Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng là nội dung quan trọng mà những người làm việc trong lĩnh vực này cần nắm bắt. Những từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế – tài chính – ngân hàng thường gặp nhất là gì? Cùng tham khảo qua bài viết dưới đây của Đại học Đông Á nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Cải Thiện Ngoại Ngữ Với Top 9 Quán Cafe Nói Tiếng Anh Tại TP.HCM
  • Giải đáp: Nên học tiếng Anh giao tiếp hay IELTS trước?
  • 85 mẫu câu tiếng anh cho nhân viên phục vụ
  • 3 LÝ DO TẠI SAO BẠN NÊN BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
  • 6 PHƯƠNG PHÁP TỰ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI NHÀ HIỆU QUẢ 

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng về các vị trí

Tham khảo các từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng thường gặp nhất
Tham khảo các từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng thường gặp nhất

Việc hiểu được các vị trí công việc trong ngành tài chính ngân hàng trong tiếng Anh sẽ giúp bạn tự tin làm việc. Đối với những người muốn ứng tuyển vào các công ty nước ngoài thì càng cần phải thông thạo tiếng Anh chuyên ngành này:

Bạn đang xem: Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

  • Accounting Controller /əˈkaʊntɪŋ kənˈtrəʊlə/: Kiểm soát viên kế toán
  • Product Development Specialist /prɒdʌkt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên phát triển sản phẩm
  • Market Development Specialist /mɑːkɪt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên phát triển thị trường
  • Big Business Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên khách hàng doanh nghiệp lớn
  • Personal Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
  • Financial Accounting Specialist /faɪˈnænʃəl əˈkaʊntɪŋ ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên kế toán tài chính
  • Marketing Staff Specialist /ˈmɑːkɪtɪŋ stɑːf ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên quảng bá sản phẩm
  • Valuation Officer /væljʊˈeɪʃən ˈɒfɪsə/: Nhân viên định giá
  • Information Technology Specialist /ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒləʤi ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)
  • Marketing Officer /ˈmɑːkɪtɪŋ ˈɒfɪsə/: Chuyên viên tiếp thị
  • Cashier /kæˈʃɪə/: Thủ quỹ

Xem thêm : Bảng 360 động từ bất quy tắc và 5 mẹo học nhanh thuộc

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

  • Giải Đáp Những Câu Hỏi Hay Về Ngành Tài Chính Ngân Hàng
  • Giới Thiệu Những Cuốn Sách Hay Về Tài Chính Ngân Hàng Hiện Nay

Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng thường gặp

Bên cạnh những từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng về vị trí công việc thì chúng ta cũng cần nắm bắt được những từ ngữ chuyên ngành thường gặp trong quá trình làm việc. Dưới đây là tổng hợp những từ quan trọng mà bạn cần biết

A

  • A sight draft /ə saɪt drɑːft/(n) hối phiếu trả ngay
  • Accept the bill /əkˈsɛpt ðə bɪl/: chấp nhận hối phiếu
  • Access /ˈæksɛs/(v): truy cập
  • Accommodation bill /əˌkɒməˈdeɪʃ(ə)n bɪl/(n): hối phiếu khống
  • Accommodation finance /əˌkɒməˈdeɪʃ(ə)n faɪˈnæns /: tài trợ khống
  • Account holder /əˈkaʊnt ˈhəʊldə/: chủ tài khoản
  • Advice /ədˈvaɪs/(n) sự tư vấn
  • After-sales service /ˈɑːftə-seɪlz ˈsɜːvɪs/(n): dịch vụ sau bán hàng, dịch vụ hậu mãi
  • Assess /əˈsɛs/(v): định giá
  • Asset /æsɛt/(n): tài sản
  • Authorise /ˈɔːθ(ə)raɪz/(v): uỷ quyền, cho phép

B

  • Bad debt /bæd dɛt/(n): cho nợ quá hạn
  • Banker /bæŋkə/(n): chủ ngân hàng
  • Banker’s draft /bæŋkəz drɑːft /(n): hối phiếu ngân hàng
  • Banking market /bæŋkɪŋ ˈmɑːkɪt/(n): thị trường ngân hàng
  • Bankrupt /ˈbæŋkrʌpt/(n): người bị vỡ nợ
  • Base rate /beɪs reɪt /(n): lãi suất cơ bản
  • Bill of exchange /bɪl ɒv ɪksˈʧeɪnʤ /(n): hối phiếu
  • Balance sheet /ˈbæləns ʃiːt /(n) bảng cân đối
  • Book-keeping /ˈbʊkˌkiːpɪŋ/(n): kế toán
  • Buyer default /ˈbaɪə dɪˈfɔːlt /: người mua trả nợ không đúng hạn

C

  • Calculate /kælkjʊleɪt/(v): tính toán
  • Capital goods /ˈkæpɪtl gʊdz/(n): tư liệu sản xuất
  • Carry on /ˈkæri ɒn /(v): điều khiển, xúc tiến
  • Carry out /ˈkæri aʊt/(v): thực hiện
  • Cash discount /kæʃ ˈdɪskaʊnt /: giảm giá khi trả tiền mặt
  • Cash flow /kæʃ fləʊ/ (n): dòng tiền mặt
  • Cash-book /ˈkæʃbʊk/(n) sổ quỹ
  • Cheque book /ʧɛk bʊk /(n): tập Séc
  • Circulation /ˌsɜːkjʊˈleɪʃən/(n): chữ ký
  • Collection /kəˈlɛkʃən/(n): sự thu hồi (nợ)
  • Communal /ˈkɒmjʊnl/(adj): công, chung
  • Consumer credit /kənˈsjuːmə ˈkrɛdɪt/(n): tín dụng tiêu dùng
  • Contract /ˈkɒntrækt /(n): hợp đồng
  • Correspondent /ˌkɒrɪsˈpɒndənt/(n): ngân hàng có quan hệ đại lý
  • Credit /ˈkrɛdɪt/(v) ghi có
  • Credit arrangement /krɛdɪt əˈreɪnʤmənt/(n): dàn xếp cho nợ
  • Credit control /krɛdɪt kənˈtrəʊl/(n): kiểm soát tín dụng
  • Credit intrusment /ˈkrɛdɪt intrusment/(n): công cụ tín dụng
  • Credit management /ˈkrɛdɪt ˈmænɪʤmənt/(n): quản lý tín dụng
  • Credit period /ˈkrɛdɪt ˈpɪərɪəd/(n): kỳ hạn tín dụng
  • Credit-status /ˈkrɛdɪt-ˈsteɪtəs/(n): mức độ tín nhiệm
  • Credit-worthiness /ˈkrɛdɪt-ˈwɜːðɪnəs/ (n): thực trạng tín dụng
  • Current account /ˈkʌrənt əˈkaʊnt/ (n): tài khoản vãng lai

D

  • Data bank /ˈdeɪtə bæŋk/ (n): ngân hàng dữ liệu
  • Database /ˈdeɪtəˌbeɪs/ (n): cơ sở dữ liệu
  • Deal /diːl/(n): vụ mua bán
  • Debit/ˈdɛbɪt/ (v): ghi nợ
  • Default /dɪˈfɔːlt/(v): trả nợ không đúng hạn
  • Deposit account /dɪˈpɒzɪt əˈkaʊnt/(n): tài khoản tiền gửi
  • Direct debit /dɪˈrɛkt ˈdɛbɪt /(n): ghi nợ trực tiếp
  • Discount market /ˈdɪskaʊnt ˈmɑːkɪt /(n): thị trường chiết khấu
  • Draft /drɑːft/(n): hối phiếu
  • Draw/drɔː/// (v): ký phát
  • Drawee/drɔːˈi/ (n): ngân hàng của người ký phát
  • Drawing /ˈdrɔːɪŋ/(n) sự ký phát (Séc)

E

  • Enquiry /ɪnˈkwaɪəri/(n): sự điều tra
  • Entry /ˈɛntri/(n): bút toán
  • Equity /ˈɛkwɪti/(n): cổ tức
  • Evaluation /ɪˌvæljʊˈeɪʃən/(n): sự ước lượng, sự định giá
  • Exchange risk /ɪksˈʧeɪnʤ rɪsk/: rủi ro trong chuyển đổi
  • Exempt /ɪgˈzɛmpt /(adj): được miễn
  • Expenditure/ɪksˈpɛndɪʧə/ (n): phí tổn
  • Export finance /ˈɛkspɔːt faɪˈnæns/(n): tài trợ xuất khẩu
  • Export insurance/ˈɛkspɔːt ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm xuất khẩu

F

  • Factoring /fæktərɪŋ/(n): sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ
  • Finance sector /faɪˈnæns ˈsɛktə/(n): lĩnh vực tài chính
  • Financial institution /faɪˈnænʃəl ˌɪnstɪˈtjuːʃən/(n): tổ chức tài chính
  • Fitting /ˈfɪtɪŋ /(n): đồ đạc
  • Fixed asset /fɪkst ˈæsɛt/(n):tài sản cố định
  • Fixed cost /fɪkst kɒst/(n): chi phí cố định
  • Flexible /ˈflɛksəbl/: linh động
  • Foreign currency /ˈfɒrɪn ˈkʌrənsi/(n): ngoại tệ
  • Forfaiting /fɔːm/(n): bao thanh toán
  • Form /fɔːm/(n): hình thức

G

  • Gearing /ˈgɪərɪŋ/(n) vốn vay
  • Generate /ˈʤɛnəreɪt/(v) phát sinh
  • Get paid /gɛt peɪd/(v): được trả (thanh toán)
  • Guarantee /ˌgærənˈti/(v): bảo lãnh
  • Guesswork /ˈgɛswɜːk/(n): việc suy đoán

H

  • Home market /həʊm ˈmɑːkɪt/(n): thị trường nội địa
  • Honour /ˈɒnə /(v): chấp nhận thanh toán

I

  • In credit /ɪn ˈkrɛdɪt/: dư có
  • In term of /ɪn tɜːm ɒv/: về mặt phương tiện
  • In writing /ɪn ˈraɪtɪŋ/: bằng giấy tờ
  • Indent /ˈɪndɛnt/ (n): đơn đặt hàng
  • Inflation /ɪnˈfleɪʃən/ (n): (lạm phát)
  • Institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃən/ (n): tổ chức, cơ quan
  • Insurance /ɪnˈʃʊərəns/ (n): bảo hiểm
  • Interest rate /ˈɪntrɪst reɪt/ (n): lãi suất
  • Investigation /ɪnˌvɛstɪˈgeɪʃən/ (n): sự điều tra nghiên cứu

L

  • Late payer /ɪnˌvɛstɪˈgeɪʃən/(n): người trả trễ hạn
  • Leads /liːdz/: trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ
  • Lags /lægz/: trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi
  • Leasing /ˈliːsɪŋ/ (n): sự cho thuê
  • Legal /ˈliːgəl/ (adj): hợp pháp, theo pháp luật
  • Lessee /lɛˈsiː / (n) người đi thuê
  • Lessee purchase /lɛˈsiː ˈpɜːʧəs/ (n): thuê mua
  • Lessor /lɛˈsiː ˈpɜːʧəs/ (n): người cho thuê
  • Letter of hypothecation /ˈlɛtər ɒv hypothecation/ (n): thư cầm cố
  • Liability /laɪəˈbɪlɪti / (n): trách nhiệm pháp lý

Xem thêm : Từ vựng Unit 3 lớp 8 Peoples of Viet Nam

Tham khảo: Ngành tài chính ngân hàng làm gì?

Như vậy, bài viết trên đã mang đến cho bạn những thông tin cụ thể về các từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng. Hãy ghi nhớ và hiểu rõ những từ ngữ này để phục vụ tốt cho công việc của bạn trong tương lai nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Top 7 website học tiếng Anh với người nước ngoài miễn phí
Next Post: Từ ngữ chuyên ngành tiếng Anh là gì? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026