Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh /

10/12/2023 10/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 cực hay, chi tiết

Tài liệu Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 cực hay, chi tiết trình bày khái quát lại ngữ pháp, các dạng bài tập cũng như các đề thi Tiếng Anh tự luyện nhằm mục đích giúp học sinh ôn luyện và đạt kết quả cao trong các bài thi môn Tiếng Anh lớp 8.

Có thể bạn quan tâm
  • Hơn 100 từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật cho bé từ A-Z
  • 5 Phần mềm kiểm tra phát âm tiếng Anh đúng chuẩn, miễn phí
  • Top 10 các ứng dụng học tiếng Anh nổi bật nhất 2023
  • Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Hình khối cho trẻ em
  • 200+ từ vựng về sở thích (Hobbies) cùng các mẫu câu giúp bạn nói tiếng Anh “như gió”
  • Ngữ pháp, bài tập động từ chỉ sự thích và ghét lớp 8 có đáp án

    Bạn đang xem:

  • Ngữ pháp, bài tập May, Might lớp 8 có đáp án

  • Ngữ pháp, bài tập Câu bị động lớp 8 có đáp án

  • Ngữ pháp, bài tập Câu điều kiện lớp 8 có đáp án

  • Ngữ pháp, bài tập về Câu hỏi trong Tiếng Anh lớp 8 có đáp án

  • Ngữ pháp, bài tập Danh động từ, động từ nguyên thể lớp 8 có đáp án

  • Ngữ pháp, bài tập Mạo từ lớp 8 có đáp án

  • Bài tập So sánh hơn với trạng từ lớp 8 có đáp án

  • Ngữ pháp, bài tập So sánh với tính từ lớp 8 có đáp án

  • Ngữ pháp, bài tập Câu gián tiếp lớp 8 có đáp án

  • Tất tần tật về Các Thì trong Tiếng Anh lớp 8 đầy đủ, chi tiết

  • Ngữ pháp, bài tập Câu đơn, câu ghép, câu phức lớp 8 có đáp án

  • Bài tập Must và Have to lớp 8 có đáp án

  • Bài tập Should – Shouldn’t lớp 8 có đáp án

  • Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh lớp 8 đầy đủ, chi tiết

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 8

  • Đề cương Tiếng Anh lớp 8 Giữa kì 1 năm học 2021

  • Đề cương Tiếng Anh lớp 8 Giữa kì 2 năm học 2021

  • Đề cương Tiếng Anh lớp 8 Học kì 1 năm học 2021

  • Đề cương Tiếng Anh lớp 8 Học kì 2 năm học 2021

Ngữ pháp, bài tập động từ chỉ sự thích và ghét lớp 8

A. LÝ THUYẾT

-Khi muốn dùng một động từ chỉ một hàng động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (V_ing) hoặc to Vnt mà nghĩ không có quá nhiều sự thay đổi

1. Động từ chỉ sự yêu, thích:

– Các động từ chỉ yêu thích thường gặp: love (yêu), enjoy ( thích, tận hưởng), adore ( thích), prefer ( thích hơn), fancy (thích)

2. Động từ chỉ sự ghét, không thích

– Các động từ chỉ sự ghét, không thích việc gì đó: dislike/ don’t like ( không thích), hate ( ghét), detest (căm ghét)

Form:

–

VD: My mom doesn’t like cooking

Lan enjoys learning English

I love watching TV

3. Verb+ V-ing/ to V

Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to mà không thay đổi về nghĩa.

4. Verbs + V-ing

Những động từ chỉ đi với danh động từ. (Tức là động từ thêm -ing: V-ing)

5. Những động từ theo sau là V-ing hoặc to V nhưng có nghĩa khác nhau

Trong tiếng Anh, có một số động từ theo sau bởi V-ing hay to V lại mang nghĩa khác nhau. Dưới đây là một số động từ đó:

B. BÀI TẬP ỨNG DỤNG

BÀI 1: Complete the sentences, using the -ing form of the given verbs.

(Hoàn thành các câu sau, sử dụng động từ đuôi -ing của các động từ cho sẵn.)

do / stay / try / take / go(x2) / collect / eat / watch / plant

1.

We enjoy ……… for a walk around the lake every evening.

2.

My friend Jenifer loves ………. unique things.

3.

Most of my friends don’t like ………. homework at the weekend.

4.

Do you like …………. flowers in the balcony?

5.

I hate ………. outdoors in the summer. It’s so hot.

6.

I don’t like ………. challenging sports like ice skating or surfing.

7.

My cousin David adores …….. photos. He has got an expensive camera.

8.

Who dislikes …….. films on TV?

9.

Does Laura hate ……….. noodles?

10.

My mother detests ……… by bus because she can be carsick.

Đáp án:

1.going 2.collecting 3.doing 4.planting 5.staying 6.trying 7.taking 8.watching 9.eating10.going

Bài 2: Complete the sentences, using the V-ing form of the verbs in the box.

Walk watch talk go

Play ride eat

  1. My dad enjoys ______ his bike to work.
  2. My mum doesn’t like ______ films on TV. She loves ______ to the cinema.
  3. I like ______ to my friends in my free time.
  4. My younger brother loves ______ monopoly with me every evening.
  5. They hate ______ noodles. They prefer rice.
  6. Does your grandma enjoy ______?

Đáp án:

  1. riding
  2. watching; going
  3. talking
  4. playing
  5. eating
  6. walking

C. BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài 1: Hoàn thành những câu sau

1.Everyone likes (eat)_________ice cream.

2.Do you prefer (read)books in your freetime?

3.I hate(watch)________horror movies?

4.Many people prefer(go)______travelling on holidays.

5.My father loves(play)__________golf with his friends.

6.I prefer (not stay)__________up too late.

7. What does your sister love(do)_________in her spare time?

Xem thêm : Bạn đã biết cách học thuộc 100 từ tiếng anh mới mỗi ngày?

8.I used to prefer(hang out)_________with my friends at weekend.

9. I think not many people like(listen)________to her music.

10. Teenagers love (surf)_________the web to while away their freetime.

Bài 2: Hoàn thành những câu sau, sử dụng dạng danh động từ (V-ing) của động từ trong ngoặc:

1.My mother dislikes(prepare)_______the meals.

2.Do you enjoy(do)________DIY in your freetime?

3. I detest (have) __________a conversation with John.

4.Do you think Jane prefers(not socialise)___________with other students?

5.I don’t mind(explain)_______the problem again.

6.Ann fancies(listen)___________to songs of her favourite singer.

7.My friend adores(spend)_______time with her cats.

8.I always love(try)________new things when I go travelling.

9.Mr.Smith hates(drive)_________his old car.

10.Anne prefers(not go)_________out too late.

Bài 3:Điền dạng thích hợp của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau:

1.Did you enjoy(watch)______the comedy last night?

2.Many people prefer(do)______gardening after their retirement.

3.My cat dislikes(sleep)________on the floor.

4.My father doesn’t mind(work)______hard.

5.My cousin doesn’t like(study)_________Math and Chemistry.

6.They dislike(talk)__________with each other.

7.Jim and Jane don’t fancy(go)__________out tomorrow.

8.Did you hate(eat)______vegetables when you was small?

9.she didn’t prefer(tell)________him about her plan.

10.James enjoys(have)_______dinner in a luxury restaurant.

11.I hope my mother will enjoy(spend)_______time with her grandchildren.

12.Some people enjoy(take)______a shower in the morning.

13.I think your brother won’t mind(lend)________you a helping hand.

14.My boyfriend dislike(wait)____________.

15.What do you detest(do)__________the most?

Bài 4: Dựa vào các từ cho sẵn, viết thành câu hoàn chỉnh:

1.Peter/ prefer/ play/ computer games/ in his free time.

__________________________________________________________________________________

2.You/ hate/ do/ the washing? __________________________________________________________________________________

3.My father/ enjoy/ play/ sports/ and/ read/ books. __________________________________________________________________________________

4.The teacher/ not mind/ help/ you/ with difficult exercises.

__________________________________________________________________________________

5.Jane/ not fancy/ read/ science books. __________________________________________________________________________________

6.Which kind of juice/ you/ dislike/ drink/ the most? __________________________________________________________________________________

7. Ann/ fancy/ do /DIY/ in her free time.

__________________________________________________________________________________

8. My father/ prefer/ not eat/ out.

__________________________________________________________________________________

9.Mr.Smith/ love/ go/ shopping/ at weekend.

__________________________________________________________________________________

10.Everyone/ adore/ receive/ presents/ on their birthday.

__________________________________________________________________________________

Ngữ pháp, bài tập May, Might lớp 8 có đáp án

A. LÝ THUYẾT

Cách sử dụng của May và Might trong tiếng Anh

Ví dụ tình huống:

– You are looking for Bob. Nobody is sure where he is but you get some suggestions.

Bạn đang tìm Bob. Không ai chắc chắn anh ấy đang ở đâu nhưng bạn có một vài gợi ý.

You: Where’s Bob?

Bob đang ở đâu?

He maybe in his office. (= Có lẽ anh ấy đang ở trong văn phòng của anh ấy.)

He might be having lunch. (= Có lẽ anh ấy đang dùng cơm trưa)

Ask Ann. She might know. (= Hỏi Ann xem. Có lẽ cô ấy biết.)

Chúng ta sử dụng may hay might để nói về điều gì đó có khả năng xảy ra. Bạn có thể sử dụng may hay might đều được.

Ví dụ:

– It may be true. hoặc It might be true. (=perhaps it is true).

Điều đó có thể đúng.

– She might know hoặc she may know.

Có thể cô ấy biết.

Hình thức phủ định của may là may not.

Hình thức phủ định của might là might not hay mightn’t.

Cấu trúc:

I/you/he …

may

might

(not)

be (true/in his office …)

be (doing/working/having …)

know/work/want …

B. Sử dụng may have (done) hay might have (done) cho thì quá khứ

Ví dụ:

1/ A: I wonder why Kay didn’t answer the phone.

Tôi không hiểu tại sao Kay lại không trả lời chuông cửa.

B: She may have been asleep. (=perhaps she was asleep)

Có lẽ cô ấy đang ngủ say.

2/ A: I can’t find my bag anywhere.

Xem thêm : 100 đoạn hội thoại Tiếng Anh giao tiếp hằng ngày

Tôi không thể tìm thấy cái túi ở đâu cả.

B: You might have left it in the shop. (= perhaps you left it in the shop)

Có thể bạn đã quên nó ở cửa hàng rồi.

3/ A: I was surprised that Sarah wasn’t at the meeting.

Tôi ngạc nhiên vì Sarah đã không đến dự buổi họp.

B: She might not have known about it. (perhaps she didn’t know)

Có lẽ cô ấy không biết về cuộc họp.

4/ A: I wonder why Colin was in such a bad mood yesterday.

Tôi tự hỏi tại sao hôm qua Colin lại có tâm trạng buồn như vậy.

B: He may not have been feeling well. (=perhaps he wasn’t feeling well)

Có lẽ anh ấy đã không cảm thấy khỏe.

B. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Write these sentences in a diffirent way using might.

1. Perhaps Helen is in her office. She might be in her office

2. Perhaps Helen is busy. …………………….

3. Perhaps she is working. …………………….

4. Perhaps she wants to be alone. …………………….

5. Perhaps she was ill yesterday. …………………….

.6 Perhaps she went home early. …………………….

7. Perhaps she had to go home early. …………………….

8. Perhaps she was working yesterday. …………………….

In sentences 9-11 use might not:

9. Perhaps she doesn’t want to see me. …………………….

10. Perhaps she isn’t working today. …………………….

11. Perhaps she wasn’t feeling well yesterday. …………………….

Bài 2: Complete each sentences with a verb in the correct form

1. “Where is Sam?” “I’m not sure. He might be having lunck.”

2. “Who is that man with Emily?” “I’m not sure. It might …. her brother.”

3. A: Who was the man we saw with Anna yesterday?

B: I’m not sure. It may …. her brother.

4. A: What are those people doing by the side of the road?

B: I don’t know. They might …. for a bus.

5. Do you have a stamp? No but ask Simon. He may …. one.

ĐÁP ÁN

Bài 1

2. She might be busy

3. She might be working

4. She might want to be alone

5. She might have been ill yesterday

6. She might have gone home early

7. She might have had to go home early

8. She might have been working yesterday

9. She might not want to see me

10 She might not be working today

11 She might not have been feeling well yesterday

Bài 2

2. be

3. have been

4. be waiting

5. have

C. BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài 1: Read the situation and make sentences from the words in brackets. Use might.

1. I can’t find Jeff anywhere. I wonder where he is.

a. (he/go/shopping) He might have gone shopping.

b. (he/play/tennis) He might be playing tennis.

2. I’m looking for Sarah. Do you know where she is?

a. (she/watch/TV/in her room) …………………….

b .(she/go/out) …………………….

3. I can’t find my umbrella. Have you seen it?

a .(it/be/in the car) …………………….

b. (you/leave/in the restaurant last night) ………………

4. Why didn’t Dave answer the doorbell? I’m sure he was at home at the time.

a. (he/go/to bed early) …………………….

b. (he/not/hear/the doorbell) …………………….

c. (he/be/in the shower) ……………………

Bài 2 : Complete the sentences using might not have or couldn’t have

1. A: Do you think Sarah got the message we sent her?

B: No,she would have contacted us. She couldn’t have got it.

2. A: I was surprised Kate wasn’t at the meeting. Perhaps she didn’t know about it.

B: That’s possible. She might not have know about it.

3. A: I wonder why they never replied to our letter. Do you think they received it?

B: Maybe not. They …………………….

4. A: I wonder how the fire started. Was it an accident?

B: No the police say it …………………….

5. A: Mike says he needs to see you. He tried to find you yesterday.

B: Well, he……………..very hard. I was in my office all day.

6 . A: The man you spoke to – are you sure he was American?

B: No, I’m not sure. He…………………….

Săn SALE shopee tháng 12:

  • Đồ dùng học tập giá rẻ
  • Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3
  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp 200+ từ vựng tiếng Anh lớp 2 cho bé theo chủ đề SGK (có mở rộng)
Next Post: Bộ từ vựng phỏng vấn Tiếng Anh xin việc hữu dụng nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026