Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?

Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 4 unit 14

Nằm trong bộ tài liệu Lý thuyết tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit năm 2022 – 2023, VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 14 What does he look like? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây. Lý thuyết Unit 14 SGK tiếng Anh lớp 4 What does he look like? bao gồm 2 phần nội dung từ vựng và ngữ pháp trọng tâm của bài giúp các bạn dễ dàng nắm bắt nội dung tiếng Anh bài học hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm
  • Chương Trình Tiếng Anh Lớp 8 (Những Điều Cần Biết)
  • Giấy làm thẻ Flashcard? Công dụng và ứng dụng của Flashcard
  • Review top 9 trung tâm tiếng Anh giao tiếp TPHCM chất lượng nhất
  • [Updated] Danh sách đầy đủ từ vựng Starters Cambridge thường gặp trong bài thi 

* Xem chi tiết tại: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like? đầy đủ nhất

Bạn đang xem: Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?

Vocabulary – Từ vựng Unit 14 lớp 4 What does he look like?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa1. big(adj) [big]

to, lớn, bự

Ex: He is big. Ảnh ấy mập bự.

2. dictionary(n) [‘dikʃənəri]

từ điển

Ex: There is a dictionary on the table. Có một quyển từ điển ở trên bàn.

3. footballer(n) [‘futbɔ:lə]

cầu thủ

Ex: He is a footballer. Cậu ấy là một cầu thủ.

4. old(adj) [old]

già

Ex: My grandparents are very old. Ồng bà tôi rất già.

5. short(adj) [ʃɔ:t]

ngắn, thấp, lùn

Ex: She is short. Cô ấy thấp.

6. slim(adj) [slim]

mỏnh khảnh, thon thỏ, mảnh dẻ

Ex: She is slim. Cô ấy mảnh khảnh.

7. small(adj) [smo:l]

nhỏ, bé

Ex: The dog is small. Con chó nhỏ.

8. strong(adj) [strong]

chắc chắn, mạnh mẽ, khỏe mạnh

Ex: My brother is strong. Anh trai tôi khỏe mạnh.

9. tall(adj) [tɔ:l]

cao

Ex: He is tall. Anh ấy cao.

10. thick(adj) [θik]

dày, mập

Ex: This dictionary is very thick. Quyển từ điển này rất dày.

11. thin(adj) [θin]

mỏng, mảnh, ốm

Ex: He is thin. Anh ấy gầy. This notebook is thin. Quyển tập này mỏng.

12. young(adj) [jʌɳ]

trẻ trung

Ex: She is young and tall. Cô ấy trẻ và cao.

13. mother(n) [ ‘mʌðə]

mẹ

Ex: This is my mother. Đây là mẹ tôi.

14. over there(pron) [‘ouvə ðeə]

đằng kia

Ex: It is over there. Nó ở đằng kia.

15. kind(adj) [kaind]

tử tế, tốt bụng

Ex: She is kind. Cô ấy tốt bụng.

16. cheerful(adj) [‘tʃjəful]

vui mừng, phấn khởi, vui vẻ

Ex: They are cheerful. Họ vui vẻ.

17. friendly(adj) [’frendli]

thân thiện, thân thiết

Ex: He is friendly. Anh ấy thân thiện.

18. careful (adj) [ ‘keəful]

cẩn thận, tỉ mỉ

Ex: She is careful. Cô ấy cẩn thận.

19. lovely(adj) [‘lʌvli]

đáng yêu

Ex: He is lovely. Cậu ấy đáng yêu.

20. tidy(adj) [’taidi]

sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng

Ex: My bedroom is tidy. Phòng ngủ của tôi sạch sẽ.

21. pretty(adj) [’priti]

xinh đẹp

Ex: She is pretty. Cô ấy xinh đẹp.

Xem thêm : Grammar – Unit 2: Humans and the environment – SBT Tiếng Anh 10 Global Success

22. beautiful(adj) [‘bju:təful]

đẹp, dễ thương

Ex: A little girl is beautiful. Cô gái nhỏ dễ thương.

23. cycling(n) [‘saikliɳ]

đi xe đạp

Ex: I like cycling. Tôi thích đi xe đạp.

24. athletic(adj) [æθ’letik]

lực lưỡng, khỏe mạnh, năng động

Ex: She is athletic. Cô ấy năng động.

25. sport(n) [spɔ:t]

thể thao

Ex: He likes sport. Anh ấy thích thể thao.

26. fit(adj) [fit]

vừa người, thon ngọn

Ex: She is fit. Cồ ấy vừa người.

27. sporty(adj) [‘spɔ::ti]

đam mê thể thoo, giỏi về thể thao

Ex: She’s very sporty. Cô ấy rất đam mê thể thao.

28. forget(v) [fə’get]

quên

Ex: I forget him. Tôi quên anh ta.

29. childhood(n) [‘tʃaildhud]

thời thơ ấu

Ex: I remember my childhood. Tôi nhớ thời thơ ấu của mình.

Grammar – Ngữ pháp Unit 14 lớp 4 What does he look like?

1. Hỏi đáp về hình dáng, đặc điểm của một ai đó thế nào

Hỏi:

What does he/ she look like?

Cậu ấy/ cô ấy trông thế nào?

Thông thường cấu trúc này người ta hay sử dụng động từ “look like” (trông thế nào), chủ ngữ chính trong câu “she/ he” là ngôi thứ 3 số ít nên sử dụng trợ động từ “does”.

Đáp:

He/ She is + adj (tính từ mô tả đặc điểm ngoại hình)

Cậu ấy/ Cô ấy…

Ex: What does he look like? Cậu ấy trông thế nào?

He’s tall and strong. Cậu ấy cao và khỏe.

Nếu chủ ngữ chính trong câu “they” thì sử dụng trợ động từ “do”. Hỏi:

What do they look like? Họ trông thế nào?

They are+ adj (tính từ mô tả đặc điểm ngoại hình) Họ…

Ex: What do they look like? Họ trông thế nào?

They’re tall and slim. Họ cao và mảnh khảnh.

2. Hỏi và đáp ai hơn về cái gì?

Để hỏi ai hơn về cái gì đó, người ta thường dùng cấu trúc sau đây.

Hỏi:

Who is + adj-er (tính từ so sánh hơn)?

Ai như thế nào hơn?

N (tên nhân vật) + is + adj-er (tính từ so sánh)

Ex: Who is stronger? Anh mạnh hơn?

Kevin is stronger. Kevin mạnh hơn.

* Cấu trúc so sánh hơn: Khi so sánh, ta thường đem tính từ ra làm đối tượng để so sánh

S+ V + short adj-er + than + N/ Pronoun.

… hơn…

Ex: She is taller than me. Cô ấy cao hơn tôi.

slim (thon thả) -> slimmer (thon thả hơn)

weak (yếu) -> weaker (yếu hơn)

strong (khỏe) -> stronger (khỏe hơn)

thin (ốm) -> thinner (ốm hơn)

big (lớn) -> bigger (lớn hơn)

small (nhỏ)-> smaller (nhỏ hơn)

tall (cao) -> taller (cao hơn)

short (ngổn)-> shorter (ngốn hơn)

long (dài) -> longer (dài hơn)

high (cao) higher (cao hơn)

C. Bài tập Từ vựng – Ngữ pháp unit 14 lớp 4 What does he look like? có đáp án

I. Read and complete.

1. f r i _ n d l y

2. k _ n d

3. c a r e _ u l

Xem thêm : 3 cách phát âm tiếng Anh như người bản xứ

4. l _ v e l y

5. p r _ t t y

6. b e _ u t i f u l

7. s p _ r t y

8. t h _ n

9. t _ l l

10. _ l i m

II. Reorder the words.

1. Who/ stronger / is/ ?

________________________

2. he/ like/ What/ look/ does/ ?

________________________

3. tall/ She/ thin/ is/ and/ ./

________________________

4. She/ taller/ than/ is/ me/ .

________________________

5. your/ What/ father/ like/ does/ look/ ?

________________________

III. Choose the correct one.

1) My brother is taller / more taller than me.

2) This way is shorter / more short than the others

3) My grandfather is older / the older than everybody in our family.

4) He isshorter / short than his brother.

5) Our garden is biger / bigger than the other gardens.

6) Susie is stronger / strongger than me.

7) This car is more cheap / cheaper than all the cars in the gallery.

8) Reading book is better / gooder than watching TV.

9) Summers are hoter / hotter than the springs.

10) She is slimmer / slimer than her sister.

ĐÁP ÁN

I. Read and complete.

1. f r i e n d l y

2. k i n d

3. c a r e f u l

4. l o v e l y

5. p r e t t y

6. b e a u t i f u l

7. s p o r t y

8. t h i n

9. t a l l

10. s l i m

II. Reorder the words.

1. Who/ stronger / is/ ?

___Who is stronger?____

2. he/ like/ What/ look/ does/ ?

___What does he look like?____

3. tall/ She/ thin/ is/ and/ ./

____She is tall and thin._____

4. She/ taller/ than/ is/ me/ .

___She is taller than me.____

5. your/ What/ father/ like/ does/ look/ ?

___What does your father look like?____

III. Choose the correct one.

1) My brother is taller / more taller than me.

2) This way is shorter / more short than the others

3) My grandfather is older / the older than everybody in our family.

4) He is shorter / short than his brother.

5) Our garden is biger / bigger than the other gardens.

6) Susie is stronger / strongger than me.

7) This car is more cheap / cheaper than all the cars in the gallery.

8) Reading book is better / gooder than watching TV.

9) Summers are hoter / hotter than the springs.

10) She is slimmer / slimer than her sister.

Tham khảo thêm bài tập Unit 14 lớp 4 What does he look like? có đáp án như:

  • Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?
  • Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?
  • Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 4 Unit 14 What does he look like?
  • Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 14 chương trình mới
  • Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 13 chương trình mới: Would you like some milk?
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 14: What does he look like?
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 15: When’s Children’s Day?

Mời các bạn tải trọn bộ từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 14 tại: Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 14 chương trình mới: What does he look like? Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 4 hiệu quả khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

>> Tham khảo thêm bài tập Unit 14 lớp 4 Online tại:

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Hội thoại tiếng Anh: Bí quyết học & 150+ mẫu câu theo chủ đề
Next Post: Tổng hợp mẫu câu, từ vựng tiếng Anh giao tiếp ngành may mặc »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026