

Mai: Bạn đã đi đâu?

Tom: Mình đến vịnh Hạ Long.

2. Mai: Kia là gì thế?

Quan: Đã là bức hình chuyến du lịch năm ngoái của mình.

Mai: Bạn đã đi đâu, Quân?

Quan: Mình đã đến kinh thành Huế.

3. Mai: Chủ nhật trước bạn đã đi đâu, Linda?

Linda: Mình đến Hà Nội

Mai: Ồ, tuyệt quá.

4. Mai: Tháng trước bạn đi đâu, Nam?

Nam: Mình đến thành phố Hồ Chí Minh.

Mai: Bạn có vui không?

Nam: Có chứ.

Lời giải chi tiết:

1.c

2.d

3.b

4.a

Câu 5

5. Read and match.

(Đọc và nối)Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

Lời giải chi tiết:

1.c

2.d

3.a

4.e

5.b

1. Where were you last summer?

(Mùa hè năm ngoái bạn ở đâu?)

c. I was at the seaside.

(Mình ở bãi biển.)

2. Where did you go?

(Bạn đã đi đâu?)

d. I went to Phu Quoc Island.

(Mình đi đảo Phú Quốc.)

3. What did you do?

(Bạn đã làm gì?)

a. I took a boat trip

(Mình đi du lịch bằng thuyền.)

4. What was the trip like?

(Chuyến du lịch của bạn thế nào?)

e. It was great.

(Tuyệt vời.)

5. What’s that?

(Kia là cái gì thế?)

b. It’s a photo of my trip.

(Đó là bức hình chuyến đi du lịch của mình.)

Câu 6

6. Let’s play.

(Chúng ta cùng chơi)

Tìm một người nào đó mà…

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

Find someone who went to the seaside last summer.

(Tìm một người nào đó mà đã đi đến bờ biển vào năm ngoái.)

Từ vựng

1. holiday /ˈhɒlədeɪ/: kì nghỉ

2. trip /trɪp/: chuyến đi

3. seaside /ˈsiːsaɪd/: bở biển

4. great /ɡreɪt/: tuyệt vời

5. bay /beɪ/: vịnh

6. Imperial City /ɪmˈpɪərɪəl/ /ˈsɪti/: kinh thành

7. Ancient Town /ˈeɪnʃ(ə)nt/ /taʊn/: phổ cổ

Xem thêm : Các mẹo khoanh trắc nghiệm tiếng Anh trong bài thi THPTQG!

8. island /ˈaɪlənd/: đảo

Xem thêm nội dung:

Tiếng Anh lớp 5 – Unit 4: Did you go to the party?

Tiếng Anh lớp 5 – Unit 5: Where will you be this weekend?

Tiếng Anh lớp 5 Unit 6: How many lessons do you have today?

2. Tiếng Anh lớp 5 – Unit 3 lesson 2

Hỏi và trả lời nhừng câu hỏi về làm cách nào để đến nơi khác, Where were you on holiday? Bạn ở đâu vào kỳ nghỉ?

Câu 1

1. Look, listen and repeat.

(Nhìn, nghe và lặp lại)

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

a) Where did you go on holiday, Phong?

I went to my hometown in Hoa Binh Province.

b) How did you get there?

I went by coach.

c) What about you, Tony? Where did you go?

I went back to Australia.

d) How did you get there?

I went by plane.

Phương pháp giải:

Tạm dịch:

a) Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ vậy Phong? Mình đi về quê ở tỉnh Hòa Bình.

b) Bạn đến đó bằng cách nào? Mình đã đi bằng xe khách.

c) Còn bạn thì sao Tony? Bạn đã đi đâu? Mình đã trở về Úc.

d) Bạn đến đó bằng cách nào? Mình đã đi bằng máy bay.

Câu 2

2. Point and say.

(Chỉ và đọc)

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

Lời giải chi tiết:

a) How did you get there?

I went by train.

b) How did you get there?

I went by taxi.

c) How did you get there?

I went by motobike.

d) How did you get there?

I went by underground.

Tạm dịch:

a) Bạn đến đó bằng cách nào? Mình đã đi bằng tàu lửa.

b) Bạn đến đó bằng cách nào? Mình đã đi bằng tắc xi.

c) Bạn đến đó bằng cách nào? Mình đã đi bằng xe máy.

d) Bạn đến đó bằng cách nào? Mình đỡ đi bằng tàu điện ngầm.

Câu 3

3. Let’s talk.

(Chúng ta cùng nói)

Hỏi và trả lời những câu hỏi về làm cách nào để đến nơi khác.

Lời giải chi tiết:

– Where were you on holiday?

(Bạn ở đâu trong kỳ nghỉ?)

=> I was in the forest.

(Mình ở trong rừng.)

– Where did you go?

(Bạn đã đi đâu?)

=> I went to Cuc Phuong National Park.

(Mình đến vườn quốc gia Cúc Phương.)

– How did you get there?

(Bạn đến đó bằng cách phương tiện gì?)

=> I went there by coach.

(Mình đến đó bằng xe khách.)

Câu 4

4. Listen and write one word in each blank.

(Nghe và viết một từ vào mỗi khoảng trống)

Phương pháp giải:

Bài nghe:

1. Hello. My name’s Mai. I live in Ha Noi, but my grandparents live in a village in Nam Dinh Province. Last weekend, we went to Nam Dinh by motorbike.

2. Hi. I’m Linda. My hometown is a small town in the north of England. I went there by train last holiday.

3. Hello, everyone. My name’s Nam. Last summer, I went to the seaside with my parents by taxi.

4. Hello. My name’s Trung. My hometown is Da Nang. Last month, I went there by plane.

Tạm dịch:

1. Xin chào. Tớ là Mai. Tớ sống ở Hà Nội, nhưng ông bà tớ sống ở một ngôi làng ở tỉnh Nam Định. Cuối tuần qua, chúng tớ đã đi đến Nam Định bằng xe máy.

2. Xin chào tớ là Linda. Quê tớ là một thị trấn nhỏ ở miền Bắc nước Anh. Tớ đi đến đó bằng tàu hỏa trong kỳ nghỉ trước.

3. Chào mọi người. Tớ tên là Nam. Mùa hè năm ngoái, tớ đã đi biển cùng với bố mẹ tớ bằng taxi.

4. Xin chào, tôi tên Trung. Quê tớ ở Đà Nẵng. Tháng trước, tớ đã đến đó bằng máy bay.

Lời giải chi tiết:

1. motorbike

2. train

3. taxi

4. plane

1. Mai went to see her grandparents by motorbike.

(Mai đến thăm ông bà bằng xe máy.)

2. Linda went to her hometown by train.

(Linda đã đến quê của cô ấy bằng Tàu lửa.)

3. Nam went to the seaside by taxi.

(Nam đã đi đến bờ biển bằng tắc xi.)

4. Trung went to Da Nang by plane.

(Trung đã đến Đà Nẵng bằng máy bay.)

Câu 5

5. Write about your last holiday.

(Viết về kỳ nghỉ vừa qua của em)

Lời giải chi tiết:

1. Where did you go last holiday?

=> I went to Nha Trang City.

2. How did you get there?

=> I went by plane.

3. What did you do there?

=> I swam in the sea with my family.

4. Did you enjoy the trip?

=> Yes, I did.

Tạm dịch:

1. Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ vừa qua?

=> Tôi đã đi Thành phố Nha Trang.

2. Bạn đến đó bằng cách nào?

=> Tôi đã đến đó bằng máy bay.

3. Bạn đã làm gì ở đó?

=> Tôi đã bơi ở biển với gia đình mình.

4. Bạn có thích chuyến đi không?

=> Có, tôi có.

Câu 6

6. Let’s sing.

(Chúng ta cùng hát)

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

How did you get there?

I went to by bus,

I went to by bus

To my hometown.

I had fun,

I had fun,

All the way home.

I went to by train,

I went to by train

To my hometown.

I had fun,

I had fun

All the way home.

Phương pháp giải:

Tạm dịch:

Bạn đến đó bằng cách nào?

Tôi đã đi bằng xe buýt,

Tôi đã đi bằng xe buýt

Về quê tôi.

Tôi đã rất vui,

Tôi đã rất vui,

Suốt đường về nhà.

Tôi đã đi bằng tàu lửa

Tôi đã đi bằng tàu lửa

Về quê tôi.

Tôi đã rất vui,

Tôi đã rất vui,

Suốt đường về nhà.

Từ vựng

Xem thêm : Bỏ túi 200 tính từ thông dụng trong tiếng Anh giúp bạn học tốt điểm cao

1. coach /kəʊtʃ/ (n): xe khách

2. train /treɪn/ (n): xe lửa, tàu hỏa

3. motorbike /ˈməʊtəbaɪk/ (n): xe máy

4. underground /ˌʌndəˈɡraʊnd/ (n): tàu điện ngầm

5. plane /pleɪn/ (n): máy bay

6. forest /ˈfɒrɪst/ (n): rừng

7. hometown /ˈhəʊmˈtaʊn/ (n): quê, quê hương

3. Tiếng Anh lớp 5 – Unit 3 lesson 3

Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó đọc lớn những câu sau

Câu 1

1. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại)

Last summer, I went to the park by ‘motobike.

Last Sunday, he went to the countryside by ‘underground.

She went to ‘holiday by coach.

Last weekend, I went to Da Nang with my ‘family.

Tạm dịch:

Mùa hè trước, tôi đã đi công viên bằng xe máy.

Chủ nhật truớc, cậu ấy đã đi về quê bằng tàu điện ngầm.

Cô ấy đã đi nghỉ mát bằng xe khách.

Cuối tuần trước, tôi đã đến Đà Nẵng với gia đình tôi.

Câu 2

2. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud.

(Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó đọc lớn những câu sau.)

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

Lời giải chi tiết:

1.a

2. a

3. b

4. a

1a Last weekend, Linda went to the zoo by underground.

(Cuối tuần trước, Linda đã đi sở thú bằng tàu điện ngầm.)

(Chúng tôi trở về quê của chúng tôi bằng tàu lửa.)

2a We went back to our hometown by train.

(Peter đã đi đến bờ biển với gia đình cậu ấy.)

3b Peter went to the beach with his family.

4a He had a nice holiday in Nha Trang.

(Cậu ấy đã có một kỳ nghỉ thoải mái ở Nha Trang.)

Câu 3

3. Let’s chant.

(Chúng ta cùng ca hát)

Where did you go?

Where did you go?

I went to the beach.

To the beach

Last summer

How did you get there?

I went by train.

By train

All the way there.

What did you do?

I swam in the sea

Swam in the sea

With my friends.

Tạm dịch:

Bạn đã đi đâu?

Bạn đã đi đâu?

Tôi đã đi đến bờ biển

Đến bờ biển

Mùa hè năm ngoái.

Bạn đến đó bằng cách nào?

Tôi đã đi đến đó bằng tàu lửa

Bằng tàu lửa

Đến đó

Bạn đã làm gì?

Tôi bơi trên biển

Bơi trên biển

Với bạn bè của tôi.

Câu 4

4. Read and complete.

(Đọc và hoàn thành)

Lời giải chi tiết:

1. island

2. by

3. plane

4. badminton

5. swam

Dear Tony,My mother and I went to Phu Quoc (1) Island last summer. First, we went from our house to the airport (2) by taxi. Then we went to the island by (3) plane. It is a wonderful place. In the morning, we played (4) badminton. In the afternoon, we (5) swam in the pool. We had a wonderful time there.See you soon, Nam

Tạm dịch:

Tony thân mến,

Mẹ tôi và tôi đã đến đảo Phú Quốc vào hè năm ngoái. Đầu tiên, chúng tôi đi từ nhà mình đến sân bay bằng xe tắc xi. Sau đó chúng tôi đã đi đến đảo bằng máy bay. Đó là một nơi tuyệt đẹp. Vào buổi sáng, chúng tôi đã chơi cầu lông. Vào buổi chiều, chúng tôi đã bơi trong hồ bơi. Chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời ở đây.

Hẹn sớm gặp lại, Nam

Câu 5

5. Read and write.

(Đọc và viết)

Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

Lời giải chi tiết:

1. Where’s Linda’s hometown?

(Quê của Linda ở đâu?)

=> Linda’s hometown is in the north of England. / It’s in the north of England.

(Quê của Linda ở miền bắc nước Anh. / Nó ở miền bắc nước Anh.)

2. How did she get to King’s Cross railway station?

(Cô ấy đi bằng cách nào đến ga tàu lửa King Cross?)

=> She went to King’s Cross railway station by underground. / By underground.

(Cô ấy đã đến nhà ga tàu lửa King Cross bằng tàu điện ngầm. / Bằng tàu điện ngầm.)

3. How did she get to her hometown?

(Cô ấy đi bằng cách nào đến quê cô ấy?)

=> She took a train to her hometown.

(Cô ấy đi bằng tàu lửa về quê.)

4. Why does she like going by train?

(Tại sao cô ấy thích đi bằng tàu lửa?)

=> Because she can enjoy the beautiful views on the way.

(Bởi vì cô ấy có thể thưởng thức những cảnh đẹp trên đường đi.)

5. Did she have a good time in her hometown?

(Có phải cô ấy có một thời gian đẹp ở quê cô ấy phải không?)

=> Yes, she did.

(Vâng, đúng vậy.)

Tạm dịch:

Mai thân mến,

Cuối tuần trước, mình đã trở về quê mình để thăm ông bà. Họ sống ở miền bắc nước Anh. Mình đã đi đến ga tàu lửa King Cross bằng tàu điện ngầm. Sau đó mình đã đi bằng tàu lửa về quê. Mình thích đi bằng tàu lửa bởi vì mình có thể thưởng thức những cảnh đẹp trên đường đi. Mình đã đi bộ từ ga tàu lửa về nhà ông bà mình. Mình đã có một thời gian tuyệt vời ở quê mình.

Thân,

Linda.

Câu 6

6. Project

(Dự án)

Phỏng vấn hai bạn học ở lớp về những kỳ nghỉ của họ.

Lời giải chi tiết:

– Where did you go?

– How did you get there?

– What did you do there?

– What did you like most about that place?

– Did you enjoy it?

Câu 7

7. Colour the stars

(Tô màu những ngôi sao)

Tạm dịch:

Bây giờ tôi có thể

• hỏi và trả lời những câu hỏi về kỳ nghỉ đã qua và phương tiện đi lại.

• nghe và gạch dưới những đoạn văn về kỳ nghỉ đã qua và phương tiện đi lại.

• đọc và gạch dưới những đoạn văn về kỳ nghỉ đã qua và phương tiện đi lại.

• viết về kỳ nghỉ đã qua của một người nào đó.

Từ vựng

1. underground /ˌʌndəˈɡraʊnd/: tàu điện ngầm

2. coach /kəʊtʃ/: xe khách

3. motorbike /ˈməʊtəbaɪk/: xe máy

4. bus /bʌs/: xe buýt

5. plane /pleɪn/: máy bay

6. countryside /ˈkʌntrisaɪd/: miền quê, nông thôn

7. zoo /zuː/: sở thú

8. park /pɑːk/: công viên

9. beach /biːtʃ/: biển

10. airport /ˈeəpɔːt/: sân bay

Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật
Next Post: Trọn bộ English Grammar in Use Elementary + Intermediate + Advance [PDF + audio] »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026