Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh /

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 1
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 2
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 3
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 4
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 5
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 6
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 7
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 8
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 9
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 10
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 11
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 12
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 13
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 14
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 15
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 16

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 1: Back to school

A. Friends (Bạn hữu)

– Still [stɪl] (adv): vẫn còn, vẫn – Lots of [lɒtsəv] (adj): nhiều == a lot of, many, much : nhiều – Unhappy [ʌn’hᴂpɪ] (adj): buồn, bất hạnh – Happy (adj): vui, hạnh phúc – Miss [mɪs] (v): nhớ – Diffierent (from) [‘dɪfrənt] (adj): khác với – The same …. as (adj): giống – So (adv): cũng vậy – Lunchroom [‘lʌntʃru:m] (n): phòng ăn trưa – Just fine [dɜʌstfɑɪn] (adj): rất khỏe == very well – Pretty [‘prɪtɪ] (adv): khá, hơi – Pretty good [‘prɪtɪ gʊd] (adj): khá khỏe/tốt – Be from (v): quê ở Ví dụ: – She is from Nha Trang. Chị ấy quê ở Nha Trang. – His new schoolbag is diffierent from mine. Cái cặp mới của anh ấy khác với cái cặp của tôi – His bike is the same as mine. Xe đạp của anh ấy giống xe của tôi – My school is big, so is his. Trường tôi to, trường anh ấy cũng vậy. – He’s pretty tall. Anh ấy khá cao lớn. – This room is pretty comfortable. Phòng này khá tiện nghi.

Có thể bạn quan tâm
  • 34 từ vựng về các thành viên trong gia đình
  • Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 What do you do at break time?
  • Học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc online cùng Pasal 
  • Bảng 360 động từ tiếng Anh bất quy tắc và mẹo ghi nhớ
  • Học tiếng Anh: Ngữ pháp trước hay giao tiếp trước?

B. Names and Addresses (Tên và Địa chỉ)

– Full name [‘fʊǀ neɪm] (n): tên đầy đủ – Family name [‘fᴂməǀɪ neɪm] (n): họ – Surname [‘sɜ:neɪm] (n): họ – Lastname [‘la:st neɪm] (n): họ – Forename [‘fƆ:neɪm] (n): tên gọi – Firstname [‘fɜ:st neɪm] (n): tên gọi – Middle name [‘mɪdl neɪm] (n): tên (chữ) lót – Market [‘mɑ:kɪt] (n): chợ – Movie [‘mu:vɪ] (n): phim – Movie theatre [‘mu:vɪ Ɵɪətə] (n): rạp chiếu phim – Theatre [‘Ɵɪəətə] (n): rạp hát – Survey [‘sɜ:veɪ] (n): cuộc khảo sát – Survey form [‘sɜ:veɪ fƆ:m] (n): mẫu khảo sát – Means [mi:nz] (n): phương tiện – Transport [‘trᴂnspƆ:t] (n): sự chuyên chở == transportation – Means of transport (n): phương tiện chuyên chở – Distance [‘dɪstəns] (n): khoảng cách

Bạn đang xem:

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 2: Personal Information

A. Telephone Numbers (Số điện thoại)

– Personal [‘pɜ:sənl] (adj): thuộc về cá nhân – Information [ɪnfə’meɪʃn] (n): thông tin – Telephone directory [‘telɪfəʊn dɪrektərɪ] (n): danh bạ điện thoại == phone book – Call [kƆ:l] (n): cuộc gọi – Last [la:st] (v): kéo dài – Telephone [‘telɪfəʊn] (v): gọi điện thoại – Free [fri:] (adj): miễn phí – Movie [‘mu:vɪ] (n): phim, điện ảnh == motion picture – See a movie = see a film (v): xem phim – Great [greɪt] (adj): tuyệt == wonderful – Be out: đi ra ngoài – Be back: trở về – Be in: có mặt ở nhà

B. My Birthday (Ngày sinh của tôi)

Xem thêm : Học 5 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày? Bạn có thể học được gấp 10 lần!

– Ordinal number [‘Ɔ:dɪnl nʌmbə] (n): số thứ tự – First [fɜ:st] (adj): thứ/hạng nhất – Second [‘sekənd] (adj): thứ/hạng nhì – Third [Ɵɜ:d] (adj): thứ/hạng ba – Fourth [fƆ:e] (adj): thứ/hạng tư – Fifth [fɪfƟ] (adj): thứ/hạng năm – Sixth [sɪksƟ] (adj): thứ/hạng sáu – Seventh [‘sevnƟ] (adj): thứ/hạng bảy – Eighth [eɪƟ] (adj): thứ/hạng tám – Nineth [‘nɑɪmƟ] (adj): thứ/hạng chin – Tenth [tenƟ] (adj): thứ/hạng mười – Eleventh [ɪ’levnƟ] (adj): thứ/hạng 11 – Twelfth [twelfƟ] (adj): hạng/thứ 12 – Thirteenth [Ɵɜ:’ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 13 – Fourteenth [fƆ:ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 14 – Fifteenth [fɪfti:nƟ] (adj): hạng/thứ 15 – Sixteenth [sɪks’ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 16 – Seventeenth [sevn’ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 17 – Eighteenth [eɪ’ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 18 – Nineteenth [nɑɪn’ti:nƟ] (adj): hạng/thứ 19 – Twentieth [‘twentɪəƟ] (adj): hạng/thứ 20 – Twenty-first [‘twentɪ fɜ:st] (adj): thứ/hạng 21 – Thirtieth [‘Ɵɜ:tɪƟƟ] (adj): thứ/hạng 30 – Thirty-second [‘Ɵɜ:tɪ sekənd] (adj): thứ/hang 32 – Forty-third [‘fƆ:tɪ Ɵɜ:d] (adj): thứ/hạng 43 – One hundredth [wᴧn ‘hᴧndrədə] (adj): thứ/hạng 100 – Calendar [‘kӕləndə] (n): lịch – Order [‘Ɔ:də] (n): thứ tự – In order (prep): theo thứ tự – Date [deɪt] (n): nhật ký – Birth [bɜ:Ɵ] (n): sự sinh – Birthday [‘bɜ:Ɵdeɪ] (n): ngày sinh/sinh nhật – Date of birth [‘deɪtəvbɜ:e] (n): ngày tháng năm sinh – Place of birth [‘pleɪsəv bɜ:e] (n): nơi sinh – Nervous [‘nɜ:vəs] (adj): lo lắng, nôn nóng – Don’t worry [‘dəʊnt wᴧrɪ] (v): đừng bận tâm – Worried [‘wᴧrɪd] (adj): bận tâm, lo lắng – Card [kɑ:d] (n): thiệp – Invite [in’vɑɪt] (n): lời mời – Invitation card [ɪnvɪ’teɪʃn kɑ:d] (n): thiệp mời – Register [‘redɜɪstə] (v): đăng kí – Registration [‘redɜɪ’streɪʃn] (n): sự đăng kí – Registration form [redɜɪ’streɪʃn fƆ:m] (n): mẫu đăng kí – Hope [həʊp] (v): hi vọng – Join [dɜƆɪn] (v): tham gia – Fun [fᴧn] (n): sự/niềm vui thích – Rest [rest] (n): phần/chỗ còn lại – Except [ɪk’sept] (prep): ngoài ra, trừ ra – Leap year [‘li:p jɪə] (n): năm nhuận – Appear [ə’pɪə] (v): xuất hiện

Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 3: At home

A. What a lovely home! (Ngôi nhà xinh quá!)

Lovely [‘lᴧvlɪ] (adj): dễ thương, xinh Awful [‘Ɔ:fl] (adj): xấu, tồi tệ Seat [si:t] (n): chỗ ngồi Have a seat (v): mời ngời Shop [ʃɒp] (v): đi mua sắm Bright [brɑɪt] (adj): sáng sủa Modern [‘mɒdn] (adj): hiện đại Sink [sɪƞk] (n): bồn rửa chén Tub [tᴧb] (n): bồn tắm, chậu Shower [‘ʃɑʊə] (n): vòi gương sen Amazing [ə’meɪzɪƞ] (adj): đáng ngạc nhiên Washing machine [‘wɒʃɪƞ mə’ʃ:n] (n): máy giặt Dryer [‘drɑɪƟ] (n): máy sấy Refrigerator [rɪ’frɪdɜəreɪtə] (n): tủ lạnh Dishwasher [‘dɪʃwɒʃə] (n): máy rửa chén đĩa Electric stove [ɪ’lektrɪk stəʊv] (n): bếp/là điện Exclamation [eksklə’meɪʃn] (n): lời cảm thán Exclamatory sentence (n): câu cảm thán Boring [‘bƆ:rɪƞ] (adj): nhàm chán, tẻ nhạt Complaint [kəm’pleɪnt] (n): lời than phiền Complain [kəm’pleɪn] (v): than phiền, phàn nàn Complainment [kəm’pleɪnmənt] (n): lời khen Delicious [dɪ’lɪʃəs] (adj): good: ngon Point [‘pƆɪnt] (v): chỉ Both … and [bəʊƟ ənd] (adv): vừa … vừa; cả … lẫn Closet [‘kləʊzɪt] (n): phòng nhỏ (để đồ đạc, quần áo) Smell [smel] (v): mùi Care [keə] (n): sự khổ cưc, lo lắng Safety [‘seɪfətɪ] (n): sự an toàn Danger [‘deɪndɜə] (n): sự nguy hiểm Safe [‘seɪf] (adj): an toàn Dangerous [‘deɪndɜərəs] (adj): nguy hiểm Horrible [‘hɒrəbl] (adj): khủng khiếp, tệ Ví dụ: It’s a horrible dinner. Bữa ăn tồi tệ quá.

Ví dụ minh họa cách sử dụng both … and:

– She’s both beautiful and intelligent. Chị ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh. – Both his brother and sister go to university. Cả anh lẫn chị của anh ấy học đại học.

B. Hoa’s Family (Gia đình của Hoa)

Xem thêm : Khám phá các chủ đề thông dụng khi nói chuyện với người nước ngoài

Countryside [‘kᴧntrɪsɑɪd] (n): miền quê Raise [reɪz] (v): nuôi Cattle [‘kӕtl] (n): gia súc, bò Till [tɪl] = until [ᴧn’tɪl] (prep): tới khi, đến khi Housework [‘hɑʊswɜ:k] (n): việc nhà Take care of = look after (v): chăm sóc Primary school [prɑɪmərɪ sku:l] (n): trường tiểu học Elementary school [‘elɪmentrɪ sku:l] (n): trường tiểu học High school [hɑɪ sku:l] (n): trường trung học Secondary school [‘sekəndrɪ sku:l] (n): trường trung học phổ thông Junior high school [‘ju:nɪə hɑɪ sku:l] (n): trường phổ thông cơ sở Senior high school [‘si:nɪə hɑɪ sku:l] (n): trường cấp 3 Journalist [‘dɜɜ:nəlɪst] (n): kí giả Place of work [pleɪsəv wɜ:k] (n): nơi làm việc Look for [lʊk fə] (v): tìm kiếm Advice [əd’vɑɪs] (n): lời khuyên Furnish [‘fɜ:nɪʃ] (v): cung cấp, trang bị Furnished [‘fɜ:nɪʃt] (adj/p.p): có trang bị đồ đạc Good news [‘gʊd nju:z] (n): tin vui Luckily [‘lᴧkɪlr] (adv): may thay Suitable [‘su:təbl] (adj): thích hợp Ví dụ: This house is suitable for your family. Nhà này thích hợp với gia đình bạn. The same [öə seɪm] (n): cùng giống nhau Ví dụ: She works in the same hospital as her father. Cô ấy làm việc cùng một bệnh viện với cha. Aske somebody for something (v): yêu cầu ai điều gì Ví dụ: You should ask your parents for advice. Bạn nên xin cha mẹ cho lời khuyên.

………………………………

………………………………

………………………………

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Khóa Học Kỹ Năng Giao Tiếp Chuyên Nghiệp
Next Post: Cách tự học phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản ngữ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026