Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh /

13/11/2023 13/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 22, 23, 24, 25 Test yourself 1 – Global Success 6 (Kết nối tri thức)

Với giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Test yourself 1 trang 22, 23, 24, 25 sách Global Success Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập trong SBT Tiếng Anh 6 Tập 1.

Có thể bạn quan tâm
  • Kiến thức tiếng Anh
  • 85 mẫu câu tiếng anh cho nhân viên phục vụ
  • Unit 5 – Review – SBT Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
  • 5 tuyệt chiêu độc lạ 2021 để nghe tiếng Anh thần thánh
  • Top 12 Giáo trình tiếng Anh giao tiếp tốt nhất [2022]

Exercise 1. Find the word which has a different sound in the part underlined (Hãy tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác)

Bạn đang xem:

1. A. writes B. makes C. takes D. drives

2. A. number B. calculator C. rubber D. subject

3. A. cupboard B. boarding C. biscuit D. climbing

4. A. classroom B. father C. canteen D. pass

5. A. plays B. talks C. remembers D. interviews

Hướng dẫn giải:

1. Đáp án D

Các đáp án A, B, C phát âm là /s/, đáp án D phát âm là /z/

2. Đáp án B

Các đáp án A, C, D phát âm là /ʌ/, đáp án B phát âm là /ju:/

3. Đáp án D

Các đáp án A, B, C phát âm là /b/, đáp án D là âm câm

4. Đáp án C

Các đáp án A, B, D phát âm là /ʌ/, đáp án C phát âm là /æ/

5. Đáp án B

Các đáp án A, C, D phát âm là /z/, đáp án B phát âm là /s/

Exercise 2. Name these activities (Hãy gọi tên các hoạt động này)

cleaning the house

doing exercise

reading

studying new words

playing chess

skipping

Hướng dẫn giải:

1. studying new words

2. reading

3. cleaning the house

4. playing chess

5. doing exercise

Hướng dẫn dịch:

1. học từ mới

2. đọc

3. lau dọn nhà

4. chơi cờ vua

5. tập thể dục

Exercise 3. Read the following passage and decide if the sentences are true (T) or false (F) (Hãy đọc bài đọc sau và xem các câu Đúng hay Sai)

The colours you paint the rooms in your house can make you more comfortable. The following colours can help you to eat, sleep, study and relax in your own home.

The dining room

The colour orange can make you feel hungrier at mealtime. It also encourages more interesting talk between family members.

The bedroom

The perfect colour for your bedroom is blue. It is a very relaxing colour, and can make you feel happier and more positive when you wake up in the morning.

The study

Yellow is a good colour for this room: it makes you feel happier and helps you to think. It also makes dark spaces a little brighter.

The living room

The perfect colour for your living room is pink. Don’t use such colours as red, purple, and black because they don’t help you to relax.

T

F

1. Orange in the dining room makes people eat and talk more.

2. A blue bedroom helps you to wake up earlier.

3. A yellow study helps you to work better.

4. You feel relaxed in a red or black living room.

5. Different colours are good for different rooms in your house.

Hướng dẫn giải:

1. T

2. F

3. T

4. F

5. T

Dịch bài đọc:

Màu sắc bạn sơn các phòng trong nhà có thể giúp bạn thoải mái hơn. Những màu sắc sau đây có thể giúp bạn ăn, ngủ, học tập và thư giãn trong chính ngôi nhà của mình.

Phòng ăn:

Màu cam có thể khiến bạn cảm thấy đói hơn vào bữa ăn. Nó cũng khuyến khích cuộc nói chuyện thú vị hơn giữa các thành viên trong gia đình.

Phòng ngủ:

Màu sắc hoàn hảo cho phòng ngủ của bạn là màu xanh lam. Đây là một màu rất thư giãn và có thể khiến bạn cảm thấy vui vẻ và tích cực hơn khi thức dậy vào buổi sáng.

Nghiên cứu:

Màu vàng là một màu tốt cho căn phòng này: nó làm cho bạn cảm thấy hạnh phúc hơn và giúp bạn suy nghĩ. Nó cũng làm cho không gian tối sáng hơn một chút.

Phòng khách:

Màu sắc hoàn hảo cho phòng khách của bạn là màu hồng. Không sử dụng các màu như đỏ, tím và đen vì chúng không giúp bạn thư giãn.

Xem thêm : 5 bài luyện đọc tiếng Anh hay nhất theo trình độ A1 – C2? Các website giúp “tăng vọt” band điểm Reading?

Dịch các câu:

1. Màu cam trong phòng ăn khiến mọi người vừa ăn vừa nói nhiều hơn.

2. Phòng ngủ màu xanh dương giúp bạn thức dậy sớm hơn.

3. Nghiên cứu màu vàng giúp bạn làm việc tốt hơn.

4. Bạn cảm thấy thư thái trong phòng khách màu đỏ hoặc đen.

5. Màu sắc khác nhau tốt cho các phòng khác nhau trong ngôi nhà của bạn.

Exercise 4. Choose A, B, or C for each gap in the following sentences (Hãy chọn A, B, hoặc C cho mỗi chỗ trống trong các câu sau)

1. – Whose is this calculator? – It’s ______________.

A. of Trung B. Trung’s C. Trungs’

2. ______________ bored in the English lessons.

A. I am never B. I never am C. Never I am

3. She is a good student. She ______________ does her homework on time.

A. never B. rarely C. usually

4. There are some pictures ______________ the wall in the living room of my house.

A. in B. at C. on

5. Laura is very ______________. She is always entertaining us with jokes and stories.

A. confident B. funny C. caring

6. It’s cold. The students ______________ warm clothes.

A. wear B. wears C. are wearing

7. Phuong is very good at English and history, but she ______________ maths much.

A. doesn’t like B. not like C. don’t like

8. My friend Tania is very ______________. She is good at learning things.

A. creative B. smart C. patient

9. Look! The girls are ______________ rope in the playground.

A. dancing B. playing C. skipping

10. – What are you doing this afternoon? – I don’t know, but I’d like to __________ music.

A. go B. do C. play

Hướng dẫn giải:

1B

2A

3C

4C

5B

6C

7A

8B

9C

10C

Hướng dẫn dịch:

1. – Máy tính này là của ai? – Đó là của Trung.

2. Tôi không bao giờ cảm thấy nhàm chán trong các bài học tiếng Anh.

3. Cô ấy là một học sinh giỏi. Cô ấy thường làm bài tập về nhà đúng giờ

4. Có một số bức tranh trên tường trong phòng khách của nhà tôi.

5. Laura rất vui tính. Cô ấy luôn giải trí cho chúng tôi bằng những câu chuyện cười và câu chuyện.

6. Trời lạnh. Các em học sinh được mặc áo ấm.

7. Phương rất giỏi tiếng Anh và lịch sử, nhưng cô ấy không thích toán cho lắm.

8. Bạn tôi Tania rất thông minh. Cô ấy học giỏi nhiều thứ.

9. Nhìn! Các cô gái đang nhảy dây trong sân chơi.

10. – Bạn làm gì chiều nay? – Tôi không biết, nhưng tôi thích chơi nhạc.

Exercise 5. Put a word in each gap in the following dialogue, then practise it with a partner (Hãy cho một từ vào mỗi chỗ trống để hoàn thành cuộc đối thoại, sau đó thực hành với một người bạn)

Duong

What are you doing, girls?

Chau

We’re (1) ______________ a movie for our English class. It’s going to be an old story, you know, like a fairy tale.

Duong

Cool! Who’s (2) ______________ to be in the movie?

Chau

Well, I’m going to be a princess, and Khang will be a prince.

Duong

That’s a good choice. Khang looks like a prince. (3) ______________ else will be in the movie?

Chau

Let’s see … Phong’s going to (4) ______________ a poor farmer.

Duong

Phong? A farmer? I don’t know. Don’t you think he’s a little too young?

Chau

But no one is older than him. Ah … there’s also a bear (5) ______________ the story. Would you like to be a bear?

Duong

Wow! Can I? That’s wonderful! Let me have a try.

Hướng dẫn giải:

1. making

2. going

3. Who

4. be

5. in

Hướng dẫn dịch:

– Dương: Các bạn đang làm gì vậy các cô gái?

– Châu: Chúng tôi đang làm một bộ phim cho lớp học tiếng Anh của chúng tôi. Đó sẽ là một câu chuyện cũ, bạn biết đấy, giống như một câu chuyện cổ tích.

– Dương: Mát mẻ! Ai sẽ tham gia bộ phim?

– Châu: À, tôi sẽ là công chúa, còn Khang sẽ là hoàng tử.

– Dương: Đó là một lựa chọn tốt. Khang trông như một hoàng tử. Ai khác sẽ là người trong phim?

– Châu: Để xem … Phong sẽ trở thành một nông dân nghèo.

– Dương: Phong? Một người nông dân? Tôi không biết. Bạn có nghĩ rằng anh ấy hơi quá trẻ không?

– Châu: Nhưng không ai lớn hơn anh ấy. À … còn có một con gấu trong câu chuyện. Bạn có muốn trở thành một con gấu?

– Dương: Chà! Tôi có thể? Điều đó thật tuyệt vời! Để tôi thử.

Exercise 6. Match the first halves in column A with the second ones in column B to make sentences

Hướng dẫn giải:

1.d

2.a

3.b

4.e

5.c

Hướng dẫn dịch:

1. Tâm đang rửa bát, và Hiền đang giúp cô ấy.

2. Các bạn của tôi đang đi nghỉ hè, nhưng tôi thì không.

3. Chú tôi có một cái ô tô nhỏ, và cậu ấy lái nó đi làm mỗi ngày.

4. Bố tôi thích cá sống, nhưng mẹ tôi thì không.

5. Có 3 phòng ngủ trong nhà mới của tôi, nhưng chỉ có 1 phòng tắm.

Exercise 7. Look at the picture and read the description of Phuc’s pen friend, then find five mistakes. Underline the mistakes and write the correct words. (Nhìn vào bức tranh và đọc phần mô tả của Phuc’s pen friend, sau đó tìm ra 5 lỗi sai. Gạch chân những lỗi sai và viết các từ đúng.)

This is my pen friend – Simon. He live in Liverpool, England. He is thirteen years old. Simon is good-looking boy. He is short, straight dark hair and blue eyes. He has a round face. As you can see, he is slim and very tall. He wears glasses. He likes to do sports. At the moment he is wearing black shoes, and he is going to play rugby in the playground.

Example: dark (hair) → fair (hair)

Hướng dẫn giải:

1. live → lives

2. good-looking boy → a good-looking boy

3. is short … → has short …

4. wears glasses → doesn’t wear glasses

5. black shoes → sports shoes / trainers

Hướng dẫn dịch:

Đây là người bạn qua thư của tôi – Simon. Anh ấy sống ở Liverpool, Anh. Anh ấy mười ba tuổi. Simon là một cậu bé đẹp trai. Anh ấy có mái tóc đen, thẳng và ngắn và đôi mắt xanh. Anh ấy có một khuôn mặt tròn. Như bạn có thể thấy, anh ấy mảnh khảnh và rất cao. Anh ấy không đeo kính. Anh ấy thích chơi thể thao. Hiện tại anh ấy đang đi giày thể thao và anh ấy sẽ chơi bóng bầu dục trong sân chơi.

Exercise 8. Write full sentences to make a paragraph, using the suggested words / phrases given (Viết các câu đầy đủ để tạo thành một đoạn văn, sử dụng các từ / cụm từ gợi ý cho sẵn)

1. Annette Walkers / my pen friend.

2. she / live / Sydney / Australia.

3. she / 13 years old / and / grade 8.

4. she / have / fair hair / blue eyes / very lovely.

5. like / music / swimming / and / the cinema.

6. have / younger brother / name / Bruce Walkers.

7. we / first meet / last summer / when / come to Ha Noi / her parents.

8. often email / each other / have a chat.

9. come / Ha Noi / again / a tour / next summer.

10. hope / have a good time / together / then.

Hướng dẫn giải:

1. Annette Walkers is my pen friend.

2. She lives in Sydney, Australia.

3. She is 13 years old, and she is now in grade 8.

4. She has fair hair, blue eyes, and she is very lovely.

5. She likes music, swimming, and the cinema.

6. She has a younger brother, and his name is Bruce Walkers.

7. We first met last summer when she came to Ha Noi with her parents. 8. We often email to each other and / to have a chat.

9. She is coming to Ha Noi again on a tour next summer.

10. I hope we will have a good time together then.

Hướng dẫn dịch:

1. Annette Walkers là bạn bút của tôi.

2. Cô ấy sống ở Sydney, Australia.

3. Cô ấy 13 tuổi, và cô ấy hiện đang học lớp 8.

4. Cô ấy có mái tóc trắng, đôi mắt xanh, và cô ấy rất đáng yêu.

5. Cô ấy thích âm nhạc, bơi lội và rạp chiếu phim.

6. Cô ấy có một người em trai, và anh ấy tên là Bruce Walkers.

7. Chúng tôi gặp nhau lần đầu tiên vào mùa hè năm ngoái khi cô ấy đến Hà Nội với bố mẹ cô ấy. 8. Chúng tôi thường gửi email cho nhau và / để trò chuyện.

9. Cô ấy lại đến Hà Nội trong một chuyến du lịch vào mùa hè năm sau.

10. Tôi hy vọng sau đó chúng ta sẽ có khoảng thời gian vui vẻ bên nhau.

Xem thêm các bài giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Global Success sách Kết nối tri thức với cuộc sống hay, chi tiết khác:

  • SBT Tiếng Anh 6 Unit 4: My neighbourhood
  • SBT Tiếng Anh 6 Unit 5: Natural wonders of Vietnam
  • SBT Tiếng Anh 6 Unit 6: Our Tet holiday
  • SBT Tiếng Anh 6 Test yourself 2
  • SBT Tiếng Anh 6 Unit 7: Television

Săn SALE shopee tháng 11:

  • Đồ dùng học tập giá rẻ
  • Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Vào Team eJOY Học 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất Theo 45 Chủ Đề
Next Post: Bảng IPA là gì? Cách phát âm tiếng Anh IPA chuẩn như người bản xứ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026