Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 7 lớp 11 Further Education

Từ vựng Unit 7 lớp 11 Further Education

15/11/2023 15/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tiếng Anh lớp 11 Unit 7 Further Education

Nằm trong seri Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 7 lớp 11 Further Education gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, kèm theo phiên âm và định nghĩa chuẩn xác là tài liệu học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả, cũng như giúp học sinh lớp 11 học tốt Tiếng Anh 11. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh lớp 11 tham khảo!

Có thể bạn quan tâm
  • Hướng Dẫn Từ A Đến Z Cách Ôn Thi Chuyên Anh Hiệu Quả [2023]
  • Top 10 app học từ vựng tiếng Anh tốt nhất hiện nay
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 cả năm chương trình SGK mới
  • 8 mảnh ghép từ vựng tiếng Anh
  • 7 Trang web học tiếng Anh miễn phí tốt nhất

* Xem thêm: Soạn Anh 11 Unit 7 Further Education

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 7 lớp 11 Further Education

I. VOCABULARY

Từ vựngPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa1. abroad(adv) /əˈbrɔːd/ở nước ngoài2. academic(adj) /ˌækəˈdemɪk/thuộc vể hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật3. accommodation(n) /əˌkɒməˈdeɪʃn/phòng ở4. achieve(v) /əˈtʃiːv/đạt được5. admission(n) /ədˈmɪʃn/sự vào hoặc được nhận vào một trường học6. analytical(adj) /ˌænəˈlɪtɪkl/(thuộc) phân tích7. baccalaureate(n)/ˌbækəˈlɔːriət/kì thi tú tài8. bachelor(n) /ˈbætʃələ(r)/người có bằng cử nhân9. broaden(v) /ˈbrɔːdn/mở rộng, nới rộng10. campus(n) /ˈkæmpəs/khu trường sở, sân bâi (của các trường trung học, đại học)11. collaboration(n) /kəˌlæbəˈreɪʃn/cộng tác12. college(n) /ˈkɒlɪdʒ/trường cao đẳng13. consult(v) /kənˈsʌlt/hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo14. coordinator(n) /kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/người điều phối, điều phối viên15. course(n) /kɔːs/khoá học, chương trình học16. critical(adj) /ˈkrɪtɪkl/thuộc bình phẩm, phê bình17. CV(n) /ˌsiːˈviː/viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch18. dean(n) /diːn/chủ nhiệm khoa (một trường đại học)19. degree(n) /dɪˈɡriː/học vị, bằng cấp20. diploma(n) /dɪˈpləʊmə/bằng cấp, văn bằng21. doctorate(n) /ˈdɒktərət/học vị tiến sĩ22. eligible(adj) /ˈelɪdʒəbl/đủ tư cách, thích hợp23. enrol(v) /ɪnˈrəʊl/ghi danh24. enter(v) /ˈentə(r)/gia nhập, theo học một trường25. faculty(n) /ˈfæklti/khoa (của một trường đại học)26. institution(n) /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/viện, trường đại học27. internship(n) /ˈɪntɜːnʃɪp/giai đoạn thực tập28. kindergarten(n) /ˈkɪndəɡɑːtn/trường mẫu giáo ( cho trẻ 4 – 6 tuổi)29. major(n) /ˈmeɪdʒə(r)/môn học chính của sinh viên, chuyên ngành30. mandatory(a) /ˈmændətəri/có tính bắt buộc31. master(n) /ˈmɑːstə(r)/thạc sĩ32. passion(n) /ˈpæʃn/sự say mê, niềm say mê33. potential(n) /pəˈtenʃl/khả năng, tiềm lực34. profession(n) /prəˈfeʃn/nghề, nghề nghiệp35. pursue(v) /pəˈsjuː/đeo đuổi36. qualification(n) /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/văn bằng, học vị, chứng chỉ37. scholarship(n) /ˈskɒləʃɪp/học bổng38. skill(n) /skɪl/kĩ năng39. talent(n) /ˈtælənt/tài năng, năng lực, nhân tài40. training(n) /ˈtreɪnɪŋ/rèn luyện, đào tạo41. transcript(n) /ˈtrænskrɪpt/học bạ, phiếu điểm42. tuition(n) /tjuˈɪʃn/tiền học, học phí43. tutor(n) /ˈtjuːtə(r)/thầy giáo dạy kèm44. undergraduate(n) /ˌʌndəˈɡrædʒuət/sinh viên đang học đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp45. university(n) /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/trường đại học46. vocational(adj) /vəʊˈkeɪʃənl/thuộc vể hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp

II. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Match the words with their definition

1. academic

A. the group of subjects in a school, college

2. kindergarten

B. if something is compulsory, you must do it because of a rule or law

3. curriculum

C. a student who is studying for their first degree at college or university

4. undergraduate

D. relating to schools, colleges and universities, or connected with studying and thinking

5. compulsory

E. the highest degree from a university

Xem thêm : Giải bài tập SBT tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Hello

6. doctorate

F. school for children aged under 5

Use the word given in capitals at the end of each line to form the word that fits in the gap in the same line.

1. What __________ me most is the high cost of living in London as an international student. (WORRY)

2. Most of these students are interested in pursuing _____________ studies for bachelor’s degrees. (GRADUATE)

3. Some universities in the United States offer different _________ to international students to help to cover tuition fees and living costs. (SCHOOL)

4. Universities must better prepare students for their __________ careers. (PROFESSION)

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

1. When you sit for the exam tomorrow, try to stay calm and relaxed.

A. answer B. take C. make D. write

2. If the examiner can’t make sense of what your essay is about, you’ll get the low mark.

A. declare B. estimate C. communicate D. understand

3. If you want to get a high mark on a test, review the material carefully before hand.

A. performance B. score C. figure D. note

Xem thêm : Bí quyết luyện thi IELTS – IELTS Essential Guide (PDF+Audio)

4. Some students only cram for tests when there is little time left, so their results are not satisfactory.

A. prepare in a short period B. prepare in a long time

C. prepare well D. prepare badly

5. My application for the scholarship has been turned down because the transcript of marks is not satisfactory enough.

A. cancelled B. postponed C. reduced D. rejected

* Tham khảo thêm Bài tập Unit 7 lớp 11 Further education có đáp án khác:

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 11 chương trình mới Unit 7: Further education

Bài tập Tiếng Anh lớp 11 chương trình mới Unit 7: Further education

Bài tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 7 Further Education

Trắc nghiệm Ngữ âm tiếng Anh lớp 11 Unit 7 Further Education

Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 Unit 7 Further Education

Trắc nghiệm Reading tiếng Anh lớp 11 Unit 7 Further Education

Trắc nghiệm Writing tiếng Anh lớp 11 Unit 7 Further Education

Trên đây là Từ mới tiếng Anh 11 Unit 7 Further Education chi tiết nhất. Mời thầy cô tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 11 cả năm khác như:Để học tốt Tiếng Anh lớp 11, Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 11, Đề thi học kì 2 lớp 11,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Sử dụng tiếng Anh giao tiếp bán hàng mỹ phẩm
Next Post: TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU – BÀI 41: TRONG QUÁN CAFE »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026