Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / [TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ] Tổng hợp từ vựng về môn học trong tiếng Anh!

[TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ] Tổng hợp từ vựng về môn học trong tiếng Anh!

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng môn học

Ngoài những từ vựng về môn học đơn giản như Math, Physics, Literature,… thì bạn còn nắm được những từ khác cùng chủ đề này trong tiếng Anh hay không? Nếu không, đừng chần chừ nữa, ghi ngay những từ vựng thông dụng này vào sổ tay/ app học từ vựng online để trau dồi vốn từ nhanh chóng thôi nào!

Có thể bạn quan tâm
  • 100 Mẫu Câu Giao Tiếp Đầu Đời Cho Trẻ 5 Tuổi
  • TỔNG HỢP ĐẦY ĐỦ QUY TẮC PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM TRONG TIẾNG ANH
  • Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp ngân hàng thông dụng nhất
  • Từ vựng tiếng Anh về trường học và trường đại học

I. Một số từ vựng về môn học tiếng Anh

1. Từ vựng về môn học: Khoa học tự nhiên

Các môn Khoa học tự nhiên là những bộ môn không thể thiếu trong chương trình giảng dạy của nhà trường. Tham khảo ngay một số từ vựng về môn học Khoa học tự nhiên:

Bạn đang xem: [TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ] Tổng hợp từ vựng về môn học trong tiếng Anh!

Từ vựng về môn học

Ý nghĩa

Ví dụ

Mathematics (viết tắt là Maths)

Toán học

Math is my favorite subject (Toán là môn học yêu thích của tôi).

Algebra

Đại số

I prefer to study Algebra than Geometry (Tôi thích học Đại số hơn Hình học).

Geometry

Hình học

Physics

Vật lý

Students in my country have to learn Physics in elementary school (Học sinh ở nước tôi phải học Vật lý ở trường tiểu học).

Chemistry

Hóa học

Chemistry is the scientific study of the properties and behavior of matter (Hóa học là nghiên cứu khoa học về tính chất và hành vi của vật chất).

Biology

Sinh học

Studying Biology helps me better understand the natural world (Học môn Sinh giúp em hiểu hơn về thế giới tự nhiên).

Science

Khoa học

My best friend is very interested in Science (người bạn thân nhất của tôi rất quan tâm đến khoa học).

Computer Science = Information Technology

Tin học

Information Technology has been introduced into the curriculum since elementary school (Tin học được đưa vào chương trình giảng dạy từ tiểu học).

Technology

Công nghệ

Technology is a compulsory subject in basic education (Công nghệ là môn học bắt buộc trong giai đoạn giáo dục cơ bản).

Engineering

Kỹ thuật

Engineering is very suitable for my brother (Kỹ thuật rất phù hợp với anh trai tôi).

2. Từ vựng về môn học: Khoa học xã hội

Tiếp theo, bạn hãy cùng PREP.VN tham khảo một số từ vựng về môn học Khoa học xã hội dưới đây nhé:

Từ vựng về môn học

Ý nghĩa

Ví dụ

Literature

Môn Văn học

Literature is an emotional subject (Văn học là môn học giàu cảm xúc).

History

Môn Lịch sử

History is a compulsory subject in high school (Lịch sử là môn học bắt buộc ở trường trung học phổ thông).

Geography

Địa lý

Geography is generally the analysis and study of physics and human geography (Địa lý nói chung là phân tích và nghiên cứu vật lý và địa lý nhân văn).

Foreign Language

Ngoại ngữ

Learning a foreign language is compulsory for all children aged 7 to 11 in the UK (Học ngoại ngữ là bắt buộc đối với tất cả trẻ em từ 7 đến 11 tuổi ở Vương quốc Anh).

Ethics

Đạo đức

Civic education subject in elementary school will be the subject of Ethics (Môn Giáo dục công dân ở tiểu học sẽ là môn Đạo đức).

Civic Education

Giáo dục công dân

3. Từ vựng về môn học: Thể dục thể thao

Thể dục thể thao – các môn học vận động được giảng dạy ở các trường học. PREP.VN đã liệt kê một số từ vựng về môn học này dưới đây:

Từ vựng về môn học

Ý nghĩa

Ví dụ

Physical Education

Môn thể dục (Nói chung)

Physical education should be 150 minutes a week for primary students (Giáo dục thể chất nên là 150 phút một tuần cho học sinh tiểu học).

Aerobics

môn thể dục nhịp điệu/ thể dục thẩm mỹ

Aerobic is rhythmic gymnastics (Aerobic là thể dục nhịp điệu).

Athletics

môn điền kinh

Athletics is a sport with a long history (Điền kinh là môn thể thao có lịch sử lâu đời).

Karate

Xem thêm : Tổng hợp 50 bài luyện nghe tiếng Anh cho trẻ em hay nhất

Võ karate

Karate is a traditional martial art of the Okinawa region (Karate là môn võ truyền thống của vùng Okinawa).

Judo

Võ Judo

Judo is the name of a martial art originating in Japan (Judo là tên một môn võ bắt nguồn từ Nhật Bản).

Tennis/ping-pong

môn bóng bàn

Tennis is a good sport for bones, joints, heart, and physique (Tennis là môn thể thao tốt cho xương khớp, tim mạch và vóc dáng).

Badminton

môn cầu lông

Badminton is the most popular sport in Vietnam (Cầu lông là môn thể thao phổ biến nhất ở Việt Nam).

Volleyball

môn bóng chuyền

Volleyball is played on a field 18m long and 9m wide (Bóng chuyền được chơi trên sân dài 18m và rộng 9m).

Swimming

môn bơi

Swimming is a water sport (Bơi lội là môn thể thao dưới nước).

Soccer / Football

môn bóng đá

Football is a team sport (Bóng đá là môn thể thao đồng đội).

Basketball

môn bóng rổ

Basketball is a sport that competes directly between two teams (Bóng rổ là môn thể thao thi đấu trực tiếp giữa hai đội).

Baseball

môn bóng chày

Baseball is a sport that dates back to 1744 (Bóng chày là môn thể thao có từ năm 1744).

Pole vault

môn nhảy sào

Philippine athlete sets new record in pole vaulting at 31st SEA Games (VĐV Philippines lập kỷ lục nhảy sào tại SEA Games 31).

High jump

môn nhảy cao

High jump was introduced to the Olympic Games in 1896 (Nhảy cao được đưa vào Thế vận hội Olympic năm 1896).

Chess

môn Cờ vua

Chess is an intellectual sport (Cờ vua là môn thể thao trí tuệ).

4. Từ vựng về môn học: Nghệ thuật

Bỏ túi ngay một số từ vựng về các môn Nghệ thuật trong tiếng Anh để sử dụng trong giao tiếp hiệu quả bạn nhé:

Từ vựng về môn học

Ý nghĩa

Ví dụ

Music

môn Âm nhạc

Music is a compulsory subject in basic education (Âm nhạc là môn học bắt buộc trong giáo dục phổ thông).

Art

môn Mỹ thuật

Art in primary school is always a favorite subject of students (Mỹ thuật ở trường tiểu học luôn là môn học được các em học sinh yêu thích).

Dance

môn Khiêu vũ

Dance is a highly performing sport (Khiêu vũ là môn thể thao có tính biểu diễn cao).

5. Từ vựng về môn học: Các môn học ở Đại học

Cuối cùng, ghi ngay vào sổ tay từ vựng các môn học ở Đại học bằng tiếng Anh dưới đây:

Từ vựng về môn học

Ý nghĩa

Ví dụ

Calculus

Giải tích

Calculus is widely regarded as a very hard math class (Giải tích được nhiều người coi là một lớp toán rất khó).

Probability math

Toán xác suất

Please help me buy a Probability math textbook! (Xin hãy giúp tôi mua một cuốn sách giáo khoa toán xác suất!).

Econometrics

Kinh tế lượng

Econometrics is a subject introduced into teaching for students of most majors of the University of Finance – Marketing (Kinh tế lượng là môn học được đưa vào giảng dạy cho sinh viên hầu hết các chuyên ngành của trường Đại học Tài chính – Marketing.).

Philosophy of Marxism and Leninism

Triết học Mác Lênin

Philosophy of Marxism and Leninism clearly points out two basic elements constituting human beings: biological and social aspects (Triết học Mác – Lênin chỉ rõ hai yếu tố cơ bản cấu thành con người: mặt sinh học và mặt xã hội).

Macroeconomics

Kinh tế vĩ mô

Macroeconomics and Microeconomics are branches of economics (Kinh tế vĩ mô và kinh tế vi mô là các nhánh của kinh tế học).

Microeconomics

Kinh tế vi mô

Development economics

Xem thêm : 9 MẸO LUYỆN KỸ NĂNG NGHE TIẾNG ANH HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI MỚI

Kinh tế phát triển

This is the outline for the final exam in development economics (Đây là đề cương ôn thi cuối kì môn kinh tế phát triển).

Introduction to laws

Pháp luật đại cương

Lectures on General Law are very easy to understand (Pháp luật đại cương vô cùng dễ hiểu).

Tham khảo thêm bài viết:

[TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ] – Từ vựng tiếng Anh về trường học hữu ích

II. Một số cấu trúc và mẫu câu để hỏi về môn học

Để hỏi về các môn học tiếng Anh ở trường, bạn có thể sử dụng một số mẫu câu thông dụng dưới đây, cụ thể:

Cấu trúc 1: Mẫu câu này được sử dụng với mục đích hỏi về việc học những môn nào ở trường, trong hôm nay, hôm qua hoặc ngày mai (trạng từ trong câu có thể thay đổi linh hoạt).

What subjects + trợ từ + S + have (today/in your school)?

➡ Trả lời: S + has/ have + subject/subjects (tên môn học) + (today/in your school).

Cấu trúc 2: Mẫu câu này được sử dụng để hỏi ai/ người nào đó có học môn học nào vào lúc thời điểm nào đó không.

Trợ động từ + S + have + subject (tên môn học) + (yesterday/today/tomorrow)?

➡ Trả lời: Yes/ No + S + trợ động từ.

Cấu trúc 3: Mẫu câu này được sử dụng để hỏi ai đó có tiết học/ môn học nào không.

When + trợ từ + S + has/have + subject (tên môn học)?

➡ Trả lời: S + has/have + it on days (ngày thứ).

Cấu trúc 4: Mẫu câu này được sử dụng để nói về môn học bạn đam mê:

I’m interested in (+ noun / gerund): Tôi thích + N/ Danh động từ

I’m keen on (+ noun / gerund): Tôi thích + N/ Danh động từ

I’m into (+ noun / gerund): Tôi thích + N/ Danh động từ

I enjoy (+ noun / gerund): Tôi thích + N/ Danh động từ

Bạn có thể tham khảo một số ví dụ dưới đây để hiểu rõ về cách sử dụng các cấu trúc cũng như áp dụng từ vựng về môn học vào trong giao tiếp tiếng Anh:

    • What subjects does she study today? – She has English, Math and Art (Cô ấy học môn nào hôm nay? – Cô ấy học tiếng Anh, Toán và Mỹ thuật).
    • Do you have Econometrics today? Yes, I do (Bạn có học Kinh tế lượng hôm nay không? – Có đấy).
    • When does Hoa have Chess? Hoa has it on Tuesdays (Khi nào Hoa học môn Cờ vua? Hoa học Cờ vua vào mỗi thứ ba hàng tuần).
    • I’m interested in Geometry (Thôi thích môn Hình học).
    • I’m into Civic Education (Tôi đam mê môn Giáo dục công dân).
Một số cấu trúc và mẫu câu để hỏi về môn học
Một số cấu trúc và mẫu câu để hỏi về môn học

III. Bài tập từ vựng về môn học

Làm ngay một số bài tập dưới đây để nhớ mãi không quên các từ vựng về môn học trong tiếng Anh đã được PREP.VN liệt kê phía trên bạn nhé:

Nối các môn ở cột A, B, C lại sao cho đúng nhất:

Cột A – Từ tiếng Anh

Cột B – Ý nghĩa

Cột C – Hình ảnh

1 – Chemistry

(a)

Từ vựng về môn học trong tiếng Anh

k – Hóa học

2 – Mathematics

(b)

Từ vựng về môn học trong tiếng Anh

l – Toán học

3 – Physics

(c)

Từ vựng về môn học trong tiếng Anh

m – Vật lý

4 – Music

(d)

Từ vựng về môn học trong tiếng Anh

n – Môn cầu lông

5 – Geography

(e)

Từ vựng về môn học trong tiếng Anh

o – Âm nhạc

6 – Swimming

(f)

Từ vựng về môn học trong tiếng Anh

p – Triết học

7 – Soccer / Football

(g)

Từ vựng về môn học trong tiếng Anh

q – Công nghệ

8 – Technology

(h)

Từ vựng về môn học trong tiếng Anh

r – Địa lý

9 – Philosophy of Marxism and Leninism

(i)

Từ vựng về môn học trong tiếng Anh

s – Bóng đá

10 – Badminton

(j)

Từ vựng về môn học trong tiếng Anh

t – Bơi lội

Đáp án:

    • 1 – e – k
    • 2 – a – l
    • 3 – h – m
    • 4 – g – o
    • 5 – b – r
    • 6 – c – t
    • 7 – j – s
    • 8 – f – q
    • 9 – d – p
    • 10 – i – n

Trên đây là 40+ từ vựng về môn học cũng như các cấu trúc hỏi về môn học trong tiếng Anh. Sử dụng ngay những từ vựng phía trên để giao tiếp tiếng Anh hiệu quả bạn nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách đọc giờ trong tiếng Anh đơn giản và chuẩn xác nhất
Next Post: 7 phương pháp học tiếng anh giao tiếp lớp 3 cho bé hiệu quả »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026