Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TUYỂN TẬP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG ĐẦY ĐỦ NHẤT

TUYỂN TẬP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG ĐẦY ĐỦ NHẤT

04/11/2023 04/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh về phương tiện giao thông

Từ vựng chủ đề giao thông không chỉ được dùng trong bài thi, mà giao tiếp cũng rất quan trọng. Sẽ thế nào nếu bạn không biết gọi tên những loại xe, biển báo hay con đường? Vậy thì đừng lo, cùng Langmaster tìm hiểu chúng ngay dưới đây nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 5: TỔNG HỢP CẤU TRÚC CÂU QUAN TRỌNG
  • Một số câu tiếng anh giao tiếp lớp 1 và cách học từ vựng cho bé
  • 300+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • Bảng phiên âm tiếng Anh IPA – Cách phát âm chuẩn quốc tế
  • Những đoạn hội thoại tiếng Anh cho bé đơn giản và dễ nhớ

1. Từ vựng chủ đề phương tiện giao thông trong tiếng Anh

Khi đi chơi, du lịch, làm việc,… chúng ta đều cần sử dụng từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giao thông. Cùng tìm hiểu ngay nào!

Bạn đang xem: TUYỂN TẬP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG ĐẦY ĐỦ NHẤT

1.1. Từ vựng về các phương tiện đường bộ

Phương tiện giao thông đường bộ là ác phương tiện thuộc quyền sở hữu cá nhân được phép lưu thông trên đường.

  • Bicycle /baɪsɪkl/: Xe đạp
  • Minicab /mɪnɪkæb/kæb/: Xe cho thuê
  • Motorbike /məʊtəˌbaɪk/: Xe máy
  • Scooter /ˈskuːtə/: Xe tay ga
  • Tram /træm/: Xe điện
  • Truck / trək/: Xe tải
  • Car /ka:/: Ô tô
  • Caravan / ˈkerəˌvan/: Xe lưu động
  • Coach / kōCH/: Huấn luyện viên
  • Van /væn/: Xe tải có kích thước nhỏ
  • Moped /məʊpɛd/: Xe máy có bàn đạp

1.2. Từ vựng về các phương tiện công cộng

Phương tiện giao thông công cộng là phương tiện trên đường mà chỉ cần bổ tiền bất cứ ai cũng có thể sử dụng.

  • Bus / bəs/: xe buýt
  • Subway /ˈsʌb.weɪ/: tàu điện ngầm
  • High-speed train / hī spēd treɪn/: tàu cao tốc
  • Railway train /treɪn/: tàu hỏa
  • Coach / kōCH/: xe khách
  • Taxi / ˈtaksē/: xe taxi
  • Tube / tyo͞ob/: tàu điện ngầm
  • Underground: tàu điện ngầm

null

Từ vựng về các phương tiện công cộng

1.3. Từ vựng về các phương tiện hàng không

Phương tiện hàng không là những phương tiện lưu thông trên bầu trời.

  • Helicopter /ˈhɛlɪkɒptə/: Trực thăng
  • Glider /ˈglaɪdə/: Tàu lượn
  • Hot-air balloon /ˈhɒtˈeə bəˈluːn/: Khinh khí cầu
  • Airplane/ plan /ˈeəpleɪn/ plæn/: Máy bay
  • Propeller plane /prəˈpɛlə pleɪn/: Máy bay động cơ cánh quạt

1.4. Từ vựng về các phương tiện đường thuỷ

Phương tiện đường thuỷ là những phương tiện di chuyển trên sông, biển,…

  • Boat /bəʊt/: Thuyền
  • Cruise ship /kruːz ʃɪp/: Tàu du lịch
  • Sailboat /seɪlbəʊt/: Thuyền buồm
  • Ship /ʃɪp/: Tàu thủy
  • Speedboat /ˈspiːdbəʊt/: Tàu siêu tốc
  • Ferry /ˈfɛri/: Phà
  • Hovercraft /ˈhɒvəkrɑːft/: Tàu di chuyển nhờ đệm không khí
  • Canoe: xuồng
  • Cargo ship /kɑːgəʊ ʃɪp/: Tàu chở hàng hóa trên biển
  • Rowing boat /rəʊɪŋ bəʊt/: Thuyền buồm loại có mái chèo

2. Từ vựng chủ đề giao thông khác

Ngoài các từ vựng tiếng Anh chủ đề phương tiện giao thông, còn có những từ loại khác liên quan.

2.1. Từ vựng các loại đường trong tiếng Anh

  • Highway /ˈhaɪweɪ/: Đường cao tốc dành cho xe ô tô
  • Level crossing /ˈlɛvl ˈkrɒsɪŋ/: Đoạn đường ray tàu hỏa giao đường cái
  • Motorcycle lane /ˈməʊtəˈsaɪkl leɪn/: Làn đường dành cho xe máy
  • Motorway /ˈməʊtəˌweɪ/: Xa lộ
  • Bend /bɛnd/: Đường gấp khúc
  • Bump /bʌmp/: Đường bị xóc
  • Car lane /kɑː leɪn/: Làn đường dành cho xe hơi
  • Dual carriageway /ˈdju/ː/əl ˈkærɪʤweɪ/: Xa lộ hai chiều
  • Fork /fɔːk/: Ngã ba
  • Pedestrian crossing /pɪˈdɛstrɪən ˈkrɒsɪŋ/: Vạch để qua đường
  • Railroad track /ˈreɪlrəʊd træk/: Đường ray xe lửa
  • Roadside /ˈrəʊdsaɪd/: Phần đường làm lề
  • T-junction /tiː-ˈʤʌŋkʃən/: Ngã ba đường
  • Toll road /təʊl rəʊd/: Đường có thu phí
  • Turning /ˈtɜːnɪŋ/: Điểm có thể rẽ
  • Ring road /rɪŋ rəʊd/: Đường vành đai
  • Road /rəʊd/: Đường
  • Road narrows /rəʊd ˈnærəʊz/: Đường hẹp

2.2. Từ vựng các loại biển báo trong tiếng Anh

  • Road goes right /rəʊd ɡəʊ raɪt/: Đường đi bên phải
  • Road sign /rəʊd saɪn/: Bảng chỉ đường
  • Cross road /krɒs rəʊd/: Chỉ những đoạn đường hay giao nhau
  • Dead end /ˌded ˈend/: đường cuối, đường cụt
  • End of dual Carriage way: làn đường kép
  • Handicap parking /ˈhændikæp ˈpɑːkɪŋ/: khu đỗ xe cho người khuyết tật
  • No U-Turn /nəʊ juː-tɜːn/: Biển cấm vòng
  • Railway /ˈreɪlweɪ/: các loại đường sắt
  • Road widens /rəʊd ˈwaɪdn/: Đường rộng hơn
  • Roundabout /ˈraʊndəbaʊt/: bùng binh vòng tròn
  • Slippery road /ˈslɪpəri rəʊd/: đường trơn trượt
  • Slow down /sləʊ daʊn/: Yêu cầu giảm, hạ tốc độ
  • Speed limit /ˈspiːd lɪmɪt/: giới hạn, giảm lại tốc độ
  • T-Junction /ˈtiː dʒʌŋkʃn/: ngã ba có dạng chữ T
  • Hard shoulder /hɑːd shoulde/: khu cho phép dừng xe, đỗ xe
  • No crossing /nəʊ ˈkrɒsɪŋ/: biển cấm băng qua đường
  • No entry /nəʊ ˈɛntri/: không được vào
  • No horn /nəʊ hɔːn/: Biển cấm không được bấm còi
  • No overtaking /nəʊ ˌəʊvəˈteɪkɪŋ/: Biến cấm vượt qua
  • No parking /nəʊ ˈpɑːkɪŋ/: Biển cấm đậu xe, đỗ xe
  • Two way traffic /ˌtuː ˈweɪ ˈtræfɪk/: đường đi có hai chiều
  • Your priority /jɔː praɪˈɒrɪti:/: Đoạn đường được ưu tiên

null

Từ vựng các loại biển báo trong tiếng Anh

Xem thêm : Time – Part 1

Xem thêm:

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

2.3. Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông liên quan đến hành động, sự việc

  • Kerb /kɜːrb/: mép vỉa hè
  • Learner driver /ˈlɜːrnər ˈdraɪvər/: chỉ người mới tập lái xe
  • One-way street /wʌn weɪ striːt/: đường một chiều
  • Accident /ˈæksɪdənt/: tai nạn
  • Breathalyzers /ˈbreθəlaɪzər/: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
  • Car park /kɑːr pɑːrk/: chỗ bãi đậu xe máy
  • Journey /ˈdʒɜːni/: chuyến hành trình
  • Junction /ˈʤʌŋkʃən/: Giao lộ
  • Parking ticket /ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt/: vé giữ xe
  • Passenger /ˈpæsɪndʒər/: hành khách, khách hàng
  • Petrol station /ˈpetrəl ˈsteɪʃn/: chỗ đổ xăng
  • Trip /trɪp/: chuyến đi
  • Vehicle /ˈviːɪkl/: Phương tiện
  • Traffic /ˈtræfɪk/: Giao thông nói chung
  • Traffic jam /ˈtrafik ˌjam/: tắc nghẽn giao thông
  • Traffic light /ˈtræfɪk laɪt/: Các loại đèn giao thông
  • Transport /ˈtrænspɔːt/: vận, di chuyển
  • Sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/: Vỉa hè
  • Signpost /ˈsaɪnpəʊst/: Tấm biển báo giao thông
  • Transport system /ˈtrænspɔːt ˈsɪstəm/: hệ thống bộ giao thông
  • Transportation /ˌtrænspɔːˈteɪʃn/: phương tiện giao thông

Xem thêm về cách phát âm chuẩn, cùng theo dõi tại link:

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> 1000 từ vựng thông dụng nhất

3. Các cấu trúc liên quan đến hỏi, chỉ đường

Gắn với những con đường và phương tiện, chúng ta còn có những cấu trúc về chỉ đường cần phải học.

3.1. Hỏi đường

  • Excuse me, could you tell me how to get to …?

(Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … được không?)

  • Excuse me, do you know where the … is?

(Xin lỗi, bạn có biết … ở đâu không?)

  • Are we on the right road for …?

(Chúng tôi đang đi đến … đúng không?)

  • Excuse me, can you show me the way to….?

(Làm phiền, bạn có thể chỉ cho tôi đường tới… được không?)

  • Where do I turn?

Xem thêm : 8 Phương pháp luyện phát âm hiệu quả tại nhà

(Tôi phải rẽ vào đường nào?)

null

Các cấu trúc liên quan đến hỏi, chỉ đường

Xem thêm : Time – Part 1

Xem thêm:

=> TỔNG HỢP 150 TỪ VỰNG VỀ DU LỊCH VÀ CÁC CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN NHẤT

=> 150 TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG ANH ĐỦ MỌI NGÀNH NGHỀ

3.2. Chỉ đường

  • It’s that way.

(Nó ở phía kia kìa)

  • You’re going the wrong way.

(Bạn đang đi sai đường mất rồi)

  • Go straight. Turn to the right.

(Đi thẳng. Rẽ bên tay phải)

  • Go straight ahead.

(Đi thẳng về phía trước)

  • Take the second on the left.

(Rẽ phải ở lần rẽ thứ hai)

Vậy là Langmaster đã cùng bạn tìm hiểu về từ vựng chủ đề giao thông đầy đủ nhất. Đây là chủ đề bạn bắt buộc phải học để có thể giao tiếp dễ dàng. Cùng Langmaster học thêm nhiều ngữ pháp và từ vựng khác tại đây. Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « English Words For Starter (A0): 400 từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu
Next Post: Trọn bộ bí kíp giúp trẻ học tiếng Anh giao tiếp lớp 6 chuẩn IPA »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026