Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Các cấu trúc tiếng Anh và cụm từ thông dụng cần biết

Các cấu trúc tiếng Anh và cụm từ thông dụng cần biết

02/12/2023 02/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Có những cấu trúc tiếng Anh và cụm từ thông dụng, thường xuyên được người bản xứ sử dụng trong cuộc sống hàng ngày cũng như học thuật mà tiêu biểu là 75 cấu trúc dưới đây.

Có thể bạn quan tâm
  • Mách Bạn Cách Học Bảng Chữ Cái Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng eJOY eXtension Từ A-Z (Update 4/2023)
  • Mẹo luyện đọc hiểu Tiếng Anh bạn phải biết
  • Xác định khung giờ vàng cho việc học tiếng Anh hiệu quả
  • LUYỆN PHẢN XẠ TIẾNG ANH VỚI PHƯƠNG PHÁP NÀO HIỆU QUẢ? 

Những cấu trúc câu, cụm từ trong tiếng Anh này không những phổ biến trong tiếng Anh mà còn là một công cụ đắc lực để hỗ trợ các bạn trong bài thi IELTS của mình nữa đó. Cùng tìm hiểu những cấu trúc này các bạn nhé!

Bạn đang xem: Các cấu trúc tiếng Anh và cụm từ thông dụng cần biết

Xem thêm bài viết:

Ebook Sổ tay cấu trúc tiếng Anh đặc biệt – pdf mới nhất

Tổng hợp từ vựng và cấu trúc câu dùng cho IELTS Writing Task 2

Cấu trúc tiếng Anh và cụm từ thông dụng

Để học tập thuận lợi, ở đây, IELTS Fighter sẽ chia 100 cấu trúc thành 6 nhóm, phân chia học theo 1 tuần 1 nhóm. Vì thế, các bạn hãy phân chia thời gian để học và ghi nhớ tốt nhất nhé.

Hy vọng, sau 6 tuần tất cả chúng ta sẽ nằm lòng hết những cụm thông dụng này và sử dụng chúng thật thành thạo nhé các bạn!

TUẦN 1

1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…)

E.g.1:

This structure is too easy for you to remember.

He ran too fast for me to follow.

2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá… đến nỗi mà…)

E.g.1:

This box is so heavy that I cannot take it.

He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

E.g: It is such a heavy box that I cannot take it.

It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…)

E.g:

She is old enough to get married.

They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

E.g:

I had my hair cut yesterday.

I’d like to have my shoes repaired.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

E.g:

It is time you had a shower.

It’s time for me to ask all of you for this question.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

E.g:

It takes me 5 minutes to get to school.

It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

E.g:

I can’t prevent him from smoking

I can’t stop her from tearing

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

E.g:

I find it very difficult to learn about English.

They found it easy to overcome that problem.

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

E.g:

I prefer dog to cat.

I prefer reading books to watching TV.

11. Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

E.g:

She would rather play games than read books.

I’d rather learn English than learn Biology.

12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

E.g:

I am used to eating with chopsticks.

13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qúa khứ và bây giờ không làm nữa)

E.g:

I used to go fishing with my friend when I was young.

She used to smoke 10 cigarettes a day.

14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về….)

She was amazed at how calm she felt after the accident.

15. To be angry at + N/V-ing (tức giận về)

His father was very angry at his bad marks. (Bố anh ấy rất tức giận vì anh ấy bị điểm thấp.)

Xem thêm:

Kiến thức câu bị động:

TUẦN 2

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về…/ kém về…)

I am good at baking.

I used to be bad at Math.

Xem thêm : 120 từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

17. by chance = by accident (adv) (tình cờ)

I found this briefcase by accident, I didn’t know that was yours.

18. to be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về…)

I was tired of doing the same task over and over again.

She soon got tired of her boss ignoring her.

19. can’t help / resist + V-ing (không nhịn được làm gì…)

She couldn’t help buying all the clothes in the shop.

The boy can’t resist eating that chocolate bar.

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó…)

I’m keen on action movies such as Avengers: Endgame.

I used to be fond of noisy places like bars and clubs.

21. to be interested in + N/V-ing (quan tâm đến…)

The buyer is very interested with our offer.

22. to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc thời gian làm gì)

I don’t want you to waste time playing video games.

The company wasted a lot of money on setting up a new location.

23. To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

She spent a lot of time hanging out in shopping malls.

Our family has spent a lot of money on fixing that roof.

24. to give up + V-ing/ N (từ bỏ làm gì/ cái gì…)

My dad gave up smoking years ago.

25. would like/ want/wish + to do something (muốn làm gì…)

I would like to go to a fancy restaurant.

I want to have some warm milk for breakfast.

I wish to earn more money this year.

26. have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)

I have a lot of homework to do today.

27. It + be + something/ someone + that/ who (chính…mà…)

It is this hospital that I was born in.

It is Minh who used to be my math teacher.

28. Had better + V(infinitive) (nên làm gì….)

She had better go back to college.

29. avoid + N/V-ing (tránh ai hay việc gì)

You can’t avoid responsibilities at work.

I know that you’re mad, but you can’t avoid your mom forever.

30. It’s + too + adj + to + V-infinitive (quá … để làm gì)

It’s too hot to go out today, let’s stay inside.

TUẦN 3

31. Take place = happen = occur (xảy ra)

The match took place at My Dinh Stadium last week.

32. to be excited about (thích thú)

I was extremely excited about going to Japan for the first time.

33. to be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)

I was fed up with paying bills in the city, so I moved back to my hometown.

34. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều (có cái gì…)

There is a cup of tea on the table.

There are many people sitting in the living room now.

35. feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì…)

Yesterday, I felt like going out for a drink, so I called the girls up.

36. expect someone to do something (mong đợi ai làm gì…)

My teacher expects me to admit cheating, but I won’t.

37. advise someone to do something (khuyên ai làm gì…)

My doctor advised the man to stop drinking.

38. go + V-ing (chỉ các trò tiêu khiển..)

I went swimming the other night at the beach.

39. leave someone alone (để ai yên…)

I wish you could leave me alone for a second!

40. By + V-ing (bằng cách làm…)

By paying atttention throughout the course, Jane has passed the exam as the top scorer.

41. decide + to + V-infinitive

My father has decided to purchased a new car for the family.

42. for a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi)

I haven’t seen you for ages!

43. When + S + V-ed, S + was/were + V-ing.

When I reached home, my mother was cooking dinner.

44. When + S + V-ed, S + had + Pii

When I reached home, my mother had already set up our dinner.

45. Before + S + V-ed, S + had + Pii

Xem thêm : 6 Cách giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại

Before I reached home, my mother had already set up our dinner.

TUẦN 4

46. After + S + had +Pii, S + V-ed

After my sister had done her homework, she went to bed.

47. to be crowded with (rất đông cái gì đó…)

Hanoi is often crowded with tourists.

48. to be full of (đầy cái gì đó…)

I can see that you are full of joy today.

49. To be seem + adj

Everybody seems so relaxed since it’s almost Tet festival.

50. except for/ apart from (ngoài, trừ…)

All students can go home, except for Peter.

Apart from Math, your final results are pretty good.

51. as soon as (ngay sau khi)

As soon as you return home, feed the cat.

52. to be afraid of (sợ cái gì..)

I used to be afraid of spiders when I was a child.

53. can / could hardly (hầu như không thể)

I could hardly hear what you are saying, it’s so loud in here.

54. Have difficulty + V-ing (gặp khó khăn làm gì…)

We had some difficulties while doing the project.

55. suggest sb do something (gợi ý cho ai đó làm gì)

The doctor suggest the patient take regular exercises.

56. in which = where; on/at which = when

This is the house where I grew up.

It was last week when I had finished school.

57. Put + up + with + V-ing (chịu đựng…)

I can no longer put up with this noise.

58. Make use of + N/ V-ing (tận dụng cái gì đó…)

Try to make use of the extra flour, you can make some amazing cakes.

59. Get + adj/ Pii (làm cái gì hoặc trở nên thế nào đó)

I had better get things done this week before the upcoming holiday.

60. Make progress (tiến bộ…)

The family was estatic as their son had made some progress since they last saw him.

TUẦN 5

61. take over + N (đảm nhiệm cái gì…)

As she was visiting our grandparents, my mother let me take over the house until she got home.

62. Bring about (mang lại)

Playing sports brings about tremendous benefits to people.

63. Such + N + that … (cái gì … đến nỗi mà …)

Such a low bridge that the bus couldn’t go under.

64. At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)

At the end of the seminar, parents and the speaker gathered for a photo.

In the end, I decided to go back to college.

65. To find out (tìm ra)

I’ve found out that there is a mouse living in our house.

66. To succeed in (thành công trong…)

I hope that some day you will succeed in what you choose.

67. Go for a walk (đi dạo)

After lunch, I decided to go for a walk.

68. One of + so sánh hơn nhất + N (một trong những…)

One of the most modern car is here with us tonight.

69. It is the first/ second…/best + time + thì hiện tại hoàn thành

It is the first time I’ve been to Hanoi.

70. Live off (sống nhờ vào …)

When I was on vacation, I mostly lived off snacks and beer.

71. To be fined for (bị phạt về)

I was fined 200.000 VND for jumping the light.

72. from behind (từ phía sau…)

As my boss was approaching from behind, I lowered my voice.

73. so that + mệnh đề (để….)

I stopped playing video games so that I could focus more on study.

74. In case + mệnh đề (trong trường hợp…)

In case it rains tonight, bring an umbrella with you.

75. can / could have Pii (đáng lẽ ra có thể làm gì)

I could have avoided the rain if I had stayed at home.

TUẦN 6

Chúng ta đã cùng trải qua 6 tuần rồi. Bây giờ hãy xem mình nhớ được bao nhiêu trong số 100 cấu trúc này nhé!

Chúc các bạn học tốt! ^^

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp 130 câu trắc nghiệm môn tiếng Anh lớp 7 Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 7
Next Post: Download trọn bộ giáo trình tiếng anh A1 Châu Âu PDF »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026