Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / CÁC TỪ VỰNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ

CÁC TỪ VỰNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ

11/12/2023 11/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Nếu bạn đang tìm kiếm các từ vựng trong lĩnh vực y tế thì bài viết này dành cho bạn. Hôm nay, Langmaster xin tổng hợp những từ vựng về các loại bệnh viện, các bộ phận trong bệnh viện, các nghề nghiệp và các dụng cụ y tế được dùng nhiều nhất bằng tiếng Anh. Hãy xem thêm bên dưới đây nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Cách học ngữ pháp tiếng Anh cho người mất gốc hiệu quả 100%
  • Bài tập tiếng Anh giao tiếp cơ bản đơn giản 2023
  • 8 cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả, dễ nhớ không bao giờ quên
  • Sách bài tập Ngữ Văn 6 Bài tập tiếng Việt trang 30 – 31 – Cánh diều Giải SBT Ngữ văn 6
  • Chứng chỉ Duolingo English Test và những điều bạn chưa biết

1. Từ vựng về các loại bệnh viện bằng tiếng Anh

  • General hospital /ˈdʒenərəl ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện đa khoa
  • Mental hospital /ˈmentl ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện tâm thần
  • Dermatology hospital /ˌdɜːməˈtɒlədʒi ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện da liễu
  • Field hospital /fiːld ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện dã chiến
  • Maternity hospital /mə’tə:niti ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện phụ sản
  • Nursing home /ˈnɜːsɪŋ həʊm/: Viện dưỡng lão
  • Children hospital /ˈtʃɪldrən ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện nhi
  • Cottage hospital /ˈkɒtɪdʒ ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện
  • Orthopedic hospital /ˌɔːθəˈpiːdɪk ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện chỉnh hình

null

2. Từ vựng về các bộ phận trong bệnh viện bằng tiếng Anh

  • Admission office /ədˈmɪʃən ˈɒfɪs/: phòng tiếp nhận bệnh nhân
  • Emergency ward /ɪˈmɜːdʒənsi wɔːd/: phòng cấp cứu
  • Consulting room /kənˈsʌltɪŋ ruːm/: phòng khám
  • Delivery roon /dɪˈlɪvəri ruːm/: phòng sinh
  • Blood bank /blʌd bæŋk/: ngân hàng máu
  • Labour ward /’leibə wɔːd/: khu sản phụ
  • Laboratory /ləˈbɒrətri/: phòng xét nghiệm
  • Nursery /ˈnɜːsəri/: phòng trẻ sơ sinh
  • Operation Theatre /ˌɒpəˈreɪʃən ˈθɪətə/: khoa phẫu thuật
  • Waiting room /weɪt ruːm/: phòng đợi
  • Mortuary /ˈmɔːtʃuəri/: nhà xác

3. Từ vựng về nghề nghiệp trong lĩnh vực y tế bằng tiếng Anh

  • Carer: /ˈkerər/ người làm nghề chăm sóc người ốm
  • Counsellor: /ˈkaʊnsələr/ ủy viên hội đồng
  • Dentist: /ˈdentɪst/ nha sĩ
  • Dental hygienist: /ˈdentl haɪˈdʒiːnɪst / vệ sinh răng
  • Doctor: /ˈdɑːktər/ bác sĩ
  • Midwife: /ˈmɪdwaɪf/ nữ hộ sinh
  • Nanny: /ˈnæni/ vú em
  • Nurse: /nɜːrs/ y tá
  • Optician: /ɑːpˈtɪʃn/ bác sĩ mắt
  • Pharmacist /ˈfɑːrməsɪst/ hoặc chemist : /ˈkemɪst/ dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)
  • Physiotherapist: /ˌfɪzioʊˈθerəpɪst/ nhà vật lý trị liệu
  • Psychiatrist: /saɪˈkaɪətrɪst/ nhà tâm thần học
  • Social worker: /ˈsoʊʃl /ˈwɜːrkər/ / người làm công tác xã hội
  • Surgeon: /ˈsɜːrdʒən/ bác sĩ phẫu thuật
  • Vet /vet/: bác sĩ thú y

null

4. Từ vựng về các thiết bị và dụng cụ y tế bằng tiếng Anh

  • Alcohol /ˈælkəhɒl/ cồn
  • Ambulance /ˈæmbjʊləns/ xe cứu thương
  • Antiseptic /æntɪˈsɛptɪk/ thuốc khử trùng
  • Band-aid /bænd-eɪd/ băng keo
  • Bandage /ˈbændɪʤ/ vải băng vết thương
  • Bands /bændz/ nẹp
  • Basin /ˈbeɪsn/ cái chậu, bồn rửa
  • Blood pressure monitor /blʌd ˈprɛʃə ˈmɒnɪtə/ máy đo huyết áp
  • Cane /keɪn/ gậy
  • Capsule /ˈkæpsjuːl/ thuốc dạng viên nang
  • Cast /kɑːst/ bó bột
  • Chart /ʧɑːt/ biểu đồ theo dõi
  • Compression bandage /kəmˈprɛʃən ˈbændɪʤ/ gạc nén để cầm máu.
  • Cotton balls /ˈkɒtn bɔːlz/ bông gòn
  • Crutch /krʌʧ/ cái nạng
  • Cyst /sɪst/ bao đựng xác
  • Defibrillator /defibrillator/ máy khử rung tim
  • Dentures /ˈdɛnʧəz/ bộ răng giả
  • Drill /drɪl/ máy khoan
  • Dropper /ˈdrɒpə/ ống nhỏ giọt
  • Dropper bottle /ˈdrɒpə ˈbɒtl/ túi truyền
  • Examining table /ɪgˈzæmɪnɪŋ ˈteɪbl/ bàn khám bệnh
  • Eye chart /aɪ ʧɑːt/ bảng đo mắt
  • First aid dressing /fɜːst eɪd ˈdrɛsɪŋ/ băng sơ cứu
  • First aid kit /fɜːst eɪd kɪt/ túi sơ cứu
  • Gurney /gurney/ giường có bánh lăn
  • Head rest /hɛd rɛst/ miếng lót đầu
  • Life support /laɪf səˈpɔːt/ máy hỗ trợ thở
  • Medicine /ˈmɛdsɪn/ thuốc
  • Minor operation instrument set /ˈmaɪnər ˌɒpəˈreɪʃən ˈɪnstrʊmənt sɛt/ bộ dụng cụ tiểu phẫu.
  • Needle /ˈniːdl/ mũi tiêm
  • Obstetric examination table /ɒbˈstɛtrɪk ɪgˌzæmɪˈneɪʃən ˈteɪbl/ bàn khám sản
  • Oxygen mask /ˈɒksɪʤən mɑːsk/ mặt nạ oxy
  • Painkillers /ˈpeɪnˌkɪləz/ thuốc giảm đau
  • Pill /pɪl/ viên thuốc
  • Plasters /ˈplɑːstəz/ miếng dán vết thương
  • Poison /ˈpɔɪzn/ thuốc độc
  • Pregnancy testing kit /ˈprɛgnənsi ˈtɛstɪŋ kɪt/ dụng cụ thử thai
  • Resuscitator /rɪˈsʌsɪteɪtə/ máy hô hấp nhân tạo
  • Scales /skeɪlz/ cái cân
  • Scalpel /ˈskælpəl/ dao mổ
  • Scrubs /skrʌbz/ bộ quần áo cho bệnh nhân.
  • Sling /slɪŋ/ băng đeo đỡ cánh tay
  • Stethoscope /ˈstɛθəskəʊp/ ống nghe (để khám bệnh)
  • Sticking plaster /ˈstɪkɪŋ ˈplɑːstə/ băng cá nhân
  • Stitch /stɪʧ/ mũi khâu
  • Stretcher /ˈstrɛʧə/ cái cáng
  • Surgical mask /ˈsɜːʤɪkəl mɑːsk/ khẩu trang y tế
  • Syringe /ˈsɪrɪnʤ/ ống tiêm
  • Tablet /ˈtæblɪt/ thuốc dạng viên nang
  • Thermometer /θəˈmɒmɪtə/ nhiệt kế
  • Urine sample /ˈjʊərɪn ˈsɑːmpl/ mẫu nước tiểu
  • Wheelchair /ˈwiːlʧeə/ xe lăn

5. Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng tại bệnh viện

5.1. Phía bệnh viện và phòng khám:

How can I help you? – Tôi có thể giúp gì cho bạn?

What is the problem? – Bạn có vấn đề gì vậy?

What are your symptoms? – Bạn có triệu chứng gì vậy?

Do you have an appointment? – Bạn có đặt lịch hẹn trước không?

Do you have private medical insurance? – Bạn có bảo hiểm y tế cá nhân không?

Please take a seat! – Xin mời ngồi

The doctor’s ready to see you now. – Bác sĩ sẽ khám cho bạn bây giờ đây.

Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 8

I’ll have your temperature taken. – Tôi sẽ đo nhiệt độ của anh nhé.

Roll up your sleeves, please. – Hãy xắn tay áo lên.

I’ll test your blood pressure. – Để tôi kiểm tra huyết áp cho anh nhé.

I’ll take some blood from your arm. – Để tôi lấy máu từ tay anh.

I’m afraid an urgent operation is necessary. – Tôi e là cần phải tiến hành phẫu thuật ngay.

You must be hospitalized right now. – Ban cần phải nhập viện ngay bây giờ.

5.2. Phía bệnh nhân:

I’d like to see a doctor. – Tôi muốn gặp bác sĩ.

I’ve been feeling sick. – Gần đây tôi cảm thấy mệt mỏi.

I’ve got very little energy. – Tôi cảm thấy đuối sức.

My temperature is 40 degrees. – Tôi bị sốt tận 40 độ.

Xem thêm : Bài tập tiếng Anh lớp 6: Luyện tập các dạng bài tập thông dụng nhất (Có đáp án)

I’ve been having headaches. – Gần đây tôi bị đau đầu.

I’ve got a pain in my back. – Gần đây tôi bị đau ở lưng.

I feel absolutely awful. – Tôi thấy vô cùng khủng khiếp.

I’ve got diarrhea. – Gần đây tôi bị tiêu chảy.

I’m in a lot of pain. – Tôi cảm thấy đau lắm.

I’m having difficulty breathing. – Tôi đang bị khó thở.

I’ve got a rash. – Tôi đang bị phát ban.

Xem chi tiết các mẫu câu tại đây:

32 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng tại bệnh viện [Học tiếng Anh giao tiếp #7]

Trên đây Langmaster đã chia sẻ các từ vựng trong lĩnh vực y tế, mong rằng các kiến thức này giúp bạn có thêm đa dạng vốn từ vựng tiếng Anh và dễ dàng giao tiếp về chủ đề y tế nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Gợi ý 8 trang web nghe chép chính tả tiếng Anh cực uy tín, chất lượng
Next Post: Từ vựng Unit 5 lớp 12 Higher Education »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026