Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỪ VỰNG VỀ THỰC PHẨM

TỪ VỰNG VỀ THỰC PHẨM

17/10/2023 17/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

1. Từ vựng tiếng Anh về các loại thịt

  • Meat /miːt/ thịt
  • Lean meat /liːn miːt/ thịt nạc
  • Ribs /rɪbz/ sườn
  • Spare ribs /speə rɪbz/ sườn non
  • Pork /pɔːk/ thịt heo
  • Pork cartilage /pɔːk ˈkɑːtɪlɪʤ/ sụn heo
  • Pork shank /pɔːk ʃæŋk/ thịt chân giò
  • Minced pork /mɪnst pɔːk/ thịt heo băm nhỏ
  • Bacon /ˈbeɪkən/ thịt xông khói
  • Roast /rəʊst/ thịt quay
  • Ham /hæm/ giăm bông
  • Sausage /ˈsɒsɪʤ/ xúc xích

null

Có thể bạn quan tâm
  • Làm thế nào để giúp con học giỏi tiếng Anh ngay tại nhà?
  • 210+ từ vựng tiếng anh chủ đề công nghệ phổ biến nhất
  • 500 danh từ tiếng Anh thông dụng thường gặp
  • 5 Phần mềm kiểm tra phát âm tiếng Anh đúng chuẩn, miễn phí
  • 100+ từ vựng tiếng anh về trái cây trẻ nên biết
  • Chinese sausage /ˌʧaɪˈniːz ˈsɒsɪʤ/ lạp xưởng
  • Lard /lɑːd/ mỡ heo
  • Pig’s skin /pɪgz skɪn/ da heo
  • Pig’s tripe /pɪgz traɪp/ bao tử heo
  • Pork side /pɔːk saɪd/ thịt ba rọi , ba chỉ
  • Beef /biːf/ thịt bò
  • Beef chuck /biːf ʧʌk/ nạc vai bò
  • Beef brisket /biːf ˈbrɪskɪt/ gầu bò
  • Beef plate /biːf pleɪt/ ba chỉ bò
  • Beefsteak /ˈbiːfˈsteɪk/ bít tết bò
  • Veal /viːl/ thịt bê
  • Lamb /læm/ thịt cừu
  • Breast fillet /brɛst ˈfɪlɪt/ thăn ngực
  • Inner fillet /ˈɪnə ˈfɪlɪt/ thăn trong
  • Chicken breast /ˈʧɪkɪn brɛst/ ức gà
  • Chop /ʧɒp/ thịt sườn
  • Lamb chop /læm ʧɒp/ sườn cừu
  • Cutlet /ˈkʌtlɪt/ thịt cốt lết
  • Meat ball /miːt bɔːl/ thịt viên
  • Venison /ˈvɛnzn/ thịt nai
  • Wild boar /waɪld bɔː/ thịt heo rừng

Xem thêm: TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

Bạn đang xem: TỪ VỰNG VỀ THỰC PHẨM

2. Từ vựng tiếng Anh về hải sản

  • Anchovy /ˈæntʃoʊvi/: cá cơm
  • Carp /kɑːrp/: cá chép
  • Codfish /ˈkɑːdfɪʃ/ cá thu
  • Salmon /ˈsæmən/ cá hồi
  • Goby /ˈɡoʊbi/: cá bồng
  • Herring /ˈherɪŋ/: cá trích
  • Tuna-fish /’tju:nə fi∫/ cá ngừ đại dương
  • Eel /iːl/: lươn
  • Shrimp /ʃrɪmp/: tôm
  • Crab /kræb/: cua
  • Octopus /ˈɑːktəpʊs/: bạch tuộc
  • Abalone /ˌæbəˈloʊni/: bào ngư
  • Jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/: sứa
  • Cockle /ˈkɑːkl/: sò
  • Scallop /ˈskɒləp/: sò điệp
  • Blood cockle /blʌd ˈkɑːkl/: sò huyết
  • Oyster /ˈɔɪstər/: hàu
  • Squid /skwɪd/: mực ống
  • Mussel /ˈmʌsl/: trai
  • Clam /klæm/: nghêu
  • Snail /sneɪl/: ốc (chung)

null

3. Từ vựng tiếng Anh về các loại rau, củ

  • Asparagus /əsˈpærəgəs/: Măng tây
  • Broccoli /brɒkəli/: Bông cải xanh
  • Bean sprouts /biːn spraʊts/: Giá đỗ
  • Celery /ˈsɛləri/: Cần tây
  • Cabbage /kæbɪʤ/: Bắp cải
  • Cauliflower /ˈkɒlɪflaʊə/: Súp lơ
  • Coriander /kɒrɪˈændə/: Rau mùi
  • Fennel /ˈfɛnl/: Thì là
  • Lettuce /lɛtɪs/: Rau diếp
  • Green onion /griːn ˈʌnjən/: Hành lá
  • Horseradish /hɔːsˌrædɪʃ/: Cải ngựa
  • Knotgrass /ˈnɒtgrɑːs/: Rau răm
  • Herbs /hɜːbz/: Rau thơm
  • Malabar spinach /spɪnɪʤ/: Rau mồng tơi
  • Seaweed /siːwiːd/: Rong biển
  • Wild betel leaves /waɪld ˈbiːtəl liːvz/: Lá lốt
  • Spinach /spɪnɪʤ/: Rau chân vịt

null

  • Corn /kɔːn/: Ngô (bắp)
  • Beetroot /biːtruːt/: Củ dền
  • Marrow /mærəʊ/: Quả bí xanh
  • Cucumber /kjuːkʌmbə/: Dưa leo
  • Bell pepper /bɛl ˈpɛpə/: Ớt chuông
  • Beetroot /biːtruːt/: Củ dền
  • Tomato /təˈmɑːtəʊ/: Quả cà chua
  • Shallot /ʃəˈlɒt/: Củ hẹ
  • Hot pepper /hɒt ˈpɛpə/: Ớt cay
  • Sweet potato /swiːt pəˈteɪtəʊ/: Khoai lang
  • Potato /pəˈteɪtəʊ/: Củ khoai tây
  • Turmeric /ˈtɜːmərɪk/: Củ nghệ
  • Galangal /ˈgæləŋgæl/: Củ riềng
  • Onion /ˈʌnjən/: Hành tây
  • Radish /rædɪʃ/: Củ cải
  • Leek /liːk/: Củ kiệu
  • Kohlrabi /kəʊlˈrɑːbi/: Su hào
  • Carrot /kærət/: Củ cà rốt
  • Ginger /ʤɪnʤə/: Gừng
  • Squash /skwɒʃ/: Bí
  • White turnip /waɪt ˈtɜːnɪp/: Củ cải trắng
  • Eggplant /ˈeɡplɑːnt: Cà tím
  • Loofah /luːfɑː/: Mướp
  • Fatty mushrooms /fæti ˈmʌʃrʊmz/: Nấm mỡ
  • King oyster mushroom /kɪŋ ˈɔɪstə ˈmʌʃrʊm/: Nấm đùi gà
  • Black fungus /blæk ˈfʌŋgəs/: Nấm mộc nhĩ đen
  • Straw mushrooms /strɔː mʌʃrʊmz/: Nấm rơm
  • Seafood Mushrooms /siːfuːd ˈmʌʃrʊmz/: Nấm hải sản
  • Mushroom /mʌʃrʊm/: Nấm

4. Từ vựng tiếng Anh về các loại hoa quả

  • Apple /æpl/: Táo
  • Avocado /ævəʊˈkɑːdəʊ/: Bơ
  • Banana /bəˈnɑːnə/: Chuối
  • Plum /plʌm/: Mận
  • Lemon /lɛmən/: Chanh vàng
  • Papaya /pəˈpaɪə/: Đu đủ
  • Grape /greɪp/: Nho
  • Pomelo /pɒmɪləʊ/: Bưởi
  • Peach /piːʧ/: Đào
  • Watermelon /wɔːtə mɛlən/: Dưa hấu
  • Lychee /lai’t∫e:/: Vải
  • Pomegranate /ˈpɒməɡrænət/: Lựu
  • Orange /ˈɒrəndʒ/: Cam
  • Rambutan /ræm’bu:tən/: Chôm chôm
  • Coconut /’koukənʌt/: Dừa
  • Durian /’duəriən/: Sầu riêng
  • Kumquat /’kʌmkwɔt/: Quất
  • Cherry /’t∫eri/: Anh đào
  • Strawberry /’strɔ:bri/: Dâu tây
  • Pineapple /paɪn æpl/: Dứa
  • Guava /ˈɡwɑːvə/: Ổi

null

  • Melon /ˈmɛlən/: Dưa
  • Dragon fruit /drægən fruːt/: Thanh long
  • Longan /’lɔηgən/: Nhãn
  • Apricot /ˈeɪprəkɒt/: Mơ
  • Mandarin /ˈmændərɪn/: Quýt
  • Mangosteen /’mæηgousti:n/: Măng cụt
  • Cantaloupe /kæntəˌluːp/: Dưa vàng
  • Blackberries /blækbəriz/: Mâm xôi đen
  • Soursop /’sɔ:sɔp/: Mãng cầu xiêm
  • Passion fruit /ˈpæʃən fruːt/: Chanh dây
  • Star apple /stɑːr ˈæpl/: Khế
  • Mango /mæŋgəʊ/: Xoài

5. Từ vựng tiếng Anh về các sản phẩm từ sữa

  • Butter /ˈbʌtə/: bơ
  • Cream /kriːm/: kem
  • Cheese /tʃiːz/: phô mai
  • Goats cheese /ɡəʊt tʃiːz/: phô mai dê
  • Milk /mɪlk/: sữa
  • Whole milk /həʊl mɪlk/: sữa nguyên kem
  • Skimmed milk /skɪm mɪlk/: sữa tách kem
  • Sour cream /saʊə kriːm/: kem chua
  • Yogurt /ˈjɒɡət/: sữa chua
  • Condensed milk /kənˈdens mɪlk/: sữa đặc
  • powdered milk /ˈpaʊdəd mɪlk/: sữa bột

null

Xem thêm : 5 cách học từ vựng hiệu quả cho bé qua flashcard tiếng Anh

Xem thêm:

55 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CƠ BẢN VỀ CÁC MÓN ĂN VẶT – Học tiếng An Online (Trực tuyến)

Trên đây Langmaster đã chia sẻ các từ vựng về thực phẩm mong rằng bạn sẽ có hiểu biết phong phú hơn và bỏ túi những kiến thức bổ ích để nâng cao khả năng giao tiếp của mình nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản – 100 động từ thường gặp
Next Post: Tải tài liệu N1 JLPT PDF bản đẹp mới nhất 2023 để luyện thi hiệu quả »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026