Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tiếng Anh Cho Lái Xe Khi Giao Tiếp (Đầy Đủ)

Tiếng Anh Cho Lái Xe Khi Giao Tiếp (Đầy Đủ)

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh giao tiếp cho tài xế

Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bộ từ vựng tiếng anh cho lái xe đầy đủ và chi tiết. Hãy theo dõi nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple) – Công thức, dấu hiệu, bài tập có đáp án chi tiết
  • Bỏ túi những câu giao tiếp tiếng anh thông dụng cho mọi tình huống
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 9 từ cơ bản đến nâng cao (Update)
  • Top 8 sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề được đánh giá cao
  • Trọn bộ đề thi tiếng Anh chuyên ngành y khoa (kèm đáp án)

Xem video của KISS English về cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé:

Bạn đang xem: Tiếng Anh Cho Lái Xe Khi Giao Tiếp (Đầy Đủ)

Bạn đang là một tài xế? Bạn ngại gặp khách du lịch nước ngoài vì không biết nên giao tiếp như thế nào? Trong bài viết hôm nay, KISS English sẽ chia sẻ cho các bộ từ vựng tiếng anh cho lái xe đầy đủ và chi tiết.

Từ Vựng Tiếng Anh Cho Lái Xe Taxi Phổ Biến Nhất

Từ Vựng Tiếng Anh Cho Lái Xe Taxi Phổ Biến Nhất
  • Diver: tài xế
  • To diver: lái xe
  • Road: đường
  • Traffic: giao thông
  • Traffic light: đèn giao thông
  • Vehicle: phương tiện
  • Roadside: lề đường
  • Ring road: đành vành đai
  • Petrol station: trạm bơm xăng
  • Kerb: mép vỉa hè
  • Road sign: biển chỉ đường
  • Turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
  • Fork: ngã ba
  • Toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
  • Toll road: đường có thu lệ phí
  • One-way street: đường 1 chiều
  • Roundabout: bùng binh
  • High way: quốc lộ
  • No entry: cấm vào
  • Car park: bãi đổ xe
  • Parking space: chỗ đỗ xe
  • No parking: cấm đỗ xe
  • Driving licence: bằng lái xe
  • Passenger: hành khách
  • Stop: dừng xe
  • No stopping: cấm dừng
  • No overtaking: cấm vượt
  • Give way: nhường đường
  • Keep left: đi bên trái
  • Keep right: đi bên phải
  • Get in lane: đi đúng làn đường
  • Slow down: đi chậm lại
  • To accelerate: đi nhanh lên
  • Bus lane: làn đường xe buýt
  • Caution: thận trọng
  • Traffic jam: tắc đường
  • speed: tốc độ
  • Signpost: biển báo
  • To swerve: ngoặt
  • Bypass: đường vòng
  • To brake: phanh (động từ)
  • Speed limit: giới hạn tốc dộ
  • Speeding fine: phạt tốc độ

Mẫu Câu Tiếng Anh Cho Lái Xe Thường Dùng

Mẫu Câu Tiếng Anh Cho Lái Xe Thường Dùng
Mẫu Câu Tiếng Anh Cho Lái Xe Thường Dùng

1. Can I park here? Mình có thể đỗ xe ở đây không?

2. Where’s the nearest petrol station? Trạm xăng gần nhất ở đâu?

3. How far is it to the next services? Từ đây đến chỗ có dịch vụ công cộng (trạm xăng, cửa hàng, quán cà phê, nhà vệ sinh, v.v.) tiếp theo bao xa?

4. Are we nearly there? Chúng ta gần đến nơi chưa?

5. Please slow down! Làm ơn đi chậm lại!

6. We’ve had an accident Chúng ta vừa bị tai nạn

7. Sorry, it was my fault Xin lỗi đây là lỗi của mìnhi

8. It wasn’t my fault Đây không phải lỗi của mình

9. You’ve left your lights on Cậu vẫn để đèn kìa

10. Have you passed your driving test? Cậu có đỗ kỳ thi lấy bằng lái xe không?

Ở trạm xăng

1. How much would you like? Anh/chị cần bao nhiêu xăng?

Ex:

Full, please

Làm ơn đổ đầy

£25 worth, please

Làm ơn đổ 25 bảng

2. It takes … Xe tôi dùng …

Ex: petrol: xăng

diesel: dầu diesel

3. It’s an electric car: Đây là ô tô điện

4. I’d like some oil: Tôi muốn mua một ít dầu

5. Can I check my tyre pressures here?: Ở đây có kiểm tra áp suất hơi của lốp xe không?

Trục trặc máy móc

1. My car’s broken down: Ô tô của tôi bị hỏng

2. My car won’t start: Ô tô của tôi không khởi động được

3. We’ve run out of petrol: Xe chúng tôi bị hết xăng

4. The battery’s flat: Xe hết ắc quy rồi

5. Have you got any jump leads?: Bạn có dây sạc điện không?

6. I’ve got a flat tyre: Xe tôi bị xịt lốp

7. I’ve got a puncture: Xe tôi bị thủng lốp

8. The … isn’t working: không hoạt động

Ex: speedometer: đồng hồ công tơ mét

petrol gauge: kim đo xăng

fuel gauge: kim đo nhiên liệu

9. The … aren’t working: không hoạt động

Ex: brake lights: đèn phanh

indicators: đèn xi nhan

10. There’s something wrong with …: Có trục trặc gì đó với …

Xem thêm : Bài tập Unit 1 lớp 6 Home i-Learn Smart World

Ex: the engine: động cơ

the steering: bánh lái

the brakes: phanh

11. The car’s losing oil: Xe đang bị chảy dầu

Làm việc với cảnh sát giao thông

1. Could I see your driving license?Cho tôi xem bằng lái!

2. Do you know what speed you were doing?Anh/chị có biết mình đang đi với tốc độ bao nhiêu không?

3. Are you insured on this vehicle?Anh/chị có đóng bảo hiểm xe không?

4. Could I see your insurance documents? Cho tôi xem giấy tờ bảo hiểm!

5. Have you had anything to drink? Anh/chị có uống gì lúc trước không?

6. How much have you had to drink? Anh/chị đã uống bao nhiêu?

7. Could you blow into this tube, please? Mời anh/chị thổi vào ống này!

Khác

1. Stop: Dừng lại

2. Give way: Nhường đường

3. No entry: Cấm vào

4. One way: Một chiều

5. Parking: Nơi đỗ xe

6. No parking: Cấm đỗ xe

7. No stopping: Cấm dừng

8. Vehicles will be clamped: Các phương tiện giao thông sẽ bị khóa lại nếu đỗ không đúng chỗ

9. Keep left: Đi bên trái

10. Get in lane: Đi đúng làn đường

11. Slow down: Đi chậm lại

12. No overtaking: Cấm vượt

13. School: Trường học

14. Low bridge: Cầu gầm thấp

15. Level crossing: Chỗ đường ray giao với đường cái

16. Bus lane: Làn đường xe buýt

17. No through road: Đường cụt

18. Caution: Thận trọng

19. Fog: Sương mù

20. Diversion: Đổi hướng

21. Road closed: Chặn đường

22. Roadworks: Sửa đường

23. Accident ahead: Phía trước có tai nạn

24. Queue ahead: Có hàng xe dài phía trước

25. Queues after next junction: Có hàng xe dài sau chỗ đường giao nhau tiếp theo

26. On tow: Đang kéo xe

27. Services: Dịch vụ

28. Air: Không khí

29. Water: Nước

Xem thêm : Mở rộng từ vựng TOEIC với sách 3500 từ vựng TOEIC PDF

30. Don’t drink and drive: Không uống bia rượu khi lái xe

Tiếng Anh Cho Lái Xe Khi Giao Tiếp

Where are you?

Quý khách ở đâu?

What’s the address?

Địa chỉ cuả quý khách ở đâu?

Get in, please!

Xin mời lên xe

Where are you heading?

Bạn đi đến đâu

Bang the door, please!

Làm ơn đóng cửa lại

May I stop here?

Tôi dừng ở đây nhé?

Sorry, no parking here

Xin lỗi, không được đỗ xe ở đây.

I have to look for a parking place

Tôi phải tìm chỗ đỗ xe.

There is a “No parking” designation in front

Ở phía trước có biển cấm đỗ xe.

I can’t break the traffic rules

Tôi không thể vi phạm luật giao thông.

It’s too dangerous to overtake

Vượt như vậy rất nguy hiểm.

Don’t worry. I can make it

Yên tâm đi. Tôi có thể đuổi kịp.

If no jam, we can get there on time

Nếu không tắc đường, chúng ta có thể tới đó đúng giờ.

Can I park here?

Mình có thể đỗ xe ở đây không?

Where’s the nearest petrol station?

Trạm xăng gần nhất ở đâu?

Are we nearly there?

Chúng ta gần đến nơi chưa?

Please slow down!

Làm ơn đi chậm lại!

It’s on its way

Xe trên đường đến rồi

Here you got anything smaller?

Bạn có tiền nhỏ hơn không?

Lời Kết

Trên đây là tất cả những thông tin bổ ích về từ vựng tiếng anh cho lái xe mà KISS English muốn đem đến cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Đánh vần tiếng Anh và những quy tắc căn bản
Next Post: Kiến thức tiếng Anh »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026