Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bộ từ vựng phỏng vấn Tiếng Anh xin việc hữu dụng nhất

Bộ từ vựng phỏng vấn Tiếng Anh xin việc hữu dụng nhất

10/12/2023 10/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Nếu bạn đang chuẩn bị tham gia buổi phỏng vấn bằng Tiếng Anh thì hãy đọc ngay bài viết sau đây. Jaxtina đã tổng hợp các từ vựng phỏng vấn Tiếng Anh thông dụng nhất. Bạn hãy học ngay các từ vựng Tiếng Anh phỏng vấn này để có thể hiểu được những gì nhà tuyển dụng nói và tự tin trả lời nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: 54 mẫu câu và chủ đề giao tiếp thông dụng
  • Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 10, 11, 12 Từ vựng tiếng Anh lớp 10, 11, 12 theo sách mới
  • 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH NHÀ HÀNG GIÚP BẠN TỰ TIN GIAO TIẾP
  • 8 Trung tâm dậy tiếng anh giao tiếp giá rẻ tphcm hiệu quả
  • Tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh lớp 6 unit 6 – Our Tet holiday

1. Những từ vựng phỏng vấn tiếng Anh cơ bản

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt Phiên âm Hire (v) tuyển dụng /ˈhaɪə(r)/ Interview (n) buổi phỏng vấn/ cuộc phỏng vấn /ˈɪntəvjuː/ Appointment (n) cuộc hẹn, cuộc gặp mặt /əˈpɔɪntmənt/ Company (n) công ty /ˈkʌmpəni/ Human resources department (n.p) phòng nhân sự /ˈhjuːmən rɪˈsɔːsɪz dɪˈpɑːtmənt/ Director (n) giám đốc /dəˈrektə(r)/ Boss (n) ông chủ /bɒs/ Supervisor (n) sếp, người giám sát /ˈsuːpəvaɪzə(r)/ Employer (n) người tuyển dụng /ɪmˈplɔɪə/ Recruiter (n) người tuyển dụng /rɪˈkruːtə/ Employee (n) nhân viên /ɪmˈplɔɪiː/ Team player (n) đồng đội, thành viên trong đội /tiːm ˈpleɪə/ Staff (n) nhân viên /stɑːf/ Candidate (n) ứng cử viên /ˈkændɪdət/ Internship (n) thực tập sinh /ˈɪntɜːnʃɪp/ Job description (n.p) mô tả công việc /dʒɒb dɪˈskrɪpʃn/ Work (for) (v) làm việc cho ai, công ty nào /wɜːk/ Apply (to sb for sth) (v) ứng tuyển vào vị trí /əˈplaɪ/ Work style (n.p) phong cách làm việc /wɜːk staɪl/ Work ethic (n.p) đạo đức nghề nghiệp /wɜːk ˈeθɪk/ Career objective (n.p) mục tiêu nghề nghiệp /kəˈrɪə əbˈdʒektɪv/

Bạn đang xem: Bộ từ vựng phỏng vấn Tiếng Anh xin việc hữu dụng nhất

GPA (n)

(Grade point average)

điểm trung bình

/ˌdʒiː piː ˈeɪ/

(/greɪd pɔɪnt ˈævərɪʤ/)

Graduate (v) tốt nghiệp /ˈɡrædʒuət/ Describe (v) mô tả /dɪˈskraɪb/ Important (adj) quan trọng /ɪmˈpɔːtnt/ Challenge (n, v) sự thách thức, thách thức /ˈtʃælɪndʒ/ Believe (v) tin vào, tự tin vào /bɪˈliːv/ Performance (n) kết quả /pəˈfɔːməns/ Eventually (a) cuối cùng, sau cùng /ɪˈventʃuəli/ Asset (n) người có ích /ˈæset/ Good fit (n.p) người phù hợp /gʊd fɪt/ Undertake (v) tiếp nhận, đảm nhiệm /ʌndəˈteɪk/ Position (n) vị trí /pəˈzɪʃ(ə)n/ Level (n) cấp bậc /ˈlevl/ Offer of employment (n.p) lời mời làm việc /ˈɒfər ɒv ɪmˈplɔɪmənt/

>>>> Xem Thêm: [Hướng dẫn] Cách viết profile cá nhân bằng tiếng Anh ấn tượng

2. Một số từ vựng về phúc lợi doanh nghiệp bằng Tiếng Anh

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt Phiên âm Starting date (n.p) ngày bắt đầu /ˈstɑːtɪŋ deɪt/ Leaving date (n.p) ngày nghỉ việc /ˈliːvɪŋ deɪt/ Health insurance (n.p) bảo hiểm sức khỏe /hɛlθ ɪnˈʃʊər(ə)ns/ Bonus (n) tiền thưởng /ˈbəʊnəs/ Welfare (n) chế độ đãi ngộ /ˈwelfeə(r)/ Paid holiday (n.p) ngày nghỉ vẫn trả lương /peɪd ˈhɒlədeɪ/ Sick pay (n.p) lương ngày ốm, bệnh /sɪk peɪ/

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Extra payment

for overtime work (n.p)

Lương tăng ca

/ˈekstrə ˈpeɪmənt

fɔːr ˈəʊvətaɪm wɜːk/

Salary = pay (n) tiền lương /ˈsæləri/ = /peɪ/ Maternity leave (n.p) nghỉ thai sản /məˈtɜːnəti liːv/ Promotion (n) thăng chức /prəˈməʊʃn/ Salary increase (n.p) tăng lương /ˈsæləri ɪnˈkriːs/ Training scheme (n.p) chế độ tập huấn /ˈtreɪnɪŋ skiːm/ Part-time education (n.p) đào tạo bán thời gian /pɑːt-taɪm ˌedʒuˈkeɪʃn/ Travel expense (n.p) chi phí đi lại /ˈtrævl ɪkˈspens/

>>>> Đừng Bỏ Qua: Các câu hỏi phỏng vấn Tiếng Anh phổ biến và cách trả lời

3. Từ vựng Tiếng Anh về thời gian làm việc

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt Phiên âm Working hours (n.p) thời gian làm việc /ˈwɜːkɪŋ ˈaʊəz/ Full-time (adj, adv) toàn thời gian /ˌfʊl ˈtaɪm/ Part-time (adj, adv) bán thời gian /ˌpɑːt ˈtaɪm/ Permanent worker (n.p) nhân viên dài hạn /ˈpɜːmənənt ˈwɜːkə(r)/ Temporary worker (n.p) nhân viên thời vụ /ˈtemprəri ˈwɜːkə(r)/

>>>> Đọc Ngay: Cách viết profile cá nhân bằng tiếng anh (Professional Profile)

4. Từ vựng về kỹ năng (Skills)

Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Phiên âm Interpersonal skill (n.p) kỹ năng xã hội /ˌɪntəˈpɜːsənl skɪl/ Analytical nature (n.p) kỹ năng phân tích /ˌænəˈlɪtɪkl ˈneɪtʃə/ Problem-solving (n) giải quyết khó khăn /ˈprɒbləm sɒlvɪŋ/ Soft skill (n.p) kỹ năng mềm /sɒft skɪl/ Communication skill (n.p) kỹ năng giao tiếp /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən skɪl/ Teamwork (n) làm việc nhóm /’tiːmwɜːk/ Collaboration skill (n.p) kỹ năng hợp tác /kəˌlæbəˈreɪʃən skɪl/

5. Từ vựng Tiếng Anh về Tính cách

Xem thêm : Cách học trên phần mềm ELSA Speak cho mọi bạn học

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt Phiên âm Professional (adj) chuyên nghiệp /prəˈfɛʃənl/ Confident (adj) tự tin /ˈkɒnfɪdənt/ Goal oriented có mục tiêu /gəʊl ˈɔːriəntɪd/ Detail oriented chi tiết /ˈdiːteɪl ˈɔːriəntɪd/ Hard-working (adj) chăm chỉ /hɑːd ˈwɜːkɪŋ/ Independent (adj) độc lập /ˌɪndɪˈpendənt/

6. Từ vựng về thế mạnh, điểm yếu bằng Tiếng Anh

Từ vựng Nghĩa Phiên âm Strength (n) thế mạnh, cái hay /strɛŋθ/ Align (v) sắp xếp /əˈlaɪnn/ Proactive (adj) = self starter (n.p) người chủ động

/ˌprəʊˈæktɪv/

/self ˈstɑːtə(r)/

Under pressure (n.p) bị áp lực /ˈʌndə ˈpreʃə(r)/ Tight deadline (n.p) thời hạn chót gần kề /taɪt ˈdedlaɪn/ Ambitious (adj) người tham vọng /æmˈbɪʃəs/

7. Từ vựng về bằng cấp, kinh nghiệm

Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Phiên âm Qualification (n) bằng cấp /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ Trained (adj) đã được đào tạo /treɪnd/ Year of experience (n) năm kinh nghiệm /jɪə(r) əv ɪkˈspɪəriəns/ Level of education (n) trình độ học vấn /ˈlevl əv ˌedʒuˈkeɪʃn/ Elementary school (n) tiểu học /ˌelɪˈmentri skuːl/ Secondary school (n) trung học cơ sở /ˈsekəndri skuːl/ High school (n) trung học phổ thông /ˈhaɪ skuːl/ High school diploma (n.p) bằng tốt nghiệp phổ thông /ˈhaɪ skuːl dɪˈpləʊmə/ Undergraduate (n) sinh viên chưa tốt nghiệp /ˌʌndəˈɡrædʒuət/ Bachelor of Science (n) (BS or BSc) kỹ sư các ngành học khoa học tự nhiên /ˈbætʃələ(r) əv ˈsaɪəns/ Bachelor of Arts (n) (BA) cử nhân các ngành học khoa học xã hội /ˈbætʃələ(r) əv ˈɑːts/ Graduate (n) trình độ hậu đại học /ˈɡrædʒuət/ Master of Arts (n) (MA) Thạc sĩ các ngành học xã hội /ˈmɑːstə(r) əv ˈɑːts/ Master of Science (MS or MSc) Thạc sĩ các ngành tự nhiên /ˈmɑːstə(r) əv ˈsaɪəns/ Doctorate (n) học vị Tiến sĩ

/’dɒktərət/

Doctor of Philosophy (n) (PhD) Tiến sĩ /ˈdɒktə(r) əv fəˈlɒsəfi/ Experience (n) kinh nghiệm /ɪkˈspɪəriəns/

Các bạn hãy lưu lại bộ từ vựng phỏng vấn Tiếng Anh thông dụng trên đây để làm tài liệu học tập nhé hoặc chuẩn bị cho việc xin việc làm trong tương lai. Và đừng quên truy cập vào hệ thống website của trung tâm Tiếng Anh Jaxtina để cập nhật nội dung chia sẻ cũng như những khóa học phù hợp với mục tiêu của bản thân nhé!

>>>> Tìm Hiểu Thêm: 3 Đoạn Hội Thoại Mẫu Về Phỏng Vấn Việc Làm

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài trước
Next Post: TỪ VỰNG TIẾNG ANH THI THPT QUỐC GIA »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026