Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 100+ TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN NHẤT

100+ TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN NHẤT

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong nhà, từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trong nhà, từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà sẽ là chủ đề người học nghĩ tới đầu tiên khi bắt đầu tiếp cận với ngôn ngữ. Bởi ngôi nhà là nơi thân thuộc nhất nên người học có thể dễ dàng học, sử dụng và luyện tập với các từ, cụm từ liên quan.

Có thể bạn quan tâm
  • Các cấu trúc tiếng Anh và cụm từ thông dụng cần biết
  • Tổng hợp 45+ bài luyện nghe tiếng Anh cơ bản, dễ học hay nhất
  • 600 Từ Vựng TOEIC Theo Chủ Đề Chắc Chắn Bạn Cần Biết
  • 89 câu giao tiếp tiếng Anh hằng ngày lịch thiệp cần phải biết
  • 11+ Cách Học Giỏi Tiếng Anh Tại Nhà Hiệu Quả Từ Các Thủ Khoa

Dưới đây là một số từ vựng về đồ dùng trong nhà tiếng Anh tiêu biểu nhất được dùng trong giao tiếp và miêu tả những vật dụng có sẵn này. Cùng bắt tay vào học ngay thôi nào!

Bạn đang xem: 100+ TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN NHẤT

1. 100+ từ vựng về đồ dùng trong nhà thông dụng nhất

1.1. Từ vựng đồ dùng trong nhà tại phòng khách

null

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh chủ đề màu sắc đầy đủ nhất

Xem thêm : Bài test tiếng Anh cơ bản online miễn phí, biết ngay kết quả

Source: Unsplash

  • living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ (n): phòng khách
  • sofa /ˈsəʊ.fə/ (n): cái ghế sofa
  • armchair /’ɑ:mt∫eə(r)/ (n): cái ghế tựa
  • cushion /ˈkʊʃn/ (n): cái nệm
  • television /ˈtelɪvɪʒn/ (n): ti vi
  • ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/ (n): quạt trần
  • clock /klɒk/ (n): đồng hồ
  • ​​remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/ (n): cái điều khiển từ xa
  • speaker /’spi:kə/ (n): cái loa
  • mirror /ˈmɪr.ər/ (n): cái gương
  • mat /mæt/ (n): cái thảm chùi chân
  • rug /rʌɡ/ (n): cái thảm trải sàn
  • tea set /tiː set/ (n): bộ tách trà
  • fan /fæn/ (n): cái quạt điện
  • wall /wɔːl/ (n): bức tường
  • drapes /dreɪps/ (n): rèm
  • vase /veɪs/ (n): lọ hoa
  • ashtray /ˈæʃtreɪ/ (n): cái gạt tàn thuốc lá
  • chandelier /ʃændi’liə/ (n): đèn chùm
  • telephone /ˈtel.ə.foʊn/ (n): điện thoại để bàn

1.2. Từ vựng đồ vật trong nhà tại phòng ngủ

null

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh chủ đề màu sắc đầy đủ nhất

Xem thêm : Bài test tiếng Anh cơ bản online miễn phí, biết ngay kết quả

Source: Unsplash

  • bed /bed/ (n): cái giường
  • bookcase /’bukkeis/ (n): kệ sách
  • wallpaper paper /’wɔ:l,peipə/ (n) giấy dán tường
  • alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/ (n): đồng hồ báo thức
  • pillow /’pilou/ (n): cái gối
  • pillowcase /’pilou/ /keis/ (n): vỏ gối
  • wardrobe /’wɔ:droub/ (n): tủ quần áo
  • blanket /’blæɳkit/ (n): cái chăn
  • mattress /’mætris/ (n): cái nệm
  • dressing table /dresiη,teibl/ (n): bàn trang điểm
  • bedspread /bedspred/ (n): khăn trải giường
  • air conditioner /eəkən’di∫ənə/ (n): cái điều hoà
  • carpet /’kɑ:pit/ (n): cái thảm
  • lamp /læmp/ (n): cái đèn
  • chest of drawers /tʃest əv drɔ:z/ (n): tủ có ngăn kéo
  • teddy bear /beə/ (n): gấu bông

Xem thêm:

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

1.3. Từ vựng đồ vật trong nhà bếp

  • rice cooker /raɪs ˈkʊk.ər/ (n): cái nồi cơm điện
  • blender /ˈblen.dər/ (n): cái máy xay sinh tố
  • kettle /ˈket.əl/ (n): cái ấm đun nước
  • pressure cooker /ˈpreʃ.ər ˈkʊk.ər/ (n): cái nồi áp suất
  • stove /stəʊv/ (n): cái bếp nấu
  • sink /sɪŋk/ (n): cái bồn rửa
  • dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/ (n): cái máy rửa bát
  • freezer /ˈfriː.zər/ (n) : tủ đông
  • fridge /frɪdʒ/ (n): cái tủ lạnh
  • oven /ˈʌv.ən/ (n): lò nướng
  • apron /ˈeɪ.prən/ (n): tạp dề
  • chopping board /tʃɒp bɔːrd/ (n): cái thớt
  • frying pan /ˈfraɪ.ɪŋ ˌpæn/ (n): chảo rán
  • saucepan /ˈsɔː.spən/ (n): nồi
  • steamer /’sti:mə/ (n): nồi hấp
  • bin /bɪn/ (n): thùng rác
  • grill /ɡrɪl/ (n): vỉ nướng
  • knife /naɪf/ (n): dao
  • glass /ɡlɑːs/ (n): cốc thủy tinh
  • cup /kʌp/ (n): cái tách
  • bowl /bəʊl/ (n): cái bát
  • chopsticks /ˈtʃɒp.stɪks/ (n): đôi đũa
  • plate /pleɪt/ (n): cái đĩa
  • spoon /spuːn/ (n): cái thìa
  • fork /fɔːk/ (n): cái dĩa
  • tablespoon /ˈteɪblspuːn/ (n): thìa to
  • teaspoon /ˈtiːˌspuːn / (n): thìa nhỏ
  • soup ladle /suːp ˈleɪdl/ (n): cái muôi múc canh
  • grater /’greitə/ (n): cái nạo củ quả
  • kitchen roll /ˈkɪʧɪn rəʊl/ (n): giấy lau bếp
  • sieve /siv/ (n): cái rây lọc
  • jar /dʒɑ:/ (n): lọ thủy tinh

1.4. Từ vựng đồ vật trong nhà tắm

null

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh chủ đề màu sắc đầy đủ nhất

Xem thêm : Bài test tiếng Anh cơ bản online miễn phí, biết ngay kết quả

Source: Unsplash

  • bathroom /ˈbæθ.ruːm/ (n): phòng tắm
  • razor /ˈreɪ.zɚ/ (n): dao cạo râu
  • comb /koʊm/ (n): cái lược
  • towel /’taʊəl/ (n): khăn tắm
  • toothpaste /’tu:θpeist/ (n): kem đánh răng
  • toothbrush /’tu:θbrʌ∫/ (n): bàn chải đánh răng
  • wash-basin /’wɒ∫beisn/ (n): lavabo hay chậu rửa mặt
  • bathtub /ˈbɑːθ.tʌb/ (n): cái bồn tắm
  • faucet /’fɔ:sit/ (n): cái vòi nước
  • shampoo /∫æm’pu:/ (n): dầu gội đầu
  • body lotion /’bɔdi ‘louʃn/ (n): kem dưỡng thể
  • conditioner /kən,di∫ənə[r]/ (n): dầu xả
  • deodorant /diˈoʊ.dɚ.ənt/ (n): xịt khử mùi
  • sponge /spʌndʒ/ (n): bông tắm
  • toilet paper /’tɔilit peipə[r]/ (n): giấy vệ sinh
  • toilet /’tɔilit/ (n): cái bồn cầu
  • hairdyer /heəʳˈdraɪ.ər/ (n): máy sấy tóc
  • showerhead /ʃaʊəʳhed/ (n): vòi hoa sen
  • soap /səʊp/ (n): xà phòng
  • shower cap /ʃaʊəʳkæp/ (n): mũ chùm đầu khi tắm
  • bath mat /bɑ:θ mæt/ (n): khăn chùi chân
  • bathrobe /bɑ:θ roub/ (n): cái áo choàng tắm
  • face towel /feis ‘tauəl/ (n): khăn mặt

Xem thêm:

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=>100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM THÔNG DỤNG

2. Miêu tả các hoạt động với từ vựng về đồ dùng trong nhà

  • (to) decorate the living room: trang trí phòng khách
  • (to) hang/put up wallpaper: treo/dán giấy dán tường
  • (to) make the bed: sắp xếp lại giường ngủ
  • (to) sweep the bedroom: quét phòng ngủ
  • (to) install a ceiling fan in the living room: lắp đặt một cái quạt trần ở phòng khách
  • (to) repaint a wall: sơn lại bức tường
  • (to) renovate the bathroom: tân trang lại phòng tắm
  • (to) fit/put up curtains: lắp rèm
  • (to) cook in the kitchen: nấu ăn trong bếp
  • (to) gather in the living room: tụ tập ở phòng khách
  • (to) watch TV in the living room: xem tivi ở phòng khách
  • (to) sleep in the bedroom: ngủ trong phòng ngủ
  • (to) have a bath/shower in the bathroom: tắm bồn/vòi hoa sen trong phòng tắm

3. Mẫu câu giao tiếp thông dụng với các từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong nhà

  • What are there in your living room? (Phòng ngủ của bạn có những thứ gì?)→ In my living room, there is/are a television/an armchair/two vases/… (Trong phòng khách của tôi, có một cái tivi/một cái ghế bành/hai lọ hoa/…)
  • How many rooms are there in your house? (Nhà bạn có mấy phòng?)→ There are 8 rooms in my house: a living room, a kitchen, three bedrooms, and three bathrooms.
  • What is your favorite room in the house? (Phòng nào là phòng bạn thích nhất trong nhà?)→ My favorite room in the house is my bedroom. There, I can rest after a long and tiring day at work. (Phòng yêu thích của tôi trong nhà là phòng ngủ. Ở đây, tôi có thể nghỉ ngơi sau một ngày dài và mệt mỏi ở chỗ làm.)
  • Where is your house? (Nhà bạn ở đâu?)→ My house is a beautiful 3-storey house situated in Hue Street. (Nhà tôi là một căn nhà ba tầng tuyệt đẹp nằm ở phố Huế).
  • What do you usually do in your living room? (Bạn thường làm gì trong phòng khách?)→ I often watch my favorite programs on TV in my living room. (Tôi thường xem những chương trình yêu thích của mình trên tivi ở phòng khách.)

Trên đây là tổng hợp những từ vựng về đồ dùng trong nhà bằng tiếng Anh thường xuyên được sử dụng nhất. Hy vọng bài viết trên đây có thể giúp đỡ bạn nhiều trong việc tổng hợp và luyện tập các từ vựng liên quan đến chủ đề.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, đừng quên liên hệ với Langmaster để nhận hỗ trợ chi tiết nhé! Và nếu bạn yêu thích những bài viết tương tự, hãy thường xuyên cập nhật trên trang web hoặc kênh Youtube của Langmaster để tích lũy thêm thật nhiều vốn từ tiếng Anh nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng Anh về hành động
Next Post: 200+ TỪ VỰNG, MẪU CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP BÁN HÀNG »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026