Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh cho người mất căn bản

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh cho người mất căn bản

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Để có thể học tốt tiếng Anh, điều đầu tiên và cũng rất quan trọng mà mọi người cần nắm rõ đó là những kiến thức văn phạm cơ bản. Vì vậy trong bài viết ngày hôm nay, QTS English đã tổng hợp một số ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc.

Có thể bạn quan tâm
  • TOP 10 bộ sách, giáo trình dạy tiếng Anh cho trẻ em tốt nhất
  • Học tiếng Anh giao tiếp – có cần ngữ pháp không?
  • Bài tập tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit có đáp án năm 2023
  • 200 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng
  • Cách đọc ký hiệu toán học và khoa học trong tiếng Anh

Đây cũng là những kiến thức hay gặp nhất khi chúng ta học tiếng Anh. Hiểu được các mẫu ngữ pháp tiếng Anh cơ bản sẽ giúp bạn thành thạo ngôn ngữ này rất nhanh, đồng thời chuẩn bị một hành trang vững vàng để chinh phục thành công.

Bạn đang xem: Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh cho người mất căn bản

1. Tổng hợp 12 thì tiếng Anh cho người mất cơ bản

Với những bạn mới bắt đầu học ngữ pháp tiếng Anh cơ bản hoặc bị mất gốc tiếng Anh thì điều đầu tiên cần nắm chắc đó là 12 thì trong tiếng Anh.

Các thì trong tiếng Anh rất quan trọng, thường xuất hiện trong các bài tập, đề thi và áp dụng trong giao tiếp hàng ngày. Mỗi thì có cấu trúc và cách sử dụng khác nhau. Bạn nên luyện tập hàng ngày qua các khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản hoặc tự mình luyện tập tại nhà qua các tài liệu.

>>>>> Bạn đang lo lắng vì mình là người “mất gốc” trong tiếng Anh? Vậy thì hãy thử học theo 5 bước lấy lại căn bản tiếng Anh cho người mất gốc đang được nhiều người áp dụng nhất hiện nay!

Sau đây là 12 thì tiếng Anh căn bản – một điểm ngữ pháp tiếng Anh cho người mất gốc bắt buộc phải ghi nhớ:

1.1. Simple Present (thì hiện tại đơn)

Công thức: S + V1 + O

* Kết hợp với to be

I + am (not)…We/ They/ You + are (not)…He/ She/ It + is (not)…(?) Am + I + …?(?) Are we/ they/ you +…?(?) Is he/ she/ it +…?

* Kết hợp với động từ thường

I/ You/ We/ They + V1 + OHe/ She/ It + V-s/es + OI/ You/ We/ They + don’t + V-bare + OHe/ She/ It + doesn’t + V-bare + O(?) Do + I/ You/ We/ They + V-bare + O?(?) Does + he/ she/ it + V-bare + O?

1.2. Present Progressive (thì hiện tại tiếp diễn)

Công thức: S + to be + V-ing

I + am (not) + V-ing + OWe/ They/ You + are (not) + V-ing + OHe/ She/ It + is (not) + V-ing + O(?) Am I + V-ing + O?(?) Are + we/ they/ you + V-ing + O?(?) Is + he/ she/ it + V-ing + O?

1.3. Present Perfect (thì hiện tại hoàn thành)

Công thức: S + have/has + PP (Past Participle) + O

I/ We/ They/ You + have (not) + PP + OHe/ She/ It + has (not) + PP + O(?) Have I/ We/ They/ You + PP + O?(?) Has + he/she/ it + PP +O?

1.4. Present Perfect Progressive (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)

Công thức: S + have/has + been + V-ing + O

I/ We/ They/ You + have (not) + been V-ing + OHe/ She/ It + has (not) + been V-ing + O(?) Have I/ We/ They/ You + been V-ing + O?(?) Has + he/she/ it + been + V-ing +O?

1.5. Simple Past (thì quá khứ đơn)

Công thức: S + V2/V-ed

* Kết hợp với to be

I/ We/ They/ You + were (not) …He/ She/ It + was (not) …(?) Were + I/ We/ They/ You +…?(?) Was + he/she/it + …?

* Kết hợp với động từ thường

– I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + V-ed/P2 + O.

– I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + didn’t + V-bare + O.

(?) Did + I/ you/ we/ they/ he/ she/ it + V-bare + O?

1.6. Past Progressive (thì quá khứ tiếp diễn)

Công thức: S + was/were + V-ing + O

I/ You/ We/ They + were (not) + V-ing + OHe/ She/ It + was (not) + V-ing + O(?) Were + I/ you/ we/ they + V-ing +O?(?) Was + he/ she/ it + V-ing + O?

1.7. Past Perfect (thì quá khứ hoàn thành)

Công thức: S + had + PP + O

– I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + had (not) + PP + O.

(?) Had + I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + PP + O?

1.8. Past Perfect Progressive (thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

Công thức: S + had been + V-ing + O

– I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + had (not) been + V-ing + O.

(?) Had + I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + been V-ing + O?

1.9. Simple Future (thì tương lai đơn)

Công thức: S + will/shall + bare infinitive (động từ nguyên mẫu không “to”)

– I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + will/shall (not) + V-bare + O.

(?) Will/ Shall + I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + V-bare + O?

1.10. Near Future (thì tương lai gần)

Công thức: S + be going to + be + adj/noun hay S + be going to + V-infinitive

I am going to+be+ adj/noun/ V-ingYou/ We/ They are going to+be+ adj/noun/ V-ingHe/ She/ It is going to+be+ adj/noun/ V-ing(?) Am I going to+be+ adj/noun/ V-ing?(?) Are you/ we/ they going to+be+ adj/noun/ V-ing?(?) Is he/ she/ it going to+be+ adj/noun/ V-ing?

1.11. Future Progressive (thì tương lai tiếp diễn)

* Trường hợp 1: S + shall/will + be + V-ing + O

– I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + shall/will + be + V-ing + O.

Xem thêm : 100+ TỪ VỰNG MIÊU TẢ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH

(?) Will/ Shall + I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + be + V-ing + O?

* Trường hợp 2: S + am/is/are + going to + be + V-ing

I am + going to + be + V-ing + OYou/ We/ They are + going to + be + V-ing + OHe/ She/ It is + going to + be + V-ing + O(?) Am I going to be + V-ing + O?(?) Are you/ we/ they going to be + V-ing + O?(?) Is he/ she/ it going to be + V-ing + O?

1.12. Future Perfect (thì tương lai hoàn thành)

Công thức: S + shall/will + have + PP

– I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + shall/will + have + PP.

(?) Will/ Shall have + I/ You/ We/ They/ He/ She/ It + PP + O?

2. Tổng hợp các loại câu ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

Trong văn phạm tiếng Anh có rất nhiều loại câu. Bạn có thể tham khảo các loại câu trong tài liệu dưới đây hoặc tham gia các khóa học tiếng Anh qua mạng cho người mới bắt đầu để rèn luyện nhiều hơn:

2.1. Câu nghi vấn

– What/ Where/ When/ Why/ Who/ How + to be + S +…?

– What/ Where/ When/ Why/ Who/ How + do/ does/ did + S + V-bare?

2.2. Câu đề nghị

– Would/ Do you mind + V-ing?

– Let’s + V-bare.

– Why don’t we + V-bare?

– How about/ What about + V-ing?

2.3. Câu bị động

S + V + O. (câu chủ động)

⇒ O + to be + V2/-ed + by S. (câu bị động)

2.4. Câu cầu khiến một ai đó làm gì đó

– (Don’t) V-bare + (O).

Ví dụ: Sit down!

Don’t go!

– S + make + someone + V-bare.

– S + get + someone + to V.

2.5. Câu cầu khiến một cái gì đó bị một điều gì đó

– S + have/ get + something + V3/-ed.

2.6. Câu cảm thán

– What + a/an + adj + N(count).

– What + adj + N(uncount).

– Such + (a/ an) + adj + N.

– So + adj.

2.7. Câu hỏi đuôi

– S + V + (O) + …, trợ động từ + not + S/ đại từ tương ứng với subject ?

– S + to be +…, to be not + S/ đại từ tương ứng với subject?

2.8. Câu điều kiện

– Cấu trúc câu điều kiện: If + S + V (s, es), S + V (s, es)

– Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V (s, es), S + Will, Can, Shall… + V

– Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + Ved/Vp, S + Would/Could/Should… + V

– Cấu trúc câu điều kiện loại 3: If + S + Had + Ved/ Vpp, S + Would/ Should/ Could… + Have + PP

2.9. Các câu so sánh

* So sánh bằng:

S1 + be + as + tính từ + as + S2

S1 + be + not + as/so + tính từ + as + S2

* So sánh hơn:

S1 + be + tính từ ngắn + er + than + S2

S1 + be + more + tính từ dài + than + S2

* So sánh nhất:

S + to be + the + tính từ ngắn -est.

Xem thêm : CÁC TỪ VỰNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ

S + to be + the + most + tính từ dài.

2.10. Câu tường thuật

* Câu tường thuật của câu đơn

S + say/ tell/ speak + (to O) + S + V + O.

⇒ S + said/ told/ spoke + (to O) + that + S + V(lùi thì) + O.

* Câu tường thuật với câu hỏi Yes/ No

S + ask/ wonder + “Trợ động từ/ To be + S + (V + O) ?”

⇒ S + asked/ wondered + if/ whether + S + V(lùi thì) + O.

* Câu tường thuật với câu hỏi 5W1H

S + ask/ wonder + “Wh- + trợ động từ/ to be + S?”

⇒ S + asked/ wondered + Wh- + S + V(lùi thì).

* Câu tường thuật của câu đề nghị

S + told/ asked + O + to V.

3. Một số văn phạm tiếng Anh cơ bản

Ngoài những ngữ pháp tiếng Anh cơ bản được nêu ở phía trên, mọi người cần tìm hiểu thêm về một số văn phạm tiếng Anh cơ bản như:

3.1. Mạo từ

– a/ an + N(countable)

– the + N(đã được xác định)

3.2. Liên từ

– Liên từ kết hợp: for, and, nor, but, or, yet, so.

– Liên từ tương quan: either… or, neither…nor, not only…but also, both…and, as…as, such…that, so…that, rather…than.

– Liên từ phụ thuộc: before, after, though, although, despite, in spite of, because, because of, since, as, even if, unless, in order that, so that.

3.3. Trạng từ

Trạng từ là các tính từ có thêm đuôi -ly (trừ một số từ bất quy tắc) để bổ ngữ cho động từ phía trước.

Ví dụ như:

– He did his homework well. (well là trạng từ của good).

– She dances beautifully. (beautifully là trạng từ của beautiful).

3.4. Cùng 1 số cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cho người mất gốc khác

– Trợ động từ.

– Cụm động từ.

– Các dạng đảo ngữ.

– Danh từ đếm được và không đếm được.

– Bảng động từ bất quy tắc.

>>>>> Bạn muốn học tiếng Anh nhưng thời gian của bạn không cho phép? Xem ngay: Bí kíp học tiếng Anh cấp tốc chỉ trong 1 tháng

4. Tổng kết

Để vận dụng tiếng Anh thuần thục trong cuộc sống như một người bản xứ, người học cần xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc. Nền tảng đó bao gồm vốn từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh cơ bản. Từ đó, mới có thể áp dụng vào việc nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh.

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản tuy không quá khó nhưng với số lượng phong phú, người học cần nhiều thời gian để tiếp thu và rèn luyện.

Thấu hiểu được nhu cầu và những khó khăn của người học, Tổ chức Giáo dục QTS Australia mang đến chương trình QTS English giúp học viên học ngữ pháp tiếng Anh cơ bản từ A đến Z, bổ sung kiến thức cho người bị mất gốc và nâng cao trình độ người học lên mức thành thạo.

Chương trình QTS English được cung cấp bởi Tổ Chức Giáo Dục QTS Australia, cũng là một trong những tổ chức tiên phong trong lĩnh vực giáo dục trực tuyến tại Việt Nam.

Với giáo trình được thiết kế bởi các Giáo Sư Ngôn ngữ đầu ngành tại Úc, QTS English cung cấp nhiều khóa học tiếng Anh cho mọi đối tượng học viên như: Người đi làm, sinh viên, du học, thi lấy bằng, định cư nước ngoài, tiếng Anh chuyên ngành (Tài chính, Ngân hàng, Kế toán, Công nghệ Thông tin, Luật pháp, Y dược,…).

Chương trình áp dụng phương pháp Blended Learning – phương pháp học tập hiệu quả nhất đang được áp dụng tại đại học Harvard, Oxford và các tổ chức giáo dục nổi tiếng. Ngoài các giờ học linh động với giáo viên bản xứ và tự học trực tuyến trên hệ thống mọi lúc mọi nơi, học viên còn được hỗ trợ trực tiếp bởi Cố vấn Học tập 1 kèm 1 từ QTS Australia dựa trên lộ trình học của học viên.

>>> XEM NGAY <<< Chương trình tiếng Anh online 1 kèm 1 với người nước ngoài đang được hàng trăm học viên ghi danh mỗi tháng

Với kinh nghiệm giảng dạy hơn 16 năm tại Úc và hơn 6 năm tại Việt Nam, chương trình QTS English đã có hơn 7 triệu học viên từ 25+ quốc gia trên thế giới tham gia sử dụng hệ thống, góp phần tạo ra cơ hội thành công cho hơn 2000 học viên tại Việt Nam và tỉ lệ học viên hài lòng về chương trình lên đến 95% (số liệu khảo sát năm 2020).

QTS English tự hào là chương trình giáo dục tiếng Anh chuẩn quốc tế, mang đến cho người học trải nghiệm môi trường tiếng Anh toàn cầu với học viên trên khắp thế giới ngay tại Việt Nam, đồng thời có những cải tiến vượt bậc để phù hợp nhất với thói quen học tập của người Việt.

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VỀ CHƯƠNG TRÌNH HỌC DÀNH RIÊNG CHO BẠN

Hotline: (028) 38 404 505

Sharing is caring!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách viết câu tiếng Anh đúng ngữ pháp “xịn” như người bản xứ
Next Post: 3000 từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề bản PDF chuẩn nhất  »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026