Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Economy

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Economy

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Kinh tế – Economy là chủ đề thường xuất hiện trong bài thi IELTS. Nhưng không phải ai cũng có nhiều kiến thức về lĩnh vực này nên nắm rõ từ vựng sẽ giúp bạn nhiều hơn trong quá trình hiểu đề bài. Chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng như thế nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Langmaster – Khoá học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm hay nhất
  • Bạn đã biết cách học thuộc 100 từ tiếng anh mới mỗi ngày?
  • Trọn bộ ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 cả năm học và bài tập thực hành
  • Tổng hợp 300 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất theo chủ đề
  • Spaced Repetition – Phương pháp học lặp lại ngắt quãng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

Chủ đề nghề nghiệp và kinh tế thường sẽ làm khó các bạn học sinh trung học vì các em chưa có nhiều hiểu biết về lĩnh vực này. Vậy thì hãy cùng bỏ túi một số khái niệm đơn giản về chủ đề này nhé.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Economy

Taxation

/tækˈseɪʃən/

(n)

Hoạt động thu và nộp thuế

Incentive

/ɪnˈsentɪv/

(n)

Sự ưu đãi để khuyến khích ai đó làm gì

Tax incentive

/ tæks ɪnˈsentɪv/

(n)

Ưu đãi thuế

Preferential duties

/ˌprɛfəˈrɛnʃəl ˈdjuːtiz/

(n)

Thuế ưu đãi

Advance corporation tax

/ədˈvɑːns ˌkɔːpəˈreɪʃən tæks/

(n)

Thuế doanh nghiệp ứng trước

Tariff

/ˈtærɪf/

(n)

Hàng rào thuế quan

Free trade agreement

/friː treɪd əˈgriːmənt/

(n)

Hiệp định thương mại tự do

Foreign Direct Investment

/ˈfɒrɪn dɪˈrekt ɪnˈvestmənt/

(n)

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Gross Domestic Product

/grəʊs dəʊˈmestɪk ˈprɒdʌkt/

(n)

Tổng sản phẩm nội địa

Gross National Product

/grəʊs ˈnæʃənl ˈprɒdʌkt/

(n)

Tổng sản lượng quốc gia

Knowledge economy

/ˈnɒlɪdʒ iˈkɒnəmi/

(n)

Kinh tế tri thức

Subsidise

/ˈsʌbsɪdaɪz/

(v)

Trả tiền cho 1 phần chi phí của cái gì

Subsidy

/ˈsʌbsɪdi/

(n)

Trợ cấp

Price support

/praɪs səˈpɔːt/

(n)

Sự trợ giá

Gig economy

/gɪg iːˈkɒnəmi/

(n)

Nền kinh tế làm thuê tự do

Accommodating monetary policy

/əˈkɒmədeɪtɪŋ ˈmʌnɪtəri ˈpɒlɪsi/

(n)

Chính sách tiền tệ điều tiết

Accrued expenses

/əˈkruːd ɪksˈpensɪz/

(n)

Chi phí phát sinh

Abolish

/əˈbɒlɪʃ/

(v)

Bãi bỏ, huỷ bỏ

Accommodation transactions

/əˌkɒməˈdeɪʃ(ə)n trænˈzækʃənz/

(n)

Các giao dịch điều tiết

Active balance

/ˈæktɪv ˈbæləns/

(n)

Dư ngạch

Aggregate output

/ˈægrɪgɪt ˈaʊtpʊt/

(n)

Tổng thu nhập

Autarky

/ˈɔːtɑːki/

(n)

Tự cung tự cấp

Absolute scarcity

/ˈæbsəluːt ˈskeəsɪti/

(n)

Khan hiếm tuyệt đối

Xem thêm : Cập nhật mẫu câu tiếng Anh về mua sắm phổ biến nhất

Accelerated depreciation

/əkˈseləreɪtɪd dɪˌpriːʃɪˈeɪʃən/

(n)

khấu hao nhanh

Buffer stocks

/ˈbʌfə stɒks/

(n)

Dự trữ bình ổn

Beneficiary

/ˌbenɪˈfɪʃəri/

(n)

Người thụ hưởng

Bearer cheque

/ˈbeərə ʧek/

(n)

Séc vô danh

Budget deficit

/ˈbʌʤɪt ˈdefɪsɪt/

(n)

Thâm hụt ngân sách

Balanced growth

/ˈbælənst grəʊθ/

(n)

Tăng trưởng cân đối

Correspondent

/ˌkɒrɪsˈpɒndənt/

(n)

Ngân hàng có quan hệ đại lý

Counterfoil

/ˈkaʊntəfɔɪl/

(n)

Cuống (séc)

Ceiling

/ˈsiːlɪŋ/

(n)

Mức trần

Crossed cheque

/krɒst ʧek/

(n)

Séc thanh toán bằng chuyển khoản

Capital expenditure

/ˈkæpɪtl ɪksˈpendɪʧə/

(n)

Các khoản chi tiêu lớn

Debenture

/dɪˈbenʧə/

(n)

Trái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ

Dumping

/ˈdʌmpɪŋ/

(n)

Bán phá giá

Economic blockade

/ˌiːkəˈnɒmɪk blɒˈkeɪd/

(n)

Bao vây kinh tế

Embargo

/emˈbɑːgəʊ/

(n)

Cấm vận

Effective longer-run solution

/ɪˈfektɪv ˈlɒŋgərʌn səˈluːʃən/

(n)

Giải pháp lâu dài hữu hiệu

Intermediary

/ˌɪntəˈmiːdiəri/

(n)

Người làm trung gian

International economic aid

/ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl ˌiːkəˈnɒmɪk eɪd/

(n)

Viện trợ kinh tế quốc tế

Indicator of economic welfare

/ˈɪndɪkeɪtər ɒv ˌiːkəˈnɒmɪk ˈwelfeə/

(n)

Chỉ tiêu phúc lợi kinh tế

Mandate

/ˈmændeɪt/

(n)

Tờ uỷ nhiệm

Reconcile

/ˈrekənsaɪl/

(v)

Bù trừ

The openness of the economy

/ði ˈəʊpnnɪs ɒv ði iːˈkɒnəmi/

(n)

Sự mở cửa của nền kinh tế

Telegraphic transfer

/ˌtelɪˈgræfɪk ˈtrænsfəː/

(v)

Chuyển tiền bằng điện tín

Transnational corporations

/trænzˈnæʃənəl ˌkɔːpəˈreɪʃənz/

(n)

Xem thêm : 50 câu bài tập phát âm lớp 7 có kèm đáp án

Các công ty siêu quốc gia

Bilateral assistance

/baɪˈlætərəl əˈsɪstəns/

(n)

Trợ giúp song phương

Amortization

/əˌmɔːtɪˈzeɪʃən/

(n)

Chi trả từng kỳ

– freelance [v] / freelancing [n] / freelancer [n]: làm thuê tự do / người làm thuê tự do

vd: freelance models and photographers; freelance taxi drivers; freelance accountants; video editors; teachers …

– gig economy [n]: informal nền kinh tế làm thuê tự do, 1 hình thái kinh tế mà trong xã hội có rất nhiều người freelancers

– workforce [n]: lực lượng lao động

– independent [adj] / independence [n]: độc lập

– flexible [adj] / flexibility [n]: linh hoạt

– in demand [prep phr]: (sth) đang dc đòi hỏi/ đang cần thiết

– entrepreneur [n]: nhà khởi nghiệp

– marketing [n]: quảng bá sản phẩm/ dịch vụ

– negotiate [v] / negotiation [n]: đàm phán

– contract [n]: hợp đồng

– service [n]: dịch vụ

– networking [n]: hoạt động giao tiếp, xây dựng, mở rộng mạng lưới các mối quan hệ

– satisfy [v] / satisfying / satisfied [adj] / satisfaction [n]: hài lòng, thỏa mãn (mang tính chất positive)

– client / customer [n]: khách hàng

– administrative skill [n]: kỹ năng quản trị

– administration [n]: sự quản trị

– employee perk [n]: quyền lợi của nhân viên chính thức trong 1 công ty

– paid vacation [n]: kỳ nghỉ dc công ty trả tiền

– sick leave [n]: nghỉ ốm có lương

– life insurance [n]: bảo hiểm nhân thọ

– tuition fee [n]: học phí

– retire [v] / retirement [n]: nghỉ hưu

– pension [n]: lương hưu

– income [n]: thu nhập nói chung

– wage [n]: thù lao, thường là khoản tiền chi trả cho 1 công việc ko đòi hỏi nhiều kỹ năng, có thể trả theo giờ hoặc theo tuần

– salary [n]: lương, thường là khoản tiền chi trả thẳng vào tài khoản ngân hàng, được thỏa thuận theo từng tháng hoặc năm

– to be promoted [v phr, bị động]: được thăng thức

– promotion [n]: sự thăng chức

– climb up the career ladder [v phr]: leo lên trên nấc thang nghề nghiệp

IELTS Vocabulary in Economics

– Economics /ˌiːkəˈnɑːmɪks/ [n]: Kinh tế học

– Economic /ˌiːkəˈnɑːmɪk/ [adj]: thuộc về lĩnh vực kinh tế

– Economical /ˌiːkəˈnɑːmɪkəl/ [adj]: tiết kiệm

– Macroeconomics /ˌmækrəʊiːkəˈnɒmɪks/ [n]:kinh tế vỹ mô

– Micro economics /ˌmaɪkrəʊiːkəˈnɒmɪks/ [n]:kinh tế vi mô

– Market /ˈmɑːkɪt/ [n]: thị trường

– Market analysis /ˈmɑːkɪt əˈnæləsɪs/[n]: phân tích thị trường

– Stock market /stɒk ˈmɑː.kɪt/ [n]: thị trường chứng khoán

– Tax /tæks/ [v]: đánh thuế / [n]: 1 loại thuế

– Taxation /tækˈseɪʃən/ [n]: hoạt động thu và nộp thuế

– Incentive /ɪnˈsentɪv/ [n]: sự ưu đãi để khuyến khích ai đó làm gì

– Tax incentive / tæks ɪnˈsentɪv/ [n]: 1 chính sách giảm thuế để khuyến khích người dân và doanh nghiệp tăng cường hoạt động sản xuất và kinh doanh

– Tariff /ˈtærɪf/ [n]: hàng rào thuế quan (1 loại thuế do nhà nước đánh vào các mặt hàng nhập khẩu từ nước ngoài)

– Free trade agreement (FTA) [n]: hiệp định thương mại tự do

– Foreign Direct Investment (FDI) [n]: vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

– Gross Domestic Product (GDP) [n]: tổng sản phẩm nội địa

– Gross National Product (GNP) [n]: tổng sản lượng quốc gia

– Knowledge economy /ˈnɒl.ɪdʒ iˈkɒn.ə.mi/ [n]: kinh tế tri thức, các hoạt động kinh tế phụ thuộc nhiều vào việc phân tích và xử lý thông tin dữ liệu thay vì sản xuất hang hóa

– Supply chain /səˈplaɪ tʃeɪn/ [n]: chuỗi cung ứng

– Export /ɪkˈspɔːt/ [v, n]: xuất khẩu

– Import /ɪmˈpɔːt/ [v, n]: nhập khẩu

– Subsidise /ˈsʌb.sɪ.daɪz/ [v]: trả tiền cho 1 phần chi phí của cái gì

– Subsidy /ˈsʌb.sɪ.di/ [n]: khoản tiền do nhà nước cung cấp cho doanh nghiệp để giảm giá bán 1 loại sản phẩm hoặc lương thực thiết yếu

– Price support /praɪs səˈpɔːt/[n]: sự trợ giá (việc nhà nước bù lỗ cho doanh nghiệp để giảm giá bán 1 loại sản phẩm hoặc lương thực thiết yếu).

Collocations chủ đề Kinh tế

Curb inflation /kɜːb//ɪnˈfleɪʃn/ : Kiểm soát lạm phát

Rampant inflation /ˈræmpənt/ /ɪnˈfleɪʃn/: Lạm phát không kiểm soát

Current economic climate /ˈkʌrənt/ /ˌiːkəˈnɒmɪk/ /ˈklaɪmət/: Tình hình tài chính hiện tại

Interest rates /ˈɪntrəst/ /reɪts/: Lãi suất

Invest for the long-term /ɪnˈvest//fə(r)/ /ðə//ˌlɒŋ ˈtɜːm/: Đầu tư lâu dài

Uninterrupted economic growth /ˌʌnˌɪntəˈrʌptɪd/ /ˌiːkəˈnɒmɪk//ɡrəʊθ/: Sự phát triển liên tục, không bị đứt đoạn

Industry is thriving /ˈɪndəstri/ /ɪz//ˈθraɪvɪŋ/: Ngành công nghiệp đang phát triển tốt

Safeguard one’s interest /ˈseɪfɡɑːd/ /wʌnz//ˈɪntrəst/: Bảo vệ quyền lợi, lợi nhuận

Increase output /ɪnˈkriːs//ˈaʊtpʊt/ : Tăng số lượng sản phẩm đầu ra

Plummeting profits /ˈplʌmɪtɪŋ/ /ˈprɒfɪts/: Lợi nhuận sụt giảm

Public spending /ˈpʌblɪk/ /ˈspendɪŋ/: Chi tiêu công

Extend opportunity /ɪkˈstend/ /ˌɒpəˈtjuːnəti/: Mở rộng cơ hội

Social exclusion /ˈsəʊʃl//ɪkˈskluːʒn/ : Những vấn đề của tầng lớp yếu thế trong xã hội

Levy taxes /ˈlevi//ˈtæksɪz/ : Đánh thuế

Allocate resources /ˈæləkeɪt/ /rɪˈsɔːsiz/ : Phân chia nguồn tài nguyên

Black economy /blæk/ /ɪˈkɒnəmi/: Kinh tế ngầm, hình thức kinh doanh bất hợp pháp

Undeclared earnings /ˌʌndɪˈkleəd//ˈɜːnɪŋz/: Khoản thu nhập không được khai báo với cơ quan thuế

Traditional-manufacturing economy /trəˈdɪʃənl//ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ /ˌiːkəˈnɒmɪk/: Nền kinh tế dựa vào sản xuất truyền thống

Knowledge -based economy /ˈnɒlɪdʒ/ /beɪst//ˌiːkəˈnɒmɪk/ : Nền kinh tế tri thức

Service-based economy /ˈsɜːvɪs//beɪst//ˌiːkəˈnɒmɪk/: Nền kinh tế tập trung phát triển dịch vụ

Fast-growing economy /fɑːst//ˈɡrəʊɪŋ//ˌiːkəˈnɒmɪk/ : Nền kinh tế có mức tăng trưởng nhanh

Stagnant economy /ˈstæɡnənt//ˌiːkəˈnɒmɪk/: Nền kinh tế trì trệ, chậm phát triển

The backbone of economy /ðə/ /ˈbækbəʊn/ /əv/ /ˌiːkəˈnɒmɪk//: Trụ cột của nền kinh tế

The mainstay of economy /ðə//ˈmeɪnsteɪ/ /əv/ /ˌiːkəˈnɒmɪk/: Rường cột của nền kinh tế

Expand economy /ɪkˈspænd/ /iːkəˈnɒmɪk/: Phát triển, mở rộng nền kinh tế

Stimulate economy /ˈstɪmjuleɪt/ /iːkəˈnɒmɪk/: Phát triển, mở rộng nền kinh tế

Boost economy /buːst//iːkəˈnɒmɪk/: Phát triển, mở rộng nền kinh tế

Strengthen economy /ˈstreŋkθn/ /iːkəˈnɒmɪk/: Phát triển, mở rộng nền kinh tế

Wreck / Weaken economy /rek//ˈwiːkən/ /ˌiːkəˈnɒmɪk/: Làm suy yếu nền kinh tế

Economy goes into recession /ˌiːkəˈnɒmɪk/ /ɡəʊz//ˈɪntə//rɪˈseʃn/ : Nền kinh tế đi vào khủng hoảng

Economy collapses /ˌiːkəˈnɒmɪk//kəˈlæpsiz/: Nền kinh tế sụp đổ

Các bạn cùng lưu về học nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Kiến thức tiếng Anh
Next Post: Tổng hợp từ vựng lớp 7 (Vocabulary) – Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 7 »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026