Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bài tập tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm 2022

Bài tập tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm 2022

25/10/2023 25/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bài tập tiếng Anh lớp 8 theo Unit có đáp án

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Bài tập tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn tổng hợp kiến thức cả năm một cách có hệ thống. Bên cạnh đó, tài liệu còn cung cấp phần bài tập giúp các bạn ôn luyện và ghi nhớ nhuần nhuyễn lý thuyết. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Có thể bạn quan tâm
  • 1000 cụm từ tiếng anh thông dụng được dùng trong giao tiếp hàng ngày
  • Từ vựng tiếng Anh về con vật thông dụng nhất
  • 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Trường Học Thông Dụng
  • Khám phá khóa học tiếng anh giao tiếp cho người đi làm hiệu quả

I. Bài tập Unit 1 lớp 8 My friends

I.I. Present simple to talk about general truths.

Bạn đang xem: Bài tập tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm 2022

We use the present simple to express general truths. For example.

The earth moves around the sun.

The moon goes round the earth.

The sun rises in the east and sets in the west.

The bear sleeps during the winter.

Today is Monday; tomorrow is Tuesday.

Fish lives in the water.

Water consists of main elements: Hydrogen and Oxygen

Use of “enough”.

o Enough is put before noun and after adjective. For example.

She hasn’t enough money to buy a new house.

There is not enough time to finish the test.

There wasn’t enough room for us to sleep

He has enough reasons to be angry.

S + V + Enough + N + To-infinitive

Enough + N + For + O + To-infinitive

The rope is not long enough.

She isn’t old enough to drive a car.

It is not old enough for her to drive a car.

I am fool enough to trust her.

S + Be + ADJ + Enough + To-infinitive

IT + Be + ADJ + Enough + For / Of + O + To-infinitive

I. II. Bài tập unit 1 My friends

I. Complete the sentences with the words in the box.

generous/ orphanage/ sociable/ planet/ next-door/ humor/ joke.

1. The Earth is the name of the ______ we live on.

2. He has a good sense of ______. He always makes people laugh.

3. After the death of his parents, he was sent to an ________.

4. Don’t do it as a ______. It’s a serious thing.

5. She lives next to my house. She is my ______ neighbor.

6. It was _____ of you to share your food with me.

7. Mai has a lot of friends. She is very ______.

II. Arrange the adjectives in brackets in the correct order.

1. It’s a (wooden/ round) table.

2. She is wearing a (green/ new/ beautiful) dress.

3. My uncle lives in a (old/ lovely/ small) house.

4. That girl has (blue/ nice/ big) eyes.

5. He gave me (black/ leather) gloves.

6. My teacher has a (round/ pink/ small) face.

7. It’s a (small/ metal/ black) box.

III. Combine each of the following pairs of sentences into one sentence, using (not) adjective + enough + to-infinitive.

1. My sister is old. She can drive a car.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

2. The radio isn’t small. You can’t put it in your pocket.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

3. This coat isn’t warm. I don’t wear it in winter.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

4. She is beautiful and intelligent. She can become Miss World.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

5. The weather was fine. We could go camping.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

6. Those apples aren’t ripe. We can’t eat them.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

7. Mr. Robinson isn’t rich. He can’t buy a house.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

8. The worker is clever. He can make fine things from wood.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

IV. Put the verbs in brackets into the correct form or tense.

1. She ______ (not/ drink) coffee. She ______ (drink) Coca Cola.

2. It _______ (be) often hot in the summer.

3. What _______ you ______ (do) every evening?

4. The earth _______ (circle) the sun once every 365 days.

5. I ______ (see) her very often.

6. Most rivers _______ (flow) into the sea.

7. Vegetarians ______ (not/ eat) meat.

8. Bees _____ (make) honey.

9. Rice ______ (not/ grow) in cold climates.

10. Where _____ Martin ______ (come) from? – He _____ (be) Scottish.

11. The sea _____ (cover) two-third of the world.

IV. Fill in the blanks with correct preposition in the box. You can use some prepositions more than one.

in/ on/ to/ of/ at/ with

Hang is fourteen years old. She is a pretty girl (1) _____ long black hair. She goes (2) _____ school five days a week and usually goes swimming (3) _____ some friends (4) _____ Saturday mornings. She lives (5) _____ a large house (6) _____ her mother, father and younger sister (7) _____ 2/34 Nguyen Trai. Hang has a lot (8) _____ friends. (9) _____ all her friends, Nga and Thuy are the ones she spends most of her time (10) _____. They are all like listening (11) _____ music and playing sports (12) _____ their free time.

V. Put the words in correct order to make full sentences.

1.brown/ has/ eyes/ she/ big.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

2. gray/ a/ Mr. Thanh/ beard/ long/ has.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

3. many/ are/ flower/ garden/ in/red/ her/ there/ small.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

4. car/ is/ black/ it/ big/ a.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

5. draw/ a/ thin/ firstly/ line/long.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

6. talking/ man/ is/ a/ she/ handsome/ to/ tall.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

7.sister/ short/ does/ hair/ Linh’s/ wavy/ have?

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

8. married/ fat/ she/ short/ a/ man.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

9. teacher/ dark/ has/ our/ hair/ straight/ long.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

10. daughter/ blond/ has/ hair/ his/ long.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

VI. Read the passage then answer the following questions.

Of all my relatives, I like my aunt Emily the best. She’s my mother’s youngest sister. She has never married and live alone in a small village near Bath. She’s fifty years old, but she’s quite young in spirit. She has a fair complexion, thick brown hair and dark brown eyes. She has a kind face, and when you meet her, the first thing you notice is her smile. Her face is a little wrinkled now, but I think she is still rather attractive. She is the sort of person you can always go to if you have a problem and she’s extremely generous.

She likes reading and gardening, and she still goes for long walks over the hills.

I hope I’m as active as she is when I’m her age.

1. What’s your aunt’s name?

………………… ……………………….

2. How old is she?

………………………………………………….

3. What does she look like?

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

4. What is she like?

……………………………………………………………….

5. Where does she live?

…………………………………………………….

6. Who does she live with?

……………………………………………………….

7. What does she like doing in her free time?

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

VII. Make complete sentences from the words given below.

1. The sun/ rise/ East.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

2. He/ be/ old/ enough/ go/ school.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

3. It/ be/ cold/ go out.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

4. She/ be/ nice girl/ long hair.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

5. He/ be/ friendly/ kind/ everyone.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

6. His hair/ short/ black.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

7. What/ your teacher/ like?

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

8. He/ be/ not/ sociable/ as/ his brother.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

9. We/ enjoy/ tell/ jokes.

Xem thêm : Những câu tiếng Anh cho nhân viên bán quần áo

Xem thêm : Tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống gọi điện đặt hàng

…………………………………………………………………………………….

10.He/ be/ hard-working student/ who/ always/ good marks.

…………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

I. Complete the sentences with the words in the box.

generous/ orphanage/ sociable/ planet/ next-door/ humor/ joke.

1. The Earth is the name of the ___planet___ we live on.

2. He has a good sense of __humor____. He always makes people laugh.

3. After the death of his parents, he was sent to an ___orphanage_____.

4. Don’t do it as a __joke____. It’s a serious thing.

5. She lives next to my house. She is my ___next-door___ neighbor.

6. It was __generous___ of you to share your food with me.

7. Mai has a lot of friends. She is very ___sociable___.

II. Arrange the adjectives in brackets in the correct order.

1. It’s a round wooden table.

2. She is wearing a beautiful new green dress.

3. My uncle lives in a lovely small old house.

4. That girl has nice big blue eyes.

5. He gave me black leather gloves.

6. My teacher has a small round pink face.

7. It’s a small black metal box.

III. Combine each of the following pairs of sentences into one sentence, using (not) adjective + enough + to-infinitive.

1. My sister is old. She can drive a car.

…………My sister is old enough to drive a car……………….

2. The radio isn’t small. You can’t put it in your pocket.

…………The radio is not small enough to put in your pocket……………….

3. This coat isn’t warm. I don’t wear it in winter.

………This coat isn’t warm enough to wear in winter…………….

4. She is beautiful and intelligent. She can become Miss World.

…………She is beautiful and intelligent enough to become Miss World…………….

5. The weather was fine. We could go camping.

…………The weather is fine enough to go camping……….

6. Those apples aren’t ripe. We can’t eat them.

……Those apple aren’t ripe enough for us to eat.………….

7. Mr. Robinson isn’t rich. He can’t buy a house.

…………Mr. Robinson isn’t rich enough to buy a house……….

8. The worker is clever. He can make fine things from wood.

……………The worker is clever enough to make fine things from wood…………………….

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Kiến thức tiếng Anh
Next Post: 200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026