Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh lớp 10 HKII – chương trình mới

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 HKII – chương trình mới

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 chương trình thí điểm HKII gồm các Unit 6 – 12 giúp học sinh thuận tiện ôn tập và hệ thống từ vụng dễ dàng.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH MỚI

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng hợp từ vựng lớp 7 (Vocabulary) – Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 7
  • 3 đề bài tập tiếng Anh lớp 2 có kèm đáp án chi tiết cho trẻ
  • Hướng Dẫn Mua Gói ELSA Speech Analyzer 3 Tháng
  • Cơ Sở Ngoại Ngữ Thanh Niên
  • Nắm chắc quy tắc, làm bài ngữ âm dễ như trở bàn tay

Unit 6. Gender Equality

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh lớp 10 HKII – chương trình mới

address (v) giải quyếtaffect (V) ảnh hưởngcaretaker (n) người trông nom nhàchallenge (n) thách thứcdiscrimination (n) phân biệt đối xửeffective (adj) có hiệu quảeliminate (v) xóa bỏencourage (v) động viên, khuyến khíchenrol (v) đăng ký nhập họcenrolment (n) sự đăng ký nhập họcequal (adj) ngang bằngequality (n) ngang bằng, bình đẳngforce (v) bắt buộc, ép buộcgender (n) giới, giới tínhgovernment (n) chính phủincome (n) thu thậpinequality (n) không bình đẳnglimitation (n) hạn chế, giới hạnloneliness (n) sự cô đơnopportunity (n) cơ hội personal (adj) cá nhânprogress (n) tiến bộproperty (n) tài sảnpursue (v) theo đuổiqualified (adj) đủ khả năng/ năng lựcremarkable (adj) đáng chú ý, khác thườngright (n) quyền lợisue (v) kiệntreatment (n) sự đối xửviolence (n) bạo lực; dữ dộiviolent (adj) có tính bạo lực, hung dữwage (n) tiền lươngworkforce (n) lực lượng lao động

Unit 7. Cultural Diversity

Xem thêm : Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4

alert (adj) tỉnh táoaltar (n) bàn thờancestor (n) ông bà, tổ tiênAquarius (n) chòm sao/ cung Thủy bìnhAries (n) chòm sao/ cung Bạch dươngassignment (n) bài tập lớnbest man (n) phù rểbride (n) cô dâubridegroom/groom (n) chú rểbridesmaid (n) phù dâuCancer (n) chòm sao/ cung Cự giảiCapricorn (n) chòm sao/ cung Ma kếtcomplicated (adj) phức tạpcontrast (n) sự tương phản, sự trái ngượccontrast (v) tương phản, khác nhaucrowded (adj) đông đúcdecent (adj) đàng hoàng, tử tếdiversity (n) sự da dạng, phong phúengaged (adj) đính hôn, đính ướcengagement (n) sự đính hôn, sự đính ướcexport (n) sự xuất khẩu, hàng xuấtexport (v) xuất khẩufavourable (adj) thuận lợifortune (n) vận may, sự giàu cófuneral (n) đám tanggarter (n) nịt bít bấtGemini (n) chòm sao/ cung Song tửhandkerchief (n) khăn tayhigh status (np) có địa vị cao, có vị trí caohoneymoon (n) tuần trăng mậthoroscope (n) số tử vi, cung Hoàng đạoimport (n) sự nhập khẩu, hàng nhập mport (v) nhập khẩuinfluence (n) sự ảnh hưởnglegend (n) truyền thuyết, truyện cổ tíchlentil (n) đậu lăng, hạt đậu lăngLeo (n) chòm sao/ cung Sư tửLibra (n) chòm sao/ cung Thiên bìnhlife partner (np) bạn đờimagpie (n) chim chích chòemajority (n) phần lớnmystery (n) điều huyền bí, bí ẩnobject (v) phản đối, chống lạiobject (n) đồ vật, vật thểPisces (n) chòm sao/ cung Song ngưpresent (adj) có mặt, hiện tạipresent (v) đưa ra, trình bàypresent (n) món quàprestigious (adj) có uy tín, có thanh thếproposal (n) sự cầu hônprotest (n) sự phản kháng, sự phản đốiprotest (v) phản kháng, phản đốirebel (v) nổi loạn, chống đốirebel (n) kẻ nổi loạn, kẻ chống đốiritual (n) lễ nghi, nghi thứcSagittarius (n) chòm sao/ cung Nhân mãScorpio (n) chòm sao/ cung Thiên yếtsoul (n) linh hồn, tâm hồnsuperstition (n) sự tín ngưỡng, mê tínsuperstitious (adj) mê tínsweep (v) quéttake place diễn raTaurus (n) chòm sao/ cung Kim ngưuveil (n) mạng che mặtventure (n) dự án hoặc công việc kinh doanhVirgo (n) chòm sao/ cung Xử nữwealth (n) sự giàu có, giàu sang, của cảiwedding ceremony (np) lễ cướiwedding reception (np) tiệc cưới

Unit 8. New Ways To Learn

access (v) truy cậpapplication (n) ứng dụngconcentrate (v) tập trungdevice (n) thiết bịdigital (adj) kỹ thuật sốdisadvantage (n) nhược/ khuyết điểmeducate (v) giáo dụceducation (n) nền giáo dụceducational (adj) có tính/thuộc giáo dụcfingertip (n) đầu ngón tayidentify (v) nhận dạngimprove (v) cải thiện/tiếninstruction (n) hướng/chỉ dẫnnative (adj) bản ngữportable (adj) xách taysoftware (n) phần mềmsyllable (n) âm tiếttechnology (n) công nghệtouch screen (np) màn hình cảm ứngvoice recognition (np) nhận dạng giọng nói

Unit 9. Preserving The Environment

Xem thêm : Khám phá bộ từ vựng chủ đề Dịch bệnh (Disease)

aquatic (adj) dưới nước, sống ở trong nướcarticle (n) bài báochemical (n)/ (adj) hóa chất, hóa họcconfuse (v) làm lẫn lộn, nhầm lẫnconfusion (n) sự lẫn lộn, nhầm lẫnconsumption (n) sự tiêu thụ, tiêu dùngcontaminate (v) làm bẩn, nhiễmdamage (v) làm hại, làm hỏngdeforestation (n) sự phá rừng, sự phát quangdegraded (adj) giảm sút chất lượngdeplete (v) làm suy yếu, cạn kiệtdepletion (n) sự suy yếu, cạn kiệtdestruction (n) sự phá hủy, tiêu diệtecosystem (n) hệ sinh tháieditor (n) biên tập viênfertilizer (n) phân bónfossil fuel (np) nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)global warming (np) sự nóng lên toàn cầugreenhouse effect (np) hiệu ứng nhà kínhinfluence (v) ảnh hưởng, tác dụnginfluence (n) sự ảnh hưởnginorganic (adj) vô cơlong-term (adj) dài hạn, lâu dàimass-media thông đại chúngpesticide (n) thuốc trừ sâupolar ice melting sự tan băng ở địa cựcpollutant (n) chất ô nhiễmpollute (v) gây ô nhiễmpollution (n) sự ô nhiễmpreservation (n) sự bảo tồn, duy trìpreserve (y) giữ gìn, bảo tồnprotect (v) bảo vệ, che chởprotection (n) sự bảo vệ, che chởsewage (n) nước cốngsolution (n) giải pháp, cách giải quyếtvegetation (n) cây cỏ, thực vật

Unit 10. Ecotourism

adapt (v) sửa lại cho phù hợp, thích nghibiosphere reserve (n) khu dự trữ sinh quyểndischarge (v) thải ra, xả raeco-friendly (adj) thân thiện với môi trườngecology (n) hệ sinh tháiecotourism (n) du lịch sinh tháientertain (v) tiếp đãi, giải tríexotic (adj) từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạfauna (n) hệ động vậtflora (n) hệ thực vậtimpact (n) ảnh hưởngsustainable (adj) không gây hại cho môi trường; bền vữngtour guide (n) hướng dẫn viên du lịch

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

Tải về

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Giới từ trong tiếng Anh và cách sử dụng
Next Post: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: Chủ đề mua sắm »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026