Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Unit 8 Vocabulary lớp 10 trang 94, 95 | Tiếng Anh 10 Friends Global

Unit 8 Vocabulary lớp 10 trang 94, 95 | Tiếng Anh 10 Friends Global

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Với giải Unit 8 Vocabulary lớp 10 trang 94, 95 Tiếng Anh 10 Friends Global chi tiết trong Unit 8: Science giúp học sinh dễ dàng xem và so sánh lời giải từ đó biết cách làm bài tập Tiếng anh 10. Mời các bạn đón xem:

Có thể bạn quan tâm
  • 1000 động từ tiếng Anh thông dụng nhất cần học
  • Trọn bộ từ vựng chủ đề SHOPPING kèm ví dụ cụ thể
  • 3600 từ vựng tiếng anh
  • Bảng phiên âm tiếng Anh – Mỹ (IPA)
  • Cách phân bổ 45 phút học tiếng Anh mỗi ngày

Giải Tiếng anh lớp 10 Unit 8: Science (Friends Global)

Bạn đang xem: Unit 8 Vocabulary lớp 10 trang 94, 95 | Tiếng Anh 10 Friends Global

1 (trang 94 Tiếng Anh 10 Friends Global) Speaking. Work in pairs. Look at the photos of gadgets (A-C). Do you think they are good or bad ideas? Which is your favourite and why? (Nói. Làm việc theo cặp. Nhìn vào ảnh của các tiện ích (A-C). Bạn nghĩ chúng là những ý tưởng tốt hay tệ? Thứ yêu thích của bạn là gì và tại sao?)

Unit 8A lớp 10 Vocabulary | Tiếng Anh 10 Friends Global Chân trời sáng tạo

Đáp án:

– I think they are good ideas. The tennis door (photo B) is my favourite one because it save space in a small house. (Tôi nghĩ đó là những ý tưởng hay. Cửa tennis (ảnh B) là cửa yêu thích của tôi vì nó tiết kiệm không gian trong một ngôi nhà nhỏ)

2 (trang 94 Tiếng Anh 10 Friends Global) Vocabulary. Check the meaning of the words below. Then listen and repeat. Which materials do you think are used to make the gadgets in exercise 1? (Từ vựng. Kiểm tra nghĩa của các từ dưới đây. Sau đó nghe và lặp lại. Bạn nghĩ vật liệu nào được sử dụng để làm đồ dùng trong bài tập 1?)

Materials (chất liệu)

aluminum (nhôm)

cardboard (các tông)

ceramic (gốm)

concrete (bê tông)

copper (đồng)

glass (thuỷ tinh)

gold (vàng)

iron (sắt)

leather (da)

nylon (ni lông)

paper (giấy)

plastic (nhựa)

rubber (cao su)

steel (thép)

stone (đá)

wood (gỗ)

Đáp án:

A. iron, steel, plastic

B. plastic, nylon, rubber, wood

C. aluminium, glass, plastic

3 (trang 94 Tiếng Anh 10 Friends Global) Do the quiz in pairs. Then check your answers with your teacher. (Làm câu đố theo cặp. Sau đó, kiểm tra câu trả lời của bạn với giáo viên)

Unit 8A lớp 10 Vocabulary | Tiếng Anh 10 Friends Global Chân trời sáng tạo

Hướng dẫn dịch:

1. Trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), các nhà khoa học đã sử dụng cây bồ công anh (xem ảnh) để làm

a. các tông

b. giấy

c. nhựa

d. cao su, tẩy.

2. Những chiếc xe đạp đầu tiên có bánh xe làm bằng

a. gỗ săm lốp

b. sắt với lốp cao su

C. sắt với lốp gỗ

3. Người La Mã cổ đại không có vật liệu nào trong số những vật liệu này?

a. gốm sứ

b. bê tông

C. thủy tinh

d. giấy

4. Những câu này đúng hay sai?

a. Tất cả các loại gỗ nổi trong nước

b. Không có loại đá nào nổi trong nước.

5. Việc sử dụng nylon sớm nhất là ở

a. quần áo phụ nữ

b. bàn chải đánh răng

C. dù

Xem thêm : Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

d. dây đàn ghi-ta

6. Kim loại nào cứng nhất? Cái nào nặng nhất?

a. nhôm

b. đồng

c. vàng

d. sắt

e. thép

Đáp án:

1. d

2. a

3. d

4. a. F / b. F

5. b

6. d / c

4 (trang 95 Tiếng Anh 10 Friends Global) Speaking. Work in pairs. Look around the classroom. What things are made of the materials in exercise 2? Think about furniture, the building, clothes and possessions. (Nói. Làm việc theo cặp. Nhìn xung quanh lớp học. Những đồ vật nào được làm bằng chất liệu trong bài tập 2? Hãy nghĩ về đồ đạc, tòa nhà, quần áo và tài sản)

Gợi ý:

– The windows are made of aluminium and glass.

– This book is made of paper.

– This box is made of cardboard.

– This wall is made of concrete.

– These desks and chairs are made of wood and iron.

Hướng dẫn dịch:

– Những cái cửa sổ được làm bằng nhôm và kính.

– Quyển sách này được làm bằng giấy.

– Cái hộp này được làm từ bìa các tông.

– Bức tường này làm bằng bê tông.

– Những bộ bàn ghế này làm bằng gỗ và sắt.

5 (trang 95 Tiếng Anh 10 Friends Global) Vocabulary. Look at the language for describing technology. Complete the phrases with the words below. (Từ vựng. Nhìn vào ngôn ngữ để mô tả công nghệ. Hoàn thành các cụm từ với các từ bên dưới)

Đáp án:

Describing technology (miêu tả công nghệ)

Shape (hình dáng)

straight (thẳng)

rectangular (chữ nhật)

square (vuông)

circular (tròn)

curved (cong)

spherical (hình cầu)

triangular (tam giác)

Power (năng lượng)

– It’s mains powered / battery powered / solar powered. (Nó được cấp nguồn điện lưới / chạy bằng pin / chạy bằng năng lượng mặt trời)

– It’s cordless / rechargeable. (Không dây / có thể sạc lại)

Construction (cấu trúc)

It’s made mostly of glass / steel, etc. ((Nó được làm chủ yếu bằng thủy tinh / thép, v.v)

It’s got wheels / a long handle / a triangular base / a square lid, etc. (Nó có bánh xe / tay cầm dài / đế hình tam giác / nắp vuông, v.v)

Use (công dụng)

You use it to … (Bạn dùng nó để)

It allows you to … (Nó cho phép bạn)

It prevents you from (+-ing) … (Nó ngăn bạn khỏi)

6 (trang 95 Tiếng Anh 10 Friends Global) Listen to the dialogues. Which phrases from exercise 5 do the people use? (Lắng nghe đoạn hội thoại. Mọi người sử dụng những cụm từ nào từ bài tập 5?)

Bài nghe:

Đáp án:

– battery powered / mains powered / it’s got a long handle / It’s got a triangular base.

Xem thêm : Bảng phiên âm âm vị học tiếng Việt đầy đủ chi tiết nhất

Nội dung bài nghe:

1. Customer: This is lovely. Isn’t it lovely? What is it exactly?

Shop assistant: It’s a coffee machine.

Customer: Oh, yes. Of course. Is it battery powered?

Shop assistant: No, it’s mains powered. Look, the cable’s here, under the base. If you press this button, the plug appears.

Customer: That’s clever. I love it. It’s perfect for my kitchen at home. I’ll come back later today and buy it.

Shop assistant: Would you like to try a cup before you go?

Customer: I’m sorry?

Shop assistant: A cup of coffee?

Customer: Oh, no thanks. I never drink coffee. Horrible stuff.

2. Shop assistant: I see you’re looking at the cycling machines.

Customer: Cycling machines? Oh, yes. Yes, they’re very nice, aren’t they? A very unusual design.

Shop assistant: It will look great in your living room. You don’t need to put it away if friends come to visit.

Customer: Yes, I see. Good idea. And it’s got a long handle. Is that for carrying it?

Shop assistant: No, that’s the seat. It’s leather.

Customer:Oh yes, of course. It’s heavy, isn’t it?

Shop assistant: Yes. It’s got a triangular base that’s made of iron. It allows you to cycle very fast without the whole thing shaking.

Customer:And what are these buttons for?

Shop assistant: That’s the computer. If you choose ‘share’ mode, it automatically posts your workout results on Facebook.

Customer:I see. Yes, I really like it. The thing is, I joined a gym recently.

Shop assistant: Oh, right.

Customer:But my son is trying to get fit, and he would use it, I’m sure.

Hướng dẫn dịch:

1. Khách hàng: Cái này thật đáng yêu. Nó có đáng yêu nhỉ? Chính xác thì nó là cái gì vậy?

Người bán hàng: Đó là một cái máy pha cà phê.

Khách hàng: Ồ, vâng. Tất nhiên. Nó có chạy bằng pin không?

Người bán hàng: Không, nó chạy bằng điện. Nhìn này, cáp ở đây, dưới đế. Nếu bạn nhấn nút này, phích cắm sẽ xuất hiện.

Khách hàng: Thật thông minh. Tôi thích nó. Nó hoàn hảo cho nhà bếp của tôi ở nhà. Tôi sẽ quay lại sau hôm nay và mua nó.

Người bán hàng: Bạn có muốn thử một cốc trước khi đi không?

Khách hàng: Gì cơ?

Người bán hàng: Một tách cà phê?

Khách hàng: Ồ, không, cảm ơn. Tôi không bao giờ uống cà phê. Thứ đó thật kinh khủng.

2. Người bán hàng: Tôi thấy bạn đang xem xét máy đạp xe.

Khách hàng: Máy đạp xe? Ồ, vâng. Vâng, nó rất đẹp, phải không? Một thiết kế rất khác thường.

Người bán hàng: Nó sẽ trông tuyệt vời trong phòng khách của bạn. Bạn không cần phải cất nó đi nếu bạn bè đến chơi. Khách hàng: Vâng, tôi hiểu. Thật là một ý hay. Và nó có một cái tay cầm dài. Để xách lên à?

Người bán hàng: Không, đó là chỗ ngồi. Nó làm bằng da.

Khách hàng: Ồ. Vâng tất nhiên. Nó nặng, phải không?

Người bán hàng: Vâng. Nó có một cái đế hình tam giác làm bằng sắt. Nó cho phép bạn quay vòng rất nhanh mà không rung chuyển toàn thân.

Khách hàng: Và những nút này để làm gì?

Người bán hàng: Đó là máy tính. Nếu bạn chọn chế độ ‘chia sẻ’, nó sẽ tự động đăng kết quả tập luyện của bạn trên Facebook.

Khách hàng: Tôi hiểu rồi. Vâng, tôi thực sự thích nó. Vấn đề là gần đây tôi đã đi tập thể dục ở một phòng tập.

Người bán hàng: Ồ, vâng.

Khách hàng: Nhưng con trai tôi đang cố gắng để có được thân hình cân đối và nó sẽ sử dụng cái máy này, tôi chắc chắn.

7 (trang 95 Tiếng Anh 10 Friends Global) Speaking. Work in pairs. Think of a gadget and describe it to your partner. Include phrases from exercise 5. Can your partner guess what you are describing? (Nói. Làm việc theo cặp. Nghĩ về một tiện ích và mô tả nó cho bạn của bạn. Bao gồm các cụm từ từ bài tập 5. Bạn của bạn có thể đoán những gì bạn đang mô tả không?)

Gợi ý:

– This is made of glass. It’s got a round or square base. You drink water in it. (It’s a glass)

– It’s got a handle. It’s made of steel and plastic. You use it to cut things. (It’s a pair of scissors.)

– This is rectangle. It’s battery powered and rechargeable. It’s made of aluminum, plastic or other metals. It’s mostly fit an adult’s hand size. It allows you to go online and search information on the internet. (It’s a smart phone)

Hướng dẫn dịch:

– Cái này làm bằng thủy tinh. Nó có đề tròn hoặc vuông. Bạn uống nước trong đó. (Đó là một cái ly)

– Nó có tay cầm. Nó được làm bằng thép và nhựa. Bạn sử dụng nó để cắt mọi thứ. (Đó là một cái kéo.)

– Thứ này có hình chữ nhật. Nó chạy bằng pin và có thể sạc lại được. Nó được làm bằng nhôm, nhựa hoặc kim loại khác. Nó gần như vừa với kích thước bàn tay của một người lớn. Nó cho phép bạn lên mạng và tìm kiếm thông tin trên internet. (Đó là một chiếc điện thoại thông minh)

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Các tháng trong tiếng Anh: Cách Đọc – Viết {Siêu dễ nhớ}
Next Post: Lộ trình luyện thi TOEIC, học TOEIC Mục tiêu 250 – 500 »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026